Điều 14. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh
Giá bán lẻ điện cho kinh doanh như sau:
| STT | Cấp điện áp | Giá bán điện (đ/kWh) |
| 1 | Từ 22 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 1.540 | |
| b) Giờ thấp điểm | 835 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.830 | |
| 2 | Từ 6 kV đến dưới 22 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.650 | |
| b) Giờ thấp điểm | 960 | |
| c) Giờ cao điểm | 2.940 | |
| 3 | Dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 1.725 | |
| b) Giờ thấp điểm | 995 | |
| c) Giờ cao điểm | 3.100 |