vanban.org

Điều 21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ — Thông tư 218/2016/TT-BQP

Bộ Quốc phòng Ban hành 27/12/2016 Hiệu lực 15/02/2017 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 9 năm
Thông tư số 218/2016/TT-BQP quy định cấp, quản lý, sử dụng Giấy chứng minh sĩ quan; Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ; Thẻ sĩ quan dự bị; Thẻ quân nhân chuyên nghiệp và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị · 218/2016/TT-BQP
01/07/202565/2025/TT-BQPSửa đổi Hiện hành 15/02/2017Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 218/2016/TT-BQP › Chương II › Điều 21
Đọc toàn văn

Điều 21. Thông tin trên Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ

1. Mặt trước Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;

b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;

c) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;

d) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;

đ) Ngày, tháng, năm cấp: Ghi ngày, tháng, năm cấp Chứng minh;

e) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;

g) Hạn sử dụng: Quy định tại Điều 5 Nghị định số 59/2016/NĐ-CP.

2. Mặt sau Chứng minh quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

a) Quê quán: Ghi cấp xã, cấp tỉnh;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

b) Nơi thường trú: Là nơi đăng ký thường trú của quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng; trường hợp chưa đăng ký thường trú thì ghi theo nơi đăng ký thường trú của vợ, chồng, con hoặc bố, mẹ, người nuôi dưỡng hợp pháp.

c) Nhân dạng: Ghi chiều cao, đặc điểm riêng quy định tại Điểm a Khoản 2 và Khoản 3 Điều 4 Thông tư này;

đ) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 Thông tư này.

3. Mặt trước Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ

a) Số: Gồm 12 chữ số quy định trong hệ thống quản lý dữ liệu;

b) Họ tên: Ghi họ, chữ đệm, tên theo giấy khai sinh, chữ in hoa, đủ dấu;

c) Đơn vị cấp: Tên đơn vị trung đoàn, lữ đoàn và tương đương đến đơn vị trực thuộc Bộ Quốc phòng;

d) Ngày, tháng, năm: Ghi ngày, tháng, năm cấp Thẻ;

đ) Ảnh: Quy định tại Điểm c Khoản 1 Điều 4 Thông tư này;

e) Hạn sử dụng: Quy định tại Khoản 2 Điều 18 Thông tư này.

4. Mặt sau Thẻ hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ

a) Ngày, tháng, năm sinh: Ghi theo giấy khai sinh;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

b) Quê quán: Ghi cấp xã, cấp tỉnh;

Sửa đổi bởi 65/2025/TT-BQP · hiệu lực 01/07/2025

c) Nơi thường trú: Ghi nơi thường trú của hạ sĩ quan, binh sĩ tại ngũ.

d) Nhóm máu: Quy định tại Điểm a Khoản 1 Điều 4 của Thông tư này.