vanban.org

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị — Quyết định 96/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2019/QĐ-UBND · 18/11/2019 Thay thế: 76/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
01/01/200976/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại đô thị

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại đô thị (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh):

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):

                                                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

12.000

7.200

4.320

2.625

7.200

4.320

2.625

1.575

5.040

3.000

1.800

1.125

3.525

2.100

1.275

750

2.468

1.470

893

525

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, có giá đất vị trí 1: 16.000.000 đồng/m2, vị trí 2: 9.600.000đồng/m2, vị trí 3: 6.720.000 đồng/m2, vị trí 4: 4.700.000 đồng/m2, vị trí 5: 3.300.000 đồng/m2.                                  

b) Áp dụng đối với các phường của thị xã Bà Rịa (đô thị loại 3):

                                                                                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1
Loại 2

Loại 3

Loại 4

8.400

5.040

3.000

1.800

5.040

3.000

1.800

1.125

3.525

2.100

1.275

750

2.475

1.500

900

540

1.733

1.050

630

378

c) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Tân Thành (đô thị loại 5):

                                                                                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

4.480

2.700

1.600

2.700

1.600

1.000

1.900

1.120

700

1.300

800

500

d) Áp dụng đối với các thị trấn của các huyện: Châu Đức, Long Điền (đô thị loại 5):

                                                                                                         Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

3.360

2.025

1.200

2.025

1.200

750

1.425

840

525

975

600

375

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc (đô thị loại 5):

                                                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

3.360

2.025

1.200

720

2.025

1.200

750

525

1.425

840

525

368

975

600

375

263

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ (đô thị loại 5):

                                                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.625

1.575

945

1.575

945

565

1.100

660

400

770

460

280

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.

- Vị trí 5 : sau mét thứ 200 của vị trí 4.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:

a) Áp dụng đối với các phường của thành phố Vũng Tàu (đô thị loại 2):

                                                                                                       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

6.000

3.600

2.160

1.313

3.600

2.160

1.313

788

2.520

1.500

900

563

1.763

1.050

638

375

1.234

735

446

263

Riêng một số tuyến đường, đoạn đường sau đây: Trưng Trắc, Trưng Nhị, Ba Cu, Lý Thường Kiệt (đoạn từ Phạm Ngũ Lão đến Lê Quý Đôn), Trần Hưng Đạo, Đồ Chiểu (đoạn từ Lý Thường Kiệt đến Lê Lai), Nguyễn Văn Trỗi, có giá đất vị trí 1: 8.000.000 đồng/m2, vị trí 2: 4.800.000 đồng/m2, vị trí 3: 3.360.000 đồng/m2, vị trí 4: 2.350.000 đồng/m2, vị trí 5: 1.650.000 đồng/m2.

b) Áp dụng đối với các phường của thị xã Bà Rịa (đô thị loại 3):

                                                                                                       Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5

Loại 1
Loại 2

Loại 3

Loại 4

4.200

2.520

1.500

900

2.520

1.500

900

563

1.763

1.050

638

375

1.238

750

450

270

866

525

315

189

c) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Tân Thành (đô thị loại 5):

                                                                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.240

1.350

800

1.350

800

500

950

560

350

650

400

250

d) Áp dụng đối với các thị trấn của các huyện: Châu Đức, Long Điền (đô thị loại 5):

                                                                                                     Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.680

1.013

600

1.013

600

375

713

420

263

488

300

188

đ) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Xuyên Mộc (đô thị loại 5):

                                                                                                      Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

Loại 4

1.680

1.013

600

360

1.013

600

375

263

713

420

263

184

488

300

188

132

e) Áp dụng đối với các thị trấn của huyện Đất Đỏ (đô thị loại 5):

                                                                                                        Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.313

900

450

720

480

240

353

225

135

263

150

90

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.

- Vị trí 5 : sau mét thứ 200 của vị trí 4.