vanban.org

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp — Quyết định 96/2007/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/12/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2009 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2019/QĐ-UBND · 18/11/2019 Thay thế: 76/2008/QĐ-UBND · 19/12/2008
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 20/12/2007 Hiệu lực 01/01/2008 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 6 đời quyết định · 10 phiên bản · 24 năm
Quyết định số 96/2007/QĐ-UBND Ban hành Quy định bảng giá đất các loại trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 96/2007/QĐ-UBND
01/01/200976/2008/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2008Bản gốcThay thế
Quyết định số 4630/2006/QĐ-UBND Về việc Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4630/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 4836/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 4836/2005/QĐ-UBND
Quyết định số 14031/2004/QĐ-UB Về việc ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu · 14031/2004/QĐ-UB
Quyết định số 12682/2003/QĐ-UB V/v ban hành quy định bảng giá các loại đất để: tính thuế chuyển quyền sử dụng đất; thu tiền sử dụng đất khi giao đất, cho thuê đất; tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 12682/2003/QĐ-UB
Quyết định số 5971/2002/QĐ-UB Về việc sửa đổi bổ sung Quyết định số 428/1999/QĐ-UB ngày 23/01/1999 của UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành quy định bảng giá các loại đất để tính thuế chuyển quyền sử dụng đất, thu tiền sử dụng đất khi giao đất, tính giá trị tài sản khi giao đất và bồi thường thiệt hại về đất khi nhà nước thu hồi · 5971/2002/QĐ-UB
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 96/2007/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Bảng giá đất nông nghiệp

1. Bảng giá đất nông nghiệp tại đô thị:

Bảng giá đất trồng cây lâu năm:

STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

158

126

101

Bảng giá đất trồng cây hàng năm:

STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

158

126

101

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:

STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

158

126

101

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

STT Khu vực Đơn giá (1.000 đồng/m2)

1

2

3

Các phường thuộc thành phố Vũng Tàu

Các phường thuộc thị xã Bà Rịa

Thị trấn thuộc các huyện

60

48

38

2. Bảng giá đất nông nghiệp tại nông thôn:

2.1. Áp dụng đối với địa bàn các xã trên địa bàn tỉnh:

Bảng giá đất trồng cây lâu năm:

                                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

90

47

25

77

40

21

65

34

-

55

29

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 21.000 đồng/m2

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng khu vực.

Bảng giá đất trồng cây hàng năm:

                                                                                                               ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

90

47

25

77

40

21

65

34

-

55

29

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 21.000 đồng/m2

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng khu vực.

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

90

47

25

77

40

21

65

34

-

55

29

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 21.000 đồng/m2

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng khu vực.

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

                                                                                                                 ĐVT: 1.000 đồng/m2

Khu vực Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

34

18

9

29

15

8

24

13

-

21

11

-

Đơn giá đất của vị trí sau vị trí 2 khu vực 3 được tính là: 8.000 đồng/m2.

2.2. Áp dụng đối với huyện Côn Đảo:

a) Bảng giá đất trồng cây lâu năm:

                                                                                                                 ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

90

54

32

54

32

19

38

23

14

26

16

10

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng vùng (loại đường).

Bảng giá đất trồng cây hàng năm:

                                                                                                                 ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

90

54

32

54

32

19

38

23

14

26

16

10

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng vùng (loại đường).

Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản:

                                                                                                              ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

90

54

32

54

32

19

38

23

14

26

16

10

Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở; đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt (trường hợp đất nông nghiệp nằm trong phạm vi khu dân cư nông thôn chưa có quy hoạch được xét duyệt thì xác định theo ranh giới của thửa đất có nhà ở ngoài cùng của khu dân cư) được xác định là vị trí 1 của từng vùng (loại đường).

Bảng giá đất rừng sản xuất, rừng đặc dụng, rừng phòng hộ:

                                                                                                          ĐVT: 1.000 đồng/m2

Loại đường Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4

Loại 1

Loại 2

Loại 3

34

21

12

21

12

7

14

9

5

10

6

4

3. Bảng giá đất làm muối:

a) Áp dụng đối với thành phố Vũng Tàu:

                                                                                                                ĐVT: 1.000 đồng/m2

VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3
Đơn giá (1.000 đ/m2) 62 38 29

b) Áp dụng đối với thị xã Bà Rịa và các huyện: Tân Thành, Châu Đức, Long Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc, Côn Đảo:

                                                                                                                  ĐVT: 1.000 đồng/m2

VỊ TRÍ ĐẤT 1 2 3
Đơn giá (1.000 đ/m2) 44 38 29