Điều 15. Giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc thang
Giá bán lẻ điện cho mục đích sinh hoạt như sau:
| STT | Mức sử dụng của một hộ gia đình trong tháng |
Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cho 50 kWh đầu tiên | 600 |
| 2 | Cho kWh từ 51 - 100 | 1.004 |
| 3 | Cho kWh từ 101 - 150 | 1.214 |
| 4 | Cho kWh từ 151 - 200 | 1.594 |
| 5 | Cho kWh từ 201 - 300 | 1.722 |
| 6 | Cho kWh từ 301 - 400 | 1.844 |
| 7 | Cho kWh từ 401 trở lên | 1.890 |