vanban.org

Điều 14. Thẩm định nội dung, kinh phí và phê duyệt đề tài, dự án — Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 24/04/2015 Hiệu lực 10/06/2015 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 phiên bản · 11 năm
Thông tư số 18/2015/TT-BNNPTNT Quy định quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn · 18/2015/TT-BNNPTNT
15/08/202408/2024/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung Hiện hành 16/02/202223/2021/TT-BNNPTNTSửa đổi, bổ sung 10/06/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 18/2015/TT-BNNPTNT › Chương II › Mục 2 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Thẩm định nội dung, kinh phí và phê duyệt đề tài, dự án

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024
Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

1. Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường trình Bộ Quyết định thành lập Tổ thẩm định nội dung và kinh phí nhiệm vụ KHCN cấp Bộ (sau đây gọi tắt là Tổ thẩm định). Tổ thẩm định có 5 thành viên, trong đó: Tổ trưởng Tổ thẩm định là đại diện lãnh đạo Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tổ phó Tổ thẩm định là đại diện lãnh đạo Vụ Tài chính, các thành viên là chuyên viên Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường, chuyên viên Vụ Tài chính và đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp (chủ tịch, phó chủ tịch, Cục quản lý chuyên ngành, ủy viên phản biện).

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

2. Chuẩn bị tổ chức các phiên họp của Tổ thẩm định

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Thư ký hành chính có trách nhiệm chuẩn bị và gửi tài liệu đến tất cả thành viên Tổ thẩm định ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí; cung cấp tài khoản người dùng cho các thành viên Tổ thẩm định hoặc chuyên gia (nếu có) ít nhất 03 ngày làm việc trước phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí trong trường hợp họp trực tuyến hoặc trực tiếp kết hợp với trực tuyến;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Tài liệu phục vụ phiên họp thẩm định nội dung và kinh phí nhiệm vụ bao gồm:

Quyết định thành lập Tổ thẩm định;

Thuyết minh nhiệm vụ đã được chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng tư vấn;

Báo cáo giải trình theo mẫu B16. BCGTHĐTC-BNN ban hành kèm theo Thông tư này của tổ chức chủ trì về những nội dung đã chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng tư vấn;

Biên bản họp Hội đồng tư vấn;

Báo giá thiết bị, nguyên vật liệu chính cần mua sắm, dịch vụ cần thuê để thực hiện nhiệm vụ còn hiệu lực (thời gian báo giá không quá 90 ngày tính đến thời điểm nộp hồ sơ);

Các tài liệu khác có liên quan.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

3. Nguyên tắc làm việc của Tổ thẩm định

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Chậm nhất 10 ngày sau khi nhận được hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư này, Vụ Khoa học, Công nghệ và Môi trường tổ chức họp Tổ thẩm định;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Tổ thẩm định phải có mặt ít nhất 4/5 thành viên, trong đó phải có thành viên là Tổ trưởng, Tổ phó Tổ thẩm định và đại diện Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp theo quy định tại khoản 1 Điều này;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

c) Có kết luận tập thể về nội dung thẩm định.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

4. Nhiệm vụ của Tổ thẩm định

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Rà soát nội dung chỉnh sửa, bổ sung theo ý kiến Hội đồng tư vấn và nội dung chỉnh sửa khác (nếu có);

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Đánh giá sự phù hợp của dự toán kinh phí so với:

Các nội dung nghiên cứu theo kết luận của Hội đồng tư vấn và các nội dung chỉnh sửa khác (nếu có);

Thời gian cần thiết để thực hiện;

Các định mức kinh tế - kỹ thuật, định mức chi theo quy định hiện hành.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

c) Đánh giá khả năng đối ứng vốn ngoài ngân sách nhà nước và phương án huy động của tổ chức chủ trì để thực hiện nhiệm vụ (nếu có); các hồ sơ tài liệu phải bổ sung trước khi ký hợp đồng thực hiện nhiệm vụ (nếu cần thiết);

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

d) Kiến nghị tổng mức kinh phí thực hiện nhiệm vụ gồm kinh phí hỗ trợ từ ngân sách nhà nước và các nguồn khác (nếu có), thời gian thực hiện và phương thức khoán chi đến sản phẩm cuối cùng hoặc khoán chi từng phần.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

5. Trách nhiệm của Tổ thẩm định

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Thành viên Tổ thẩm định chịu trách nhiệm cá nhân và tập thể về kết luận chung của Tổ thẩm định. Các thành viên Tổ thẩm định, đại biểu (nếu có) và thư ký hành chính có trách nhiệm giữ bí mật về các thông tin liên quan đến quá trình thẩm định kinh phí;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Tổ thẩm định báo cáo Lãnh đạo Bộ bằng văn bản và đề xuất phương án xử lý những vấn đề vượt quá thẩm quyền giải quyết, phát sinh trong quá trình thẩm định hồ sơ nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có) để xem xét quyết định.

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

6. Trình tự làm việc của tổ thẩm định

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

a) Thư ký hành chính công bố quyết định thành lập Tổ thẩm định, giới thiệu thành phần Tổ thẩm định và các đại biểu tham dự, đọc kết luận của Hội đồng tư vấn tại phiên họp đánh giá hồ sơ;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

b) Chủ trì phiên họp thẩm định nêu nguyên tắc, nhiệm vụ và trách nhiệm của Tổ thẩm định, những yêu cầu và nội dung của việc thẩm định đối với nhiệm vụ;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

c) Chủ nhiệm nhiệm vụ trình bày về những nội dung đã bổ sung, chỉnh sửa theo kết luận của Hội đồng tư vấn và những nội dung sửa đổi, bổ sung khác (nếu có); trả lời các câu hỏi của thành viên Tổ thẩm định (nếu có);

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

d) Thành viên Tổ thẩm định cho ý kiến nhận xét đối với những nội dung và dự toán kinh phí của nhiệm vụ. Chủ nhiệm nhiệm vụ không tiếp tục tham dự phiên họp của Tổ thẩm định;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

đ) Các thành viên Tổ thẩm định nêu ý kiến thẩm định theo quy định tại khoản 4 Điều này; thảo luận về dự kiến kết luận của Tổ thẩm định;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

e) Trước khi Tổ thẩm định có ý kiến kết luận, đại diện tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ được mời tiếp tục tham dự cuộc họp của Tổ thẩm định để nghe thông báo về dự kiến kết luận của Tổ thẩm định. Đại diện Tổ chức chủ trì và Chủ nhiệm nhiệm vụ có quyền nêu ý kiến giải trình, làm rõ trước khi Tổ thẩm định kết luận chính thức;

Sửa đổi bởi 08/2024/TT-BNNPTNT · hiệu lực 15/08/2024

g) Thư ký giúp Tổ thẩm định hoàn thiện Biên bản thẩm định theo các mẫu B17a. BBTĐĐT/ĐA-BNN đối với đề tài, đề án, đề tài tiềm năng; mẫu B17b. BBTĐDASXTN-BNN đối với dự án sản xuất thử nghiệm ban hành kèm theo Thông tư này.