Điều 7. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở pháp y
1. Vị trí việc làm của cơ sở pháp y thực hiện theo quy định tại Phụ lục VI ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức số lượng người làm việc của cơ sở pháp y
Bảng 9. Số lượng người làm việc của cơ sở pháp y
| Chỉ số | Dân số (triệu) | ≤ 1 | > 1 - 1,5 | > 1,5 - 2 | > 2 - 3 | > 3 - 4 | > 4 - 5 | > 5 - 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lượng | 15 | 18 | 22 | 28 | 32 | 36 | 40 |
(Riêng thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh thì số lượng người làm việc của cơ sở pháp y tối thiểu là 55 người).
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở pháp y
| TT | Nhóm vị trí việc làm | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| I | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan | |
| 1 | Bác sĩ | 30 - 35 |
| 2 | Dược | 5 - 10 |
| 3 | Kỹ thuật y, điều dưỡng | 20 - 30 |
| 4 | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác | 10 - 15 |
| II | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung | 20 - 25 |
| III | Nhóm hỗ trợ phục vụ (gồm cả Hợp đồng lao động) | 5 - 10 |