Điều 9. Chương trình
1. Chương trình chung
| TT | NỘI DUNG |
| I | CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT |
| 1 | Đường lối, quan điểm, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước Việt Nam về phát triển kinh tế - xã hội gắn với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh và hoạt động đối ngoại |
| 2 | Đường lối, chính sách đối ngoại của Đảng, Nhà nước ta trong giai đoạn hiện nay |
| 3 | Phòng, chống chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam |
| 4 | Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa trong tình hình mới |
| 5 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng, quân sự ở địa phương, cơ quan, tổ chức |
| 6 | Một số quan điểm, chính sách về dân tộc, tôn giáo của Đảng và Nhà nước ta |
| 7 | Một số vấn đề mới về tình hình quốc phòng, an ninh thế giới, khu vực, trong nước và quan điểm của Đảng, Nhà nước ta |
| 8 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên vùng biển Việt Nam và nội dung cơ bản của chiến lược biển Việt Nam đến năm 2020 |
| 9 | Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia |
| 10 | Công tác đảng, công tác chính trị trong xây dựng, huấn luyện, hoạt động của dân quân tự vệ |
| 11 | Công tác đảng, công tác chính trị trong tuyển chọn và gọi công dân nhập ngũ |
| 12 | Dân quân tự vệ làm công tác vận động quần chúng, tham gia xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện |
| 13 | Kiểm tra |
| II | QUỐC PHÒNG |
| 1 | Công tác quốc phòng và quản lý nhà nước về quốc phòng ở xã, phường, thị trấn, cơ quan, tổ chức |
| 2 | Tổng hợp về chiến lược quân sự, quốc phòng một số nước liên quan đến Việt Nam |
| 3 | Những vấn đề cơ bản của chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới |
| 4 | Một số nội dung cơ bản của pháp luật về nghĩa vụ quân sự, dự bị động viên, dân quân tự vệ, giáo dục quốc phòng và an ninh, động viên quốc phòng, phòng thủ dân sự và các văn bản pháp luật liên quan |
| 5 | Nội dung cơ bản Luật Biển Việt Nam, Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, tuyên bố ứng xử các bên ở Biển Đông, Luật Biên giới quốc gia |
| 6 | Một số nội dung về phòng thủ dân sự |
| 7 | Một số nội dung về huy động nhân lực, tàu thuyền và phương tiện dân sự tham gia bảo vệ chủ quyền, quyền chủ quyền các vùng biển nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| 8 | Tổ chức xây dựng, huấn luyện và hoạt động của dân quân tự vệ ở cơ sở |
| 9 | Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của cán bộ ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức |
| 10 | Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của cán bộ ban chỉ huy quân sự xã, phường, thị trấn |
| 11 | Chức trách, nhiệm vụ và mối quan hệ công tác của chỉ huy đơn vị dân quân tự vệ các cấp |
| 12 | Xây dựng và hoạt động của xã, phường, thị trấn trong khu vực phòng thủ |
| 13 | Nội dung, phương pháp làm tham mưu cho cấp ủy, chính quyền, người đứng đầu cơ quan, tổ chức về công tác quốc phòng, quân sự và phòng thủ dân sự |
| 14 | Công tác tham mưu và thực hiện chính sách hậu phương quân đội, chính sách ưu đãi đối với người có công với cách mạng |
| 15 | Phối hợp của dân quân tự vệ với các lực lượng trong hoạt động bảo vệ biên giới, biển, đảo; bảo vệ an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội ở cơ sở; bảo vệ và phòng, chống cứu hộ, cứu nạn, cháy rừng |
| 16 | Công tác quản lý dân quân tự vệ, dự bị động viên, vũ khí, vật chất trang thiết bị, trang phục dân quân tự vệ |
| 17 | Kiểm tra |
| III | QUÂN SỰ |
| 1 | Công tác tham mưu |
| a | Một số nội dung cơ bản công tác tham mưu huấn luyện dân quân tự vệ |
| b | Một số nội dung cơ bản của Điều lệ công tác tham mưu tác chiến dân quân tự vệ |
| c | Tổ chức và phương pháp diễn tập chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn, diễn tập phòng thủ dân sự |
| 2 | Điều lệnh đội ngũ |
| a | Đội ngũ từng người không có súng |
| Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ, chào | |
| Tiến, lùi, qua phải, qua trái, ngồi xuống, đứng dậy, bỏ mũ, đội mũ, đặt mũ | |
| Đi đều, đứng lại, đổi chân, giậm chân | |
| b | Đội ngũ từng người có súng |
| Nghiêm, nghỉ, quay tại chỗ có súng | |
| Đặt súng, lấy súng, mang súng, đeo súng, treo súng, xuống súng | |
| c | Đội hình cơ bản của tiểu đội, trung đội, đại đội |
| 3 | Sử dụng bản đồ địa hình quân sự, ống nhòm, địa bàn |
| 4 | Một số ký hiệu quân sự; cách viết, vẽ trên sơ đồ, bản đồ |
| 5 | Giới thiệu một số loại vũ khí hóa học, sinh học, công nghệ cao và cách phòng chống |
| 6 | Hướng dẫn sử dụng trường bắn ảo; thiết bị tập bắn MBT-03, SN-K54 |
| 7 | Quân báo nhân dân và công tác thu thập, tổng hợp, báo cáo tin |
| 8 | Kiểm tra |
| IV | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI |
2. Chương trình riêng cho các đối tượng
a) Cán bộ chuyên trách, cán bộ kiêm nhiệm công tác quốc phòng, quân sự ở bộ, ngành Trung ương
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Công tác quốc phòng, quân sự và quản lý nhà nước về quốc phòng, quân sự ở bộ, ngành Trung ương |
| 2 | Nội dung, phương pháp làm tham mưu cho cấp ủy, ban cán sự đảng, đảng đoàn, người đứng đầu cơ quan, tổ chức về công tác quốc phòng, quân sự |
| 3 | Nội dung, phương pháp xây dựng, điều chỉnh, bổ sung kế hoạch bảo đảm năm đầu chiến tranh (Kế hoạch B) |
| 4 | Các văn bản mới của Đảng, Nhà nước, Chính phủ và Bộ Quốc phòng về công tác quốc phòng, quân sự |
| 5 | Lập dự toán, chấp hành và quyết toán ngân sách công tác quốc phòng, quân sự |
b) Cán bộ ban chỉ huy quân sự cấp xã, cơ quan, tổ chức ở cơ sở; cán bộ chuyên trách, kiêm nhiệm công tác quốc phòng ở cơ quan, tổ chức, cán bộ tiểu đoàn, đại đội dân quân tự vệ, chỉ huy đơn vị tự vệ (nơi không có ban chỉ huy quân sự cơ quan, tổ chức ở cơ sở)
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh |
| b | Tập ném lựu đạn xa, đúng hướng; trúng mục tiêu |
| c | Một số loại vũ khí tự tạo; thực hành phóng nổ |
| d | Một số động tác kỹ thuật đánh gần |
| đ | Cách sử dụng một số công cụ hỗ trợ được trang bị |
| e | Tập bắn súng ngắn K54 bài 1 |
| g | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| b | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Tiểu đội, trung đội dân quân chống xâm nhập biên giới |
| đ | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không (đường biển) |
| e | Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu ở địa hình (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| g | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| h | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| i | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| k | Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ |
| l | Tổ chức và phương pháp huấn luyện đội ngũ chiến thuật dân quân tự vệ |
| m | Tham quan diễn tập chiến đấu phòng thủ xã, phường, thị trấn |
| 3 | Kiểm tra |
c) Cán bộ trung đội, tiểu đội dân quân tự vệ, thôn đội trưởng
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| b | Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh |
| c | Tập ném lựu đạn xa, đúng hướng, trúng mục tiêu |
| d | Cách gói buộc lượng nổ khối, lượng nổ dài |
| đ | Một số loại mìn của ta và địch; cách bố trí, khắc phục |
| e | Một số loại công sự dã chiến, cách ngụy trang |
| g | Một số loại vũ khí tự tạo nổ và không nổ; cách bố trí và sử dụng |
| h | Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL - 90CT |
| i | Tính năng tác dụng và sử dụng một số loại vũ khí, công cụ hỗ trợ được trang bị |
| k | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ |
| l | Kiểm tra thực hành phóng nổ |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| b | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| c | Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu bảo vệ thôn (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| d | Tiểu đội, trung đội dân quân chống xâm nhập biên giới |
| đ | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không (đường biển) |
| e | Tiểu đội, trung đội dân quân chiến đấu ở địa hình (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) |
| g | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| h | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn |
| i | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang |
| k | Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ |
| l | Dân quân tự vệ tham gia phòng, chống lụt, bão, lũ, thiên tai; phòng, chống cháy rừng |
| m | Tổ chức, phương pháp huấn luyện chiến thuật dân quân tự vệ |
| 3 | Kiểm tra |
d) Cán bộ đại đội, trung đội, tiểu đội, khẩu đội dân quân tự vệ phòng không, pháo binh
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Pháo phòng không 37mm-1 |
| a | Xạ kích |
| Danh từ bắn, đơn vị đo góc | |
| Giả định mục tiêu và nguyên lý bắn trúng | |
| Nguyên lý bắn trúng của máy ngắm A3Õ 37mm-1 | |
| Quy tắc bắn máy bay: Bay bằng, bay thấp, lên thẳng, bổ nhào, lượn vòng | |
| b | Thao tác |
| Khẩu đội làm công tác chuẩn bị chiến đấu | |
| Khẩu đội thực hành chiến đấu | |
| Đại đội, trung đội pháo phòng không 37mm-1 chuẩn bị chiến đấu và bắn các loại mục tiêu | |
| c | Chiến thuật |
| Công tác chuẩn bị và thực hành cơ động | |
| Chiếm lĩnh trận địa, làm công tác chuẩn bị chiến đấu | |
| Thực hành chiến đấu | |
| Luyện tập chỉ huy chiến đấu | |
| d | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật pháo phòng không 37mm-1 |
| đ | Kiểm tra |
| e | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 2 | Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm |
| a | Xạ kích |
| Danh từ bắn, đơn vị đo góc, thân thu nhỏ | |
| Giả định mục tiêu và nguyên lý bắn trúng | |
| Nguyên lý giải quyết điểm bắn trúng của máy ngắm K43 và BK4 | |
| Phương pháp bắn máy bay: Bay bằng, bay thấp, lên thẳng, bổ nhào; bắn đêm, bắn thời tiết xấu | |
| b | Thao tác |
| Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu | |
| Khẩu đội thực hành chiến đấu | |
| c | Chiến thuật |
| Hành động chiến đấu của trung đội (khẩu đội) súng máy phòng không | |
| Trung đội phục kích đón lõng mục tiêu bay thấp | |
| Thực hành luyện tập chỉ huy chiến đấu | |
| d | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật súng máy phòng không |
| đ | Kiểm tra |
| e | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 3 | Cối 60mm, 82mm |
| a | Kỹ thuật |
| Phương pháp xác định vật chuẩn, mục tiêu | |
| Chuẩn bị phần tử bắn, yếu lĩnh bắn thử, bắn hiệu lực | |
| Cách sửa bắn mục tiêu cố định và di động | |
| Bắn ứng dụng | |
| Công tác chỉ huy của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng trong chuẩn bị và thực hành chiếm lĩnh trận địa bắn, chấp hành khẩu lệnh bắn | |
| Vẽ sơ đồ vật chuẩn và sơ đồ phòng vệ trận địa | |
| b | Chiến thuật |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng và phân đội trong chuẩn bị và thực hành chiến đấu | |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng và phân đội độc lập tập kích địch | |
| c | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật |
| d | Kiểm tra |
| đ | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 4 | ĐKZ |
| a | Kỹ thuật |
| Cách xác định phần tử bắn | |
| Thực hành chỉ huy bắn, sửa bắn mục tiêu cố định và di động | |
| Công tác của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng chỉ huy khẩu đội, trung đội làm công tác chuẩn bị và thực hành chiếm lĩnh trận địa bắn, chấp hành khẩu lệnh bắn | |
| Vẽ sơ đồ bảo vệ trận địa và sơ đồ bắn ngắm trực tiếp | |
| b | Chiến thuật |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng và phân đội trong chuẩn bị và thực hành chiến đấu | |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng và phân đội độc lập tập kích địch | |
| c | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật súng ĐKZ |
| d | Kiểm tra |
| đ | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 6 | Pháo 85 mm, 76,2mm |
| a | Kỹ thuật |
| Phương pháp xác định vật chuẩn, mục tiêu | |
| Chuẩn bị phần tử bắn, yếu lĩnh bắn thử, bắn hiệu lực | |
| Sửa bắn mục tiêu cố định và di động | |
| Bắn ứng dụng | |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng, đại đội trưởng trong chuẩn bị và thực hành chiếm lĩnh trận địa bắn, chấp hành khẩu lệnh bắn | |
| Vẽ sơ đồ vật chuẩn và sơ đồ phòng vệ trận địa | |
| b | Chiến thuật |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng, đại đội trưởng và phân đội trong chuẩn bị và thực hành chiến đấu | |
| Hành động của khẩu đội trưởng, trung đội trưởng và phân đội độc lập tập kích địch | |
| c | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật, chiến thuật |
| d | Kiểm tra |
| đ | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
đ) Tiểu đội trưởng dân quân tự vệ công binh, trinh sát, thông tin, phòng hóa, y tế
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Công binh |
| a | Kỹ Thuật |
| Công sự, trận địa | |
| Phá nổ, vật cản, đường quân sự | |
| Ngụy trang và cung cấp nước | |
| b | Chiến thuật |
| Tiểu đội dân quân tự vệ công binh bố trí cụm chông, mìn | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ công binh chiến đấu phục kích bằng mìn | |
| Hành động của trung đội dân quân tự vệ công binh bảo đảm trọng điểm | |
| c | Kiểm tra |
| d | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 2 | Trinh sát |
| a | Kỹ Thuật |
| Động tác vận động cơ bản | |
| Ngụy trang người, vũ khí, trang bị | |
| Kỹ thuật khắc phục vật cản | |
| Từng người tiếp cận mục tiêu | |
| Kỹ thuật đánh, bắt địch | |
| Một số phương pháp thu thập tin | |
| b | Chiến thuật |
| Tổ dân quân tự vệ trinh sát làm nhiệm vụ quan sát và điều tra mục tiêu | |
| Hoạt động của dân quân tự vệ trinh sát trong thực hiện nhiệm vụ quân báo địa bàn | |
| c | Kiểm tra |
| d | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 3 | Thông tin |
| a | Kỹ Thuật |
| Thông tin quân bưu - Thông tin tín hiệu | |
| Khai thác hệ thống thông tin hiện có bảo đảm cho hoạt động của dân quân tự vệ trong khu vực phòng thủ | |
| b | Chiến thuật |
| Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại địa hình | |
| Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại phương tiện | |
| Một số tình huống cơ bản và cách xử trí | |
| c | Kiểm tra |
| d | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 4 | Phòng hóa |
| a | Kỹ Thuật |
| Nguyên tắc, nguyên lý đề phòng vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học | |
| Một số khí tài chế sẵn và cách sử dụng | |
| Nguyên tắc, yêu cầu, biện pháp cấp cứu tiêu độc người bị nhiễm độc, nhiễm xạ | |
| Dân quân tự vệ phòng hóa tham gia nhiệm vụ xử lý môi trường sau thiên tai, thảm họa, dịch bệnh | |
| b | Chiến thuật |
| Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch và cách phát hiện | |
| Tổ dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ quan sát, thông báo, báo động | |
| Hành động của tổ, tiểu đội dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ tiêu độc | |
| c | Kiểm tra |
| d | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
| 5 | Y tế |
| a | Kỹ thuật |
| Băng vết thương | |
| Cầm máu tạm thời vết thương | |
| Hô hấp nhân tạo | |
| Xử trí vết thương cột sống, sọ não | |
| b | Chiến thuật |
| Vận chuyển người bị thương | |
| c | Kiểm tra |
| d | Tập bắn súng tiểu liên AK bài 1 |
e) Cán bộ hải đoàn, hải đội, trung đội, tiểu đội dân quân tự vệ biển
| TT | NỘI DUNG |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Thống nhất các bài bắn mục tiêu trên mặt nước |
| b | Tập bắn mục tiêu bay thấp trên biển |
| c | Tập bắn súng ngắn K54 bài 1 (đối với cán bộ hải đoàn, hải đội) |
| d | Tập bắn súng bộ binh bài 1: Từ bờ ra biển (đối với cán bộ trung đội, tiểu đội) |
| đ | Tổ chức thông tin liên lạc trên biển |
| e | Một số kỹ thuật cấp cứu, cứu hộ trên biển |
| g | Một số nội dung về thông báo bão, áp thấp nhiệt đới gần bờ và tìm kiếm, cứu nạn trên biển |
| h | Tổ chức, phương pháp huấn luyện kỹ thuật chiến đấu dân quân tự vệ biển |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Lực lượng tàu, thuyền dân sự tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo |
| b | Dân quân tự vệ biển tham gia hoạt động bảo vệ an ninh trật tự trên biển |
| c | Quan sát, phát hiện, nhận dạng, xác định vị trí tàu, thuyền lạ và cách thông báo, báo cáo |
| d | Quy trình kiểm tra, bắt giữ tàu, thuyền vi phạm chủ quyền và pháp luật trên biển |
| đ | Tổ chức, phương pháp huấn luyện chiến thuật dân quân tự vệ biển |
| 3 | Kiểm tra |