Điều 11. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất
Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất như sau:
| STT | Đối tượng áp dụng giá | Giá bán điện (đ/kWh) |
| 1 | Cấp điện áp từ 110 kV trở lên | |
| a) Giờ bình thường | 835 | |
| b) Giờ thấp điểm | 455 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.690 | |
| 2 | Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV | |
| a) Giờ bình thường | 870 | |
| b) Giờ thấp điểm | 475 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.755 | |
| 3 | Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 KV | |
| a) Giờ bình thường | 920 | |
| b) Giờ thấp điểm | 510 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.830 | |
| 4 | Cấp điện áp dưới 6 kV | |
| a) Giờ bình thường | 955 | |
| b) Giờ thấp điểm | 540 | |
| c) Giờ cao điểm | 1.900 |