Điều 7. Từ ngữ viết tắt
| Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| Đơn vị tính sản phẩm | ĐVT |
| Hiện trạng sử dụng đất | HTSDĐ |
| Kỹ thuật viên 4 | KTV4 |
| Kỹ sư bậc 2 | KS2 |
| Kỹ sư bậc 3 | KS3 |
| Kỹ sư bậc 4 | KS4 |
| Kỹ sư bậc 5 | KS5 |
| Các xã, phường | Cấp xã |
| Thống kê đất đai | TKĐĐ |
| Kiểm kê đất đai | KKĐĐ |
| Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| Văn phòng đăng ký đất đai | VPĐKĐĐ |
| Uỷ ban nhân dân | UBND |