vanban.org

Điều 9. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư — Thông tư 08/2010/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2011 Thay thế: 05/2011/TT-BCT · 25/02/2011
Bộ Công Thương Ban hành 24/02/2010 Hiệu lực 01/03/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 11 đời thông tư · 21 phiên bản · 21 năm
Thông tư số 60/2025/TT-BCT quy định về thực hiện giá bán điện · 60/2025/TT-BCT
Thông tư số 19/2013/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 19/2013/TT-BCT
Thông tư số 38/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 38/2012/TT-BCT
Thông tư số 17/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 17/2012/TT-BCT
Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 42/2011/TT-BCT
Thông tư số 05/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện · 05/2011/TT-BCT
Thông tư số 08/2010/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện · 08/2010/TT-BCT
01/03/2010Bản gốcThay thế Đang xem
Thông tư số 05/2009/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2009 và hướng dẫn thực hiện · 05/2009/TT-BCT
Thông tư số 11/2006/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 11/2006/TT-BCN
Thông tư số 01/2005/TT-BCN Về hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 01/2005/TT-BCN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 08/2010/TT-BCT › Chương II › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

1. Điều kiện áp dụng

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư áp dụng đối với các đơn vị bán lẻ điện đáp ứng các điều kiện quy định tại Điều 5 của Thông tư này tại công tơ đo đếm tổng đặt tại trạm biến áp hoặc tại đầu nhánh rẽ đường dây hạ thế.

2. Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư như sau:

TT Mức sử dụng bình quân của một hộ sử dụng trong tháng sau công tơ tổng Giá bán điện
(đồng/kWh)
1 Thành phố, thị xã
a) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư   
  Cho 50 kWh đầu tiên 522
  Cho kWh từ 51 - 100 889
  Cho kWh từ 101 - 150 1.062
  Cho kWh từ 151 - 200 1.419
  Cho kWh từ 201 - 300 1.533
  Cho kWh từ 301 - 400 1.641
  Cho kWh từ 401 trở lên 1.682
b) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư   
  Cho 50 kWh đầu tiên 540
  Cho kWh từ 51 - 100 914
  Cho kWh từ 101 - 150 1.099
  Cho kWh từ 151 - 200 1.466
  Cho kWh từ 201 - 300 1.584
  Cho kWh từ 301 - 400 1.696
  Cho kWh từ 401 trở lên 1.739
2 Thị trấn, huyện lỵ
a) Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư   
  Cho 50 kWh đầu tiên 489
  Cho kWh từ 51 - 100 843
  Cho kWh từ 101 - 150 1.008
  Cho kWh từ 151 - 200 1.331
  Cho kWh từ 201 - 300 1.438
  Cho kWh từ 301 - 400 1.540
  Cho kWh từ 401 trở lên 1.578
b) Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư   
  Cho 50 kWh đầu tiên 507
  Cho kWh từ 51 - 100 863
  Cho kWh từ 101 - 150 1.032
  Cho kWh từ 151 - 200 1.379
  Cho kWh từ 201 - 300 1.490
  Cho kWh từ 301 - 400 1.595
  Cho kWh từ 401 trở lên 1.635

Giá bán buôn điện sinh hoạt khu tập thể, cụm dân cư là giá bán tại công tơ tổng do các Công ty Điện lực hoặc các đơn vị được ủy quyền bán cho các đơn vị bán lẻ điện khu tập thể, cụm dân cư.

Giá bán buôn điện sinh hoạt cho các nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới bằng giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang quy định tại Điều 15 Thông tư này trừ lùi 2,5% theo các mức bậc thang tương ứng.

Nguyên tắc xác định số hộ sử dụng điện sau mỗi công tơ tổng được quy định tại điểm b khoản 1 mục V của phần A, Phụ lục Thông tư này.

3. Giá bán buôn điện sử dụng cho mục đích khác của khu tập thể, cụm dân cư quy định như sau:

STT Khu vực Giá bán điện (đồng/kWh)
I Thành phố (trừ nhà chung cư cao tầng tại thành phố và khu đô thị mới), thị xã, thị trấn, huyện lỵ (không phân biệt cấp điện áp)  1.020
II Nhà chung cư cao tầng tại thành phố và các khu đô thị mới  
1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên 1574
2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV 1687
3 Cấp điện áp dưới 6 kV 1763