Điều 3. Vị trí việc làm, định mức số lượng người làm việc, cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
1. Vị trí việc làm của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thực hiện theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư này.
2. Định mức số lượng người làm việc của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Bảng 1: Định mức số lượng người làm việc của các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh theo nhóm chức danh và theo từng loại giường bệnh TT Phân loại Tỷ lệ người/giường bệnh của khoa Tỷ lệ người/ giường bệnh chung toàn Bệnh viện Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan 1 Giường bệnh cấp cứu
| TT | Phân loại | Tỷ lệ người/giường bệnh của khoa | Tỷ lệ người/ giường bệnh chung toàn Bệnh viện |
|---|---|---|---|
| I | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan | ||
| 1 | Giường bệnh cấp cứu | ||
| 1.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng I trở lên | 1,50 | |
| 1.2 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng II | 1,20 | |
| 1.3 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng III | 1,0 | |
| 2 | Giường hồi sức tích cực, hồi sức sau mổ, chống độc và sơ sinh | ||
| 2.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng I trở lên | 2,00 | |
| 2.2 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng II | 1,50 | |
| 2.3 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng III | 1,20 | |
| 3 | Giường bệnh đa khoa, chuyên khoa khác | ||
| 3.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng I trở lên | 0,60 | |
| 3.2 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng II | 0,55 | |
| 3.3 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng III | 0,50 | |
| 4 | Khoa gây mê hồi sức và phòng mổ | 4 người/ bàn mổ | |
| 5 | Khoa khám bệnh/Phòng khám đa khoa | ||
| 5.1 | Bệnh viện hạng I trở lên | 6000 lượt/năm/ 1 người | |
| 5.2 | Bệnh viện hạng II | 5000 lượt/năm/ 1 người | |
| 5.3 | Bệnh viện hạng III trở xuống và Phòng khám đa khoa khác | 4000 lượt/năm/ 1 người | |
| 6 | Ghế răng | 2 người/ghế | |
| 7 | Máy chạy thận nhân tạo | 0,7 người/máy | |
| 8 | Cận lâm sàng (chẩn đoán, điều trị) | ||
| 8.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng I trở lên | 0,15 | |
| 8.2 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng II | 0,10 | |
| 8.3 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng III | 0,08 | |
| 9 | Dược và kiểm soát nhiễm khuẩn, môi trường, dinh dưỡng | ||
| 9.1 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng I trở lên | 0,10 | |
| 9.2 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng II | 0,08 | |
| 9.3 | Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hạng III | 0,08 | |
| II | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung | 0,15 | |
| III | Nhóm hỗ trợ, phục vụ (gồm cả hợp đồng lao động) | 0,10 |
* Hệ số điều chỉnh
Số lượng người làm việc (tăng hoặc giảm) = Định mức chung nêu trên x Tỷ lệ % công suất sử dụng giường bệnh trung bình của 03 năm liền kề (tăng hoặc giảm) so với giường kế hoạch được giao;
3. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
Bảng 2. Cơ cấu viên chức theo chức danh nghề nghiệp tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh
| TT | Nhóm vị trí việc làm | Tỷ lệ (%) |
|---|---|---|
| I | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên ngành y tế và liên quan | |
| 1 | Bác sĩ | 20 - 22 |
| 2 | Điều dưỡng, Hộ sinh, Kỹ thuật y | 50 - 52 |
| 3 | Dược, Trang thiết bị y tế | 5 - 7 |
| 4 | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn liên quan khác | 1 - 3 |
| II | Nhóm chức danh nghề nghiệp chuyên môn dùng chung | 10 - 15 |
| III | Nhóm hỗ trợ, phục vụ (gồm cả hợp đồng lao động) | 5 - 10 |