Điều 6. Bảng giá đất phi nông nghiệp tại nông thôn:
1. Bảng giá đất ở, đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp tại nông thôn (kèm theo 08 phụ lục danh mục các tuyến đường của 08 huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh):
a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 1.875 480 113 | 1.125 288 68 | 788 201 48 | 552 141 - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 3 khu vực 3 được tính là: 48.000 đồng/m2
b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 1.500 353 84 | 900 212 50 | 630 150 - | 441 105 - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 50.000 đồng/m2
c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 1.125 264 63 | 675 158 38 | 473 111 - | 330 78 - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 38.000 đồng/m2
d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 2.250 1.620 1.080 | 1.620 1.350 900 | 1.170 900 630 | 720 540 360 |
- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.
- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.
- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.
- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.
2. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn:
a) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 | 938 221 53 | 563 132 - | 393 93 - | 276 65 - |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 1 khu vực 3 được tính là: 53.000 đồng/m2
b) Áp dụng đối với xã Long Sơn, huyện Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Xuyên Mộc:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 | 750 177 | 450 106 | 315 75 | 221 53 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 2 được tính là: 53.000 đồng/m2
c) Áp dụng đối với huyện Đất Đỏ:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Khu vực 1 Khu vực 2 | 563 132 | 338 80 | 236 56 | 165 39 |
Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 4 khu vực 2 được tính là: 39.000 đồng/m2
d) Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:
ĐVT: 1.000 đồng/m2
| Loại đường | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 |
Loại 1 Loại 2 Loại 3 | 1.125 810 540 | 810 675 450 | 585 450 315 | 360 270 180 |
- Vị trí 1 : 50 m đầu tính từ lộ giới hợp pháp của thửa đất.
- Vị trí 2 : sau mét thứ 50 của vị trí 1 đến mét thứ 100.
- Vị trí 3 : sau mét thứ 100 của vị trí 2 đến mét thứ 150.
- Vị trí 4 : sau mét thứ 150 của vị trí 3 đến mét thứ 200.