vanban.org

Điều 10. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp — Thông tư 05/2009/TT-BCT

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/03/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/03/2010 Thay thế: 08/2010/TT-BCT · 24/02/2010
Bộ Công Thương Ban hành 26/02/2009 Hiệu lực 01/03/2009 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 11 đời thông tư · 21 phiên bản · 21 năm
Thông tư số 60/2025/TT-BCT quy định về thực hiện giá bán điện · 60/2025/TT-BCT
Thông tư số 19/2013/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 19/2013/TT-BCT
Thông tư số 38/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 38/2012/TT-BCT
Thông tư số 17/2012/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 17/2012/TT-BCT
Thông tư số 42/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện và hướng dẫn thực hiện · 42/2011/TT-BCT
Thông tư số 05/2011/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2011 và hướng dẫn thực hiện · 05/2011/TT-BCT
Thông tư số 08/2010/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2010 và hướng dẫn thực hiện · 08/2010/TT-BCT
Thông tư số 05/2009/TT-BCT Quy định về giá bán điện năm 2009 và hướng dẫn thực hiện · 05/2009/TT-BCT
01/03/201008/2010/TT-BCTThay thế Đang xem 01/03/2009Bản gốcThay thế
Thông tư số 11/2006/TT-BCN Hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 11/2006/TT-BCN
Thông tư số 01/2005/TT-BCN Về hướng dẫn thực hiện giá bán điện · 01/2005/TT-BCN
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Thông tư 05/2009/TT-BCT › Chương II › Điều 10
Đọc toàn văn

Điều 10. Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

1. Giá bán buôn điện tại thanh cái 110kV của trạm biến áp 110kV khu công nghiệp áp dụng đối với các trường hợp bên mua điện mua buôn điện tại thanh cái 110kV của khu công nghiệp (trạm 110kV do bên mua đầu tư) để bán lẻ cho các khách hàng sử dụng điện trong khu công nghiệp tại trung thế của các trạm biến áp tiêu dùng trong khu công nghiệp được quy định như sau:

STT Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp 110/35-22-10-6kV Giá bán điện
(đ/kWh)
1 >100 MVA  
  a) Giờ bình thường 814
  b) Giờ thấp điểm 444
  c) Giờ cao điểm 1.648
2 Từ 50 MVA đến 100 MVA  
  a) Giờ bình thường 810
  b) Giờ thấp điểm 440
  c) Giờ cao điểm 1.640
3 < 50 MVA  
  a) Giờ bình thường 800
  b) Giờ thấp điểm 435
  c) Giờ cao điểm 1.620

2. Giá bán buôn điện do Công ty điện lực bán cho bên mua điện tại thanh cái trung thế của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV hoặc tại điểm rẽ nhánh của đường dây trung thế vào khu công nghiệp bằng mức giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại Điều 11 của Thông tư này trừ lùi 2%.

3. Giá bán buôn điện do Công ty điện lực bán cho bên mua điện ở phía trung thế của các trạm biến áp hạ thế bằng mức giá bán lẻ điện áp dụng cho các ngành sản xuất tại cấp điện áp trung thế tương ứng quy định tại Điều 11 của Thông tư này.