Điều 11. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:
| STT | Đối tượng áp dụng giá | Giá bán điện (đồng/kWh) |
| 1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 898 | |
| b) Giờ thấp điểm | 496 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.758 | |
| 2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 935 | |
| b) Giờ thấp điểm | 518 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.825 | |
| 3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 986 | |
| b) Giờ thấp điểm | 556 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.885 | |
| 4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.023 | |
| b) Giờ thấp điểm | 589 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.938 |