vanban.org

Điều 15. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án — Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 24/04/2015 Hiệu lực 10/06/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 18/2015/TT-BNNPTNT
15/08/202408/2024/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 16/02/202223/2021/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung 10/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT › Chương II › Mục 2 › Điều 15
Đọc toàn văn

Điều 15. Hợp đồng thực hiện đề tài, dự án

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024
Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

1. Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày hoàn thành việc thẩm định, tổ chức chủ trì và chủ nhiệm nhiệm vụ có trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ nhiệm vụ theo kết luận của Tổ thẩm định, giải trình chi tiết kết luận của Tổ thẩm định theo mẫu B18. BCGTTĐ-BNN ban hành kèm theo Thông tư này và gửi về Bộ (qua Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường).

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

2. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, giao trực tiếp

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ trưởng xem xét, ban hành Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, dự toán kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ. Quyết định được ban hành trước 30/6 hằng năm. Hồ sơ trình Bộ trưởng theo quy định tại điểm b khoản này;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Hồ sơ trình phê duyệt gồm:

Dự thảo Quyết định phê duyệt tổ chức chủ trì, chủ nhiệm nhiệm vụ, kinh phí, phương thức khoán chi và thời gian thực hiện nhiệm vụ theo mẫu B19. QĐPDKP-BNN ban hành kèm theo Thông tư này;

Biên bản họp Hội đồng tư vấn, Biên bản họp Tổ thẩm định;

Báo cáo giải trình theo mẫu B16. BCGTHĐTC-BNN ban hành kèm theo Thông tư này của tổ chức chủ trì về những nội dung đã chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng tư vấn và báo cáo giải trình chi tiết kết luận của Tổ thẩm định theo mẫu B18. BCGTTĐ-BNN ban hành kèm theo Thông tư này;

Hồ sơ nhiệm vụ đã được chỉnh sửa theo kết luận của Tổ thẩm định; Quyết định thành lập Hội đồng tư vấn, Tổ thẩm định, Tổ chuyên gia (nếu có).

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

3. Ký thuyết minh và hợp đồng nhiệm vụ KHCN

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường và Vụ Tài chính thừa lệnh Bộ trưởng ký thuyết minh nhiệm vụ KHCN.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Ký Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN

Đối với trường hợp các tổ chức chủ trì là đơn vị trực thuộc Bộ: Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thừa lệnh Bộ trưởng ký hợp đồng thực hiện với tổ chức chủ trì nhiệm vụ;

Đối với trường hợp các tổ chức chủ trì không phải là đơn vị dự toán trực thuộc Bộ: Văn phòng Bộ và Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường thừa lệnh Bộ trưởng ký hợp đồng với tổ chức chủ trì nhiệm vụ;

Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN theo mẫu quy định tại Thông tư số 05/2014/TT-BKHCN ngày 10/4/2014 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành "Mẫu hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ”. Hợp đồng thực hiện dự án KHCN theo mẫu B3-HĐDA-DAKHCN; Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ thuộc dự án KHCN theo mẫu B4-HĐNV-DAKHCN hoặc mẫu B5-HĐNV-DAKHCN quy định tại Thông tư số 18/2016/TT-BKHCN ngày 01/9/2016 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn quản lý Dự án khoa học và công nghệ cấp quốc gia.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

c) Thời gian ký thuyết minh thực hiện nhiệm vụ KHCN trước 31/10 hằng năm. Thời gian ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ KHCN khi được giao kinh phí.