vanban.org

Điều 5. Doanh thu — Thông tư 20/2018/TT-BTC

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/03/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 21/03/2026 Sửa đổi, bổ sung: 84/2020/TT-BTC · 01/10/2020
Bộ Tài chính Ban hành 12/02/2018 Hiệu lực 29/03/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời thông tư · 8 phiên bản · 22 năm
Thông tư số 20/2018/TT-BTC Hướng dẫn một số điều về chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân · 20/2018/TT-BTC
21/03/202610/2026/TT-BTCBãi bỏ Đang xem 15/11/202084/2020/TT-BTCSửa đổi 29/03/2018Bản gốcThay thế
Thông tư số 94/2013/TT-BTC Hướng dẫn chế độ tài chính đối với quỹ tín dụng nhân dân · 94/2013/TT-BTC
Thông tư số 62/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với Quỹ tín dụng nhân dân cơ sở · 62/2006/TT-BTC
Thông tư số 17/2004/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 97/2000/TT-BTC ngày 12/10/2000 hướng dẫn thực hiện chế độ tài chính đối với các Quĩ tín dụng nhân dân cơ sở · 17/2004/TT-BTC
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 20/2018/TT-BTC › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Doanh thu

Các khoản thu của quỹ tín dụng nhân dân phải được xác định phù hợp với các chuẩn mực kế toán Việt Nam và các quy định của pháp luật có liên quan, có hóa đơn hoặc chứng từ hợp lệ và phải được hạch toán đầy đủ vào doanh thu. Doanh thu từ hoạt dộng kinh doanh của quỹ tín dụng nhân dân bao gồm các khoản thu sau:

1.Thu từ lãi và các khoản thu nhập tương tự:

a) Thu lãi tiền gửi; 

b) Thu lãi cho vay; 

c) Thu lãi từ nghiệp vụ mua bán nợ; 

d) Thu khác từ hoạt động tín dụng. 

2. Thu nhập từ hoạt động dịch vụ: 

a) Thu từ dịch vụ thanh toán gồm: Thu từ hoạt động cung ứng dịch vụ chuyển tiền, thực hiện các nghiệp vụ thu hộ, chi hộ cho các thành viên; 

b) Thu từ dịch vụ ngân quỹ; 

c) Thu từ việc nhận ủy thác, làm đại lý một số lĩnh vực liên quan đến hoạt động ngân hàng, quản lý tài sản theo quy định của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; 

d) Thu từ làm đại lý kinh doanh bảo hiểm;

đ) Thu từ cung ứng dịch vụ tư vấn về ngân hàng, tài chính cho các thành viên;

e) Thu từ hoạt động dịch vụ khác theo quy định cùa pháp luật.

3. Thu từ hoạt động góp vốn tại Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam: Thu lãi từ việc góp vốn vào Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam.

4. Thu từ các hoạt động khác:

a) Thu từ các khoản nợ đã xử lý bằng dự phòng rủi ro (bao gồm cả các khoản nợ đã được xóa nay thu được);

b) Thu từ nghiệp vụ mua bán nợ;

c) Thu từ việc chuyển nhượng, thanh lý tài sản;

d) Thu từ hoàn nhập dự phòng;

đ) Thu từ  hoạt động khác:

- Thu từ cho thuê tài sản trừ số tiền thu từ cho thuê các bất động sản tạm thời nắm giữ do việc xử lý nợ vay theo quy định tạỉ khoản 3 Điều 132 Luật các tổ  chức tín dụng để thu hồi nợ;

- Thu từ hoạt dộng khác theo quy định của pháp luật.

5. Thu nhập khác:

a) Thu các khoản nợ phải trả nay đã mất chủ hoặc không xác định được chủ nợ theo quy định của pháp luật được ghi tăng thu nhập;

b) Thu tiền phạt khách hàng, tiền khách hàng bồi thường do vi phạm hợp đồng được hạch toán vào thu nhập;

c) Thu tiền bảo hiểm dược bồi thường đưực hạch toán vào thu nhập sau khi dã bù đắp khoản tổn thất đã mua bảo hiểm;

d) Các khoản thu khác theo quy dịnh của pháp luật.