vanban.org

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn: — Quyết định 96/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2019/QĐ-UBND · 18/11/2019 Thay thế: 76/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
01/01/200976/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn:

1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh):

a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:

                                                                                                                 ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.875

480

113

1.125

288

68

788

201

48

552

141

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 3 khu vực 3 được tính là: 48.000 đồng/m2

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:

                                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.500

353

84

900

212

50

630

150

-

441

105

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 50.000 đồng/m2

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

                                                                                                               ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

1.125

264

63

675

158

38

473

111

-

330

78

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 38.000 đồng/m2

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

                                                                                                            ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

2.250

1.620

1.080

1.620

1.350

900

1.170

900

630

720

540

360

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.

2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:

a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:

                                                                                                               ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

938

221

53

563

132

-

393

93

-

276

65

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 1 khu vực 3 được tính là: 53.000 đồng/m2

b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:

                                                                                                              ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

750

177

450

106

315

75

221

53

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 2 được tính là: 53.000 đồng/m2

c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:

                                                                                                             ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

563

132

338

80

236

56

165

39

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 2 được tính là: 39.000 đồng/m2

d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

                                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

1.125

810

540

810

675

450

585

450

315

360

270

180

- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.

- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.

- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.

- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.