vanban.org

Điều 9. Thống kê đất đai cấp tỉnh — Quyết định 95/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 95/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương I › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Thống kê đất đai cấp tỉnh

1. Định mức lao động

Bảng 8

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (Công/ĐVT)
1 Công tác chuẩn bị: Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh. Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh. Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập Bộ/tỉnh 1KS3 1,70
2 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động Thửa/tỉnh 1KS3 12,00
3 Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến      
3.1 Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định Bộ/tỉnh 1KS3 17,00
3.2 Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhất Bộ/tỉnh 1KTV6 3,40
4 Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp tỉnh và lập các biểu theo quy định      
4.1 Rà soát, xử lý số liệu tổng hợp của các địa phương đối với các khu vực tranh chấp, chồng hở địa giới hành chính Bộ/tỉnh 2KS3 3,40
4.2 Tổng hợp số liệu số thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1KS3 3,40
4.3 Rà soát, đối chiếu thông tin dữ liệu giữa các biểu dạng giấy, dạng số Bộ/tỉnh 2KS3 5,10
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh    
5.1 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất Bộ/tỉnh 1KS3 6,80
5.2 Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất Bộ/tỉnh 1KS3 5,10
5.3 Phân tích, đối chiếu với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm. Đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh Bộ/tỉnh 1KS3 6,80
6 Xây dựng báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh. Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị (nếu có) Bộ/tỉnh 2KS3 11,90
7 Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh. In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định Bộ/tỉnh 2KTV6 1,70

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 8 nêu trên (không bao gồm công việc tại điểm 2) tính cho việc thống kê đất đai tỉnh Tây Ninh.

(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 8 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng 9

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

Thời hạn

(tháng)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Bàn làm việc Cái 120 62,64
2 Ghế văn phòng Cái 120 62,64
3 Tủ để tài liệu Cái 96 62,64
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 20,88
5 Lưu điện Cái 60 62,64
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 3,13
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 3,13
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 20,88
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 15,66
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 62,64
11 Máy tính bấm số Cái 60 6,26
12 Đồng hồ treo tường Cái 60 20,88
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) Cái 60 6,26

Ghi chú:

- Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 10.

Bảng 10

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động 0,1533
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,8467

Ghi chú:

Định mức tại điểm 1 Bảng 10 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng 11

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính

Định mức

(Tính cho tỉnh)

1 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
2 Mực in A3 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,80
4 Sổ ghi chép Quyển 6,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 8,00
6 Giấy A4 Ram 3,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú:

- Phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 12.

Bảng 12

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động 0,1533
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,8467

Ghi chú:

Định mức tại điểm 1 Bảng 12 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

4. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng 13

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 126,95
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 516,06

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng 14

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kw/h)

Định mức

(Ca/tỉnh)

1 Máy in khổ A4 Cái 0,50 2,00
2 Máy in khổ A3 Cái 0,50 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,40 62,64
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 15,66
5 Máy photocopy A3 Cái 1,50 2,00

Ghi chú:

- Phân bổ thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 15.

Bảng 15

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động 0,1533
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,8467

Ghi chú:

Định mức tại điểm 1 Bảng 15 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.