Điều 13. Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp
Giá bán lẻ điện cho các đối tượng hành chính, sự nghiệp như sau:
| STT | Đối tượng áp dụng giá | Giá bán điện (đ/kWh) |
| 1 | Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông | |
| a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 950 | |
| b) Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.000 | |
| 2 | Chiếu sáng công cộng | |
| a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.060 | |
| b) Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.110 | |
| 3 | Đơn vị hành chính, sự nghiệp | |
| a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên | 1.090 | |
| b) Cấp điện áp dưới 6 kV | 1.135 |