Điều 18. Dân quân tự vệ đã qua huấn luyện
1. Thời gian huấn luyện: Tối thiểu 15 ngày.
2. Chương trình:
a) Chương trình chung
| TT | NỘI DUNG |
| I | GIÁO DỤC CHÍNH TRỊ - PHÁP LUẬT |
| 1 | Âm mưu, thủ đoạn của các thế lực thù địch chống phá cách mạng Việt Nam trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 2 | Đường lối, quan điểm, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 3 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội và nhiệm vụ quốc phòng, quân sự ở địa phương, cơ quan, tổ chức trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 4 | Đường lối, quan điểm, chính sách, pháp luật của Đảng, Nhà nước về dân tộc, tôn giáo trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 5 | Công tác đảng, công tác chính trị đối với dân quân tự vệ thực hiện các nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 6 | Dân quân tự vệ làm công tác vận động quần chúng trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 7 | Tình hình an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội trên vùng biển Việt Nam và địa phương; nhiệm vụ dân quân tự vệ biển tham gia bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 8 | Nhiệm vụ dân quân tự vệ trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 9 | Hoạt động phối hợp của dân quân tự vệ với công an, lực lượng liên quan thực hiện nhiệm vụ trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, thiết quân luật, giới nghiêm |
| II | HUẤN LUYỆN QUÂN SỰ |
| 1 | Bắn súng bộ binh, lựu đạn |
| a | Tập và bắn đạn thật bài 1 súng trường, tiểu liên được trang bị |
| b | Tập và ném lựu đạn LĐ-01-HL |
| 2 | Bơi |
| a | Bơi vũ trang |
| b | Bơi ứng dụng |
| 3 | Trinh sát |
| a | Ngụy trang người, vũ khí, trang bị |
| b | Một số phương pháp thu thập, phân tích, tổng hợp, báo cáo tin trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| 4 | Phòng hóa |
| a | Thủ đoạn sử dụng vũ khí hóa học, vũ khí sinh học, vũ khí cháy của địch |
| b | Nguyên tắc, yêu cầu, biện pháp cấp cứu, tiêu độc cho người bị nhiễm độc, nhiễm xạ |
| c | Một số khí tài chế sẵn và cách sử dụng |
| d | Phương pháp và hành động tiêu độc |
| 5 | Y tế |
| a | Băng, cầm máu tạm thời vết thương, cố định tạm thời gãy xương |
| b | Cấp cứu người bị vùi lấp, hô hấp nhân tạo |
| c | Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu |
| 6 | Hậu cần, kỹ thuật |
| a | Cách mắc tăng, võng, nhà bạt; đào, sử dụng bếp Hoàng Cẩm |
| b | Quản lý, bảo quản vũ khí, khí tài được trang bị |
| 7 | Phòng thủ dân sự |
| a | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy, phòng chống lụt bão, thảm họa, thiên tai |
| b | Tổ chức sơ tán, phòng tránh đánh địch tiến công hỏa lực |
| c | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ ứng cứu sập đổ công trình |
| 8 | Huấn luyện, luyện tập theo phương án đã xác định |
| III | CẬP NHẬT NỘI DUNG MỚI |
b) Chương trình riêng
| TT | NỘI DUNG |
| I | DÂN QUÂN TỰ VỆ TẠI CHỖ, CƠ ĐỘNG, THƯỜNG TRỰC |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Súng bộ binh |
| Binh khí các loại súng được trang bị | |
| Quy tắc bắn súng (được trang bị) | |
| Tập bắn bài 1: Bắn mục tiêu ẩn hiện ban ngày súng tiểu liên AK, AR15 | |
| Tập bắn mục tiêu bay thấp bằng súng bộ binh | |
| Tập bắn bài 1: Từ bờ bắn mục tiêu trên mặt nước | |
| Tập bắn bài 2: Từ các phương tiện trên mặt nước bắn mục tiêu trên bờ ngày và đêm | |
| Tập bắn bài 3: Từ phương tiện trên mặt nước bắn mục tiêu trên mặt nước | |
| Kiểm tra bắn đạn thật | |
| b | Lựu đạn |
| Tập ném lựu đạn, thủ pháo | |
| Ném lựu đạn thật | |
| Sử dụng giàn phóng lựu đạn GPL-90CT | |
| c | Mìn |
| Cách bố trí mìn, bẫy mìn | |
| Một số loại mìn của địch và cách khắc phục, sử dụng | |
| d | Thuốc nổ |
| Cách chắp nối đồ dùng gây nổ | |
| Động tác mang vác lượng nổ | |
| Sử dụng lượng nổ trong chiến đấu | |
| Thực hành gây nổ lượng nổ | |
| đ | Công sự, ngụy trang |
| Các loại công sự bắn của súng bộ binh, công sự độn thổ | |
| Giao thông hào, hầm ẩn nấp, hầm bí mật | |
| Ngụy trang người, vũ khí, trang bị, công sự, trận địa; ngụy trang nghi binh | |
| e | Vũ khí tự tạo |
| Bố trí, sử dụng vũ khí tự tạo trong chiến đấu | |
| Thực hành phóng nổ | |
| g | Võ thuật |
| Sử dụng trường côn, đoản côn trong chiến đấu | |
| Đánh, bắt địch có vũ khí | |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Tổ dân quân tự vệ |
| Tổ dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| Tổ dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| Tổ dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang | |
| b | Tiểu đội dân quân tự vệ |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu bảo vệ thôn | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu ở địa hình đồng nước | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ chống xâm nhập biên giới | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường biển | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| Tiểu đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| c | Trung đội dân quân tự vệ |
| Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu bảo vệ thôn | |
| Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu phục kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) | |
| Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu tập kích (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) | |
| Trung đội dân tự vệ quân chiến đấu ở địa hình đồng nước | |
| Trung đội dân quân tự vệ chiến đấu trong đô thị | |
| Trung đội dân quân tự vệ chống xâm nhập biên giới | |
| Trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường không | |
| Trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường biển | |
| Trung đội dân quân tự vệ phối hợp với bộ đội địa phương, bộ đội chủ lực trong chiến đấu tiến công, phòng ngự | |
| Trung đội dân quân tự vệ bảo vệ mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| Trung đội dân quân tự vệ tham gia đánh chiếm mục tiêu khi có gây rối, bạo loạn | |
| Trung đội dân quân tự vệ đánh chiếm lại mục tiêu khi có bạo loạn vũ trang | |
| d | Đại đội dân quân tự vệ |
| Một số hình thức chiến thuật đại đội dân quân tự vệ (đồng bằng, rừng núi, đô thị, sông nước) | |
| đ | Dân quân tự vệ chiến đấu bám trụ |
| 3 | Kiểm tra |
| 4 | Huấn luyện, luyện tập theo phương án chiến đấu tại chỗ, bảo vệ mục tiêu được giao |
| II | DÂN QUÂN TỰ VỆ PHÒNG KHÔNG, PHÁO BINH, CÔNG BINH, TRINH SÁT, THÔNG TIN, PHÒNG HÓA, Y TẾ |
| A | PHÒNG KHÔNG |
| 1 | Tác dụng, tính năng một số vũ khí, phương tiện tiến công đường không của địch |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm |
| Động tác xạ thủ | |
| Hiệp đồng khẩu đội, trung đội chuẩn bị chiến đấu | |
| Khẩu đội, trung đội thực hành chiến đấu | |
| Tập bắn mục tiêu trên không, mặt đất, mặt nước | |
| b | Pháo phòng không 37mm-1 |
| Nguyên lý bắn trúng | |
| Động tác pháo thủ | |
| Tập bắn mục tiêu trên không, mặt đất, mặt nước | |
| Hiệp đồng khẩu đội chuẩn bị chiến đấu | |
| Khẩu đội thực hành chiến đấu | |
| Đại đội, trung đội chuẩn bị chiến đấu, bắn các loại mục tiêu | |
| Máy đo xa 3ПH và 3П, kính chỉ huy TZK | |
| Sử dụng bản đồ, phương hướng bàn, địa bàn, ni vô | |
| Khai thác sử dụng máy hữu tuyến điện được trang bị | |
| Triển khai đường dây bọc dã chiến | |
| Khai thác sử dụng máy vô tuyến điện được trang bị | |
| Quy tắc liên lạc | |
| Quy ước, mật ngữ liên lạc vô tuyến điện thoại | |
| Tập và bắn đạn thật (bắn kẹp nòng) bài 2 | |
| 3 | Công sự, ngụy trang cho người, súng máy phòng không, pháo phòng không 37mm-1 |
| 4 | Chiến thuật |
| a | Súng máy phòng không 12,7mm và 14,5mm |
| Hành động chiến đấu của trung đội (khẩu đội) | |
| Trung đội súng máy phòng không phục kích, đón lõng bắn mục tiêu bay thấp | |
| b | Đại đội Pháo phòng không 37mm-1 |
| Công tác chuẩn bị và thực hành cơ động | |
| Chiếm lĩnh trận địa, chuẩn bị chiến đấu | |
| Thực hành chiến đấu | |
| B | PHÁO BINH |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Cối 60mm và cối 82mm |
| Dùng, thu, ngắm, đánh dấu, nạp đạn, bắn | |
| Công tác chuẩn bị bắn, thực hành bắn | |
| Bắn ứng dụng (đạn nổ nhiều lần) | |
| b | ĐKZ |
| Dùng, thu, ngắm, đánh dấu, nạp đạn, bắn | |
| Tập bắn mục tiêu cố định, di động | |
| Công tác chuẩn bị bắn, thực hành bắn ở trận địa (bắn kẹp nòng) | |
| 2 | Chiến thuật khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ |
| Tổ chức chuẩn bị chiến đấu | |
| Thực hành chiến đấu | |
| Khẩu đội, trung đội cối, ĐKZ độc lập tập kích, phục kích | |
| 3 | Công sự, ngụy trang cho người, pháo, cối, ĐKZ |
| C | CÔNG BINH |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Kích thước, phương pháp đào hào giao thông, hầm phòng tránh, cứu thương, công sự độn thổ, hầm ngầm, địa đạo |
| b | Bố trí, sử dụng, khắc phục vật cản nổ |
| c | Cách làm và bố trí, sử dụng vật cản không nổ |
| d | Ngụy trang hầm, công sự, vũ khí trang bị |
| đ | Nghi binh |
| e | Vượt sông ứng dụng |
| g | Thực hành phóng nổ |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ công binh bố trí chông, mìn, vật cản |
| b | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ công binh bảo đảm trọng điểm giao thông |
| c | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ công binh chiến đấu phục kích bằng mìn, vũ khí tự tạo |
| D | TRINH SÁT |
| 1 | Một số đặc điểm về địch |
| 2 | Kỹ thuật |
| a | Ngụy trang cho người, vũ khí, trang bị |
| b | Từng người tiếp cận mục tiêu |
| c | Kỹ thuật bố trí, khắc phục vật cản |
| d | Kỹ thuật đánh, bắt địch |
| đ | Một số phương pháp thu thập thông tin, thông báo, báo cáo cấp trên |
| 3 | Chiến thuật |
| a | Tổ dân quân tự vệ trinh sát làm nhiệm vụ quan sát và điều tra mục tiêu |
| b | Hoạt động của dân quân tự vệ trinh sát trong thực hiện nhiệm vụ |
| Đ | THÔNG TIN |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Quy ước, mật ngữ liên lạc vô tuyến điện thoại |
| b | Khai thác, sử dụng hệ thống thông tin hiện có bảo đảm cho hoạt động chiến đấu phòng thủ của dân quân tự vệ |
| 2 | Chiến thuật |
| a | Hành động của chiến sĩ thông tin dây bọc trong chiến đấu |
| b | Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại địa hình |
| c | Tổ dân quân tự vệ thông tin chuyển đạt qua các loại phương tiện |
| E | PHÒNG HÓA |
| 1 | Hiểu biết chung về vũ khí hạt nhân, hóa học, sinh học, vũ khí cháy |
| 2 | Thủ đoạn sử dụng chất độc của địch, cách phát hiện của ta |
| 3 | Kỹ thuật |
| a | Nguyên tắc, nguyên lý đề phòng vũ khí hóa học, sinh học, vũ khí cháy |
| b | Một số khí tài chế sẵn và cách sử dụng |
| c | Nguyên tắc, yêu cầu, biện pháp cấp cứu tiêu độc người bị nhiễm độc, nhiễm xạ |
| d | Một số chất tiêu độc, tẩy xạ ứng dụng cho người và vũ khí, trang bị |
| 4 | Chiến thuật |
| a | Hành động của chiến sĩ dân quân tự vệ phòng hóa khi có tín hiệu báo động địch sử dụng chất độc hoặc sự cố hóa chất xảy ra |
| b | Tổ quan sát hóa học của phân đội dân quân tự vệ |
| c | Tổ, tiểu đội dân quân tự vệ phòng hóa làm nhiệm vụ tiêu độc và tẩy xạ |
| G | Y TẾ |
| 1 | Băng bó, cầm máu tạm thời vết thương, cố định tạm thời gãy xương, hô hấp nhân tạo |
| 2 | Xử trí ngộ độc thức ăn; cấp cứu ngất, rắn độc cắn, say nắng, điện giật, cứu đuối nước, bị vùi lấp, vết thương bụng, ngực |
| 3 | Vận chuyển người bị thương trong chiến đấu |
| III | DÂN QUÂN TỰ VỆ BIỂN |
| 1 | Kỹ thuật |
| a | Tập bắn mục tiêu bay thấp trên biển |
| b | Tập bắn các bài bắn mục tiêu trên mặt biển (bài 1 đến bài 4) |
| c | Kiểm tra bắn đạn thật (bài 1 đến bài 4) |
| 2 | Phòng thủ dân sự |
| a | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy trên tàu, thuyền |
| b | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ tìm kiếm, cứu nạn trên biển |
| c | Dân quân tự vệ làm nhiệm vụ khắc phục sự cố tràn dầu |
| 3 | Kỹ thuật chuyên ngành |
| a | Tổ chức thông tin liên lạc trên biển |
| b | Bố trí vật cản chống đổ bộ đường biển |
| 4 | Chiến thuật |
| a | Nhận dạng kiểu loại máy bay, tên lửa hành trình, tàu, thuyền, giàn khoan của một số nước |
| b | Quan sát, phát hiện, xác định vị trí và thông báo, báo cáo |
| c | Một số phương pháp hoạt động chiến đấu, phối hợp chiến đấu trên biển trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng |
| d | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ đánh địch đổ bộ đường biển |
| đ | Tiểu đội, trung đội dân quân tự vệ tham gia đánh địch đổ bộ đường biển |
3. Phân cấp tổ chức thực hiện
Căn cứ vào chương trình huấn luyện quy định tại Khoản 2 Điều này, Chỉ lệnh của Tổng Tham mưu trưởng và hướng dẫn của cơ quan chức năng Bộ Quốc phòng về công tác dân quân tự vệ, mệnh lệnh, chỉ thị của chủ nhiệm tổng cục, tư lệnh quân khu, quân chủng, binh chủng, binh đoàn và tình hình, đặc điểm, nhiệm vụ của địa phương, cơ sở trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, thực hiện phân cấp huấn luyện quy định tại Điều 16 Thông tư này.