Điều 9. Thống kê đất đai cấp tỉnh
1. Định mức lao động
Bảng 8
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định biên | Định mức (Công/ĐVT) |
| 1 | Công tác chuẩn bị: Thu thập các hồ sơ, tài liệu, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong năm thống kê trên địa bàn cấp tỉnh. Xác định phạm vi thống kê đất đai ở cấp tỉnh. Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, số liệu thu thập | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 1,70 |
| 2 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động | Thửa/tỉnh | 1KS3 | 12,00 |
| 3 | Tiếp nhận kết quả thống kê đất đai của cấp xã và kết quả thống kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến | |||
| 3.1 | Rà soát, kiểm tra kết quả thống kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung thống kê đất đai theo quy định | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 17,00 |
| 3.2 | Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhất | Bộ/tỉnh | 1KTV6 | 3,40 |
| 4 | Xử lý, tổng hợp số liệu thống kê đất đai của cấp tỉnh và lập các biểu theo quy định | |||
| 4.1 | Rà soát, xử lý số liệu tổng hợp của các địa phương đối với các khu vực tranh chấp, chồng hở địa giới hành chính | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 3,40 |
| 4.2 | Tổng hợp số liệu số thống kê, kiểm kê đất đai cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 3,40 |
| 4.3 | Rà soát, đối chiếu thông tin dữ liệu giữa các biểu dạng giấy, dạng số | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 5,10 |
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, nguyên nhân biến động đất đai trong năm thống kê đất đai so với số liệu thống kê đất đai của năm liền trước và kiểm kê đất đai của kỳ liền trước, đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh | |||
| 5.1 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 6,80 |
| 5.2 | Phân tích, đánh giá biến động sử dụng đất | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 5,10 |
| 5.3 | Phân tích, đối chiếu với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trong năm. Đề xuất các giải pháp tăng cường quản lý, nâng cao hiệu quả sử dụng đất trên địa bàn cấp tỉnh | Bộ/tỉnh | 1KS3 | 6,80 |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh. Chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị (nếu có) | Bộ/tỉnh | 2KS3 | 11,90 |
| 7 | Hoàn thiện, phê duyệt và công bố kết quả thống kê đất đai cấp tỉnh. In sao và giao nộp kết quả thống kê đất đai theo quy định | Bộ/tỉnh | 2KTV6 | 1,70 |
Ghi chú:
(1) Định mức tại Bảng 8 nêu trên (không bao gồm công việc tại điểm 2) tính cho việc thống kê đất đai tỉnh Tây Ninh.
(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 8 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
2. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 9
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 62,64 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 62,64 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 62,64 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 20,88 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 62,64 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 3,13 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 3,13 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 20,88 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 15,66 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 36 | 62,64 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 6,26 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 60 | 20,88 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 60 | 6,26 |
Ghi chú:
- Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 10.
Bảng 10
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động | 0,1533 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,8467 |
Ghi chú:
Định mức tại điểm 1 Bảng 10 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
3. Định mức tiêu hao vật liệu
Bảng 11
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,50 |
| 2 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,50 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,80 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 6,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 8,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 3,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
- Phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 12.
Bảng 12
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động | 0,1533 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,8467 |
Ghi chú:
Định mức tại điểm 1 Bảng 12 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.
4. Định mức tiêu hao năng lượng
Bảng 13
| STT | Danh mục năng lượng | Đơn vị tính |
Định mức (Tính cho tỉnh) |
| 1 | Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ | kWh | 126,95 |
| 2 | Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị | kWh | 516,06 |
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 14
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/tỉnh) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 2,00 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 62,64 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 15,66 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,00 |
Ghi chú:
- Phân bổ thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 15.
Bảng 15
| STT | Nội dung công việc | Hệ số |
| 1 | Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong năm thống kê đối với các trường hợp có biến động | 0,1533 |
| 2 | Tổng các nội dung công việc còn lại | 0,8467 |
Ghi chú:
Định mức tại điểm 1 Bảng 15 tính cho tỉnh Tây Ninh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất cần thống kê trung bình hàng năm 300 thửa khi tính mức cho một thửa đất chia cho 300 thửa. Trường hợp tỉnh có mức độ biến động lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.