vanban.org

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh — Quyết định 95/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 95/2026/QĐ-UBND › Phần II › Chương II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh

1. Định mức lao động

a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 29

STT Nội dung công việc Đơn vị tính Định biên Định mức (Công/ĐVT)
1 Công tác chuẩn bị      
1.1 Tổ chức tập huấn chuyên môn cho Ủy ban nhân dân cấp xã, các sở, ban, ngành của cấp tỉnh có liên quan Bộ/tỉnh 1KS3 7,80
1.2 Thu thập các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu liên quan đến biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đất đai trên địa bàn tỉnh Bộ/tỉnh 2KS2 4,68
1.3 Xác định phạm vi kiểm kê đất đai ở tỉnh Bộ/tỉnh 2KS3 7,80
1.4 Phân loại, đánh giá và lựa chọn các hồ sơ, tài liệu, bản đồ, số liệu thu thập để sử dụng cho kiểm kê đất đai, in tài liệu phục vụ cho kiểm kê đất đai Bộ/tỉnh 2KS3 4,68
1.5 Chuẩn bị bản đồ, dữ liệu dạng số đối với trường hợp quy định tại các mục 2, 3 Phần I Phụ lục số VI ban hành theo Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất để phục vụ cho điều tra kiểm kê, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất ở cấp xã theo phương án được duyệt Bộ/tỉnh 1KS3 10,92
2 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai Thửa/tỉnh 1KS3 12,00
3 Tiếp nhận kết quả kiểm kê đất đai của cấp huyện và kết quả kiểm kê đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến      
3.1 Rà soát, kiểm tra kết quả kiểm kê đất đai của cấp xã về tính đầy đủ và nội dung kiểm kê đất đai theo quy định; chỉ đạo cấp xã chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai Bộ/tỉnh 2KS3 46,80
3.2 Rà soát, đối chiếu số liệu đất quốc phòng, đất an ninh do Bộ Quốc phòng và Bộ Công an chuyển đến với số liệu do địa phương tổng hợp; trường hợp số liệu có sự sai lệch thì đề nghị Bộ Quốc phòng và Bộ Công an xem xét để thống nhất Bộ/tỉnh 2KS3 17,16
4 Xử lý, tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai của tỉnh, lập các biểu quy định      
4.1 Rà soát, xử lý số liệu của cấp xã đối với các khu vực tranh chấp, chồng, hở địa giới hành chính Bộ/tỉnh 2KS3 15,60
4.2 Tổng hợp số liệu kiểm kê đất đai của tỉnh, lập các biểu quy định Bộ/tỉnh 1KS3 7,80
4.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất      
4.3.1 Khái quát về tình hình quản lý đất đai của địa phương. Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất trong các nhóm đất (nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng). Hiện trạng sử dụng đất theo đối tượng sử dụng đất và đối tượng được giao quản lý đất Bộ/tỉnh 2KS3 15,60
4.3.2 So sánh, phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất của kỳ kiểm kê đất đai với kỳ kiểm kê đất đai liền trước Bộ/tỉnh 2KS3 23,40
4.3.3 Xây dựng báo cáo thuyết minh hiện trạng sử dụng đất Bộ/tỉnh 2KS3 18,72
5 Xây dựng báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh Bộ/tỉnh 2KS3 15,60
6 Hoàn thiện, phê duyệt kết quả kiểm kê đất đai, chỉnh sửa, hoàn thiện số liệu, báo cáo kết quả kiểm kê đất đai cấp tỉnh trong trường hợp Bộ Nông nghiệp và Môi trường đề nghị (nếu có). In sao và giao nộp kết quả kiểm kê đất đai Bộ/tỉnh 1KS3 3,12

Ghi chú:

(1) Định mức tại Bảng 29 nêu trên không bao gồm định mức các công việc tại các điểm 2 tính cho việc kiểm kê đất đai tỉnh Tây Ninh.

(2) Định mức tại điểm 2 Bảng 29 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

(3) Riêng kỳ kiểm kê năm 2024 thì tính theo số lượng thửa đất biến động của cả 05 năm từ 2020 đến 2024 và định mức được tính bằng mức công tại điểm 2 chia cho 300 thửa x số thửa biến động thực tế của 05 năm.

b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh

Bảng 30

STT Nội dung công việc ĐVT Định biên Định mức (Công/ĐVT)
1 Lập kế hoạch biên tập bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Bộ/tỉnh 1KS5 6,60
2 Tích hợp, tiếp biên, tổng hợp, khái quát hóa bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp tỉnh từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã      
2.1 Tích hợp, tiếp biên các mảnh bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã Bộ/tỉnh 1KS4 14,52
2.2 Tổng hợp, khái quát hóa các yếu tố nội dung bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/tỉnh 2KS5 66,00
2.3 Biên tập và trình bày bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/tỉnh 1KS5 18,48
3 Xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ hiện trạng sử dụng đất Bộ/tỉnh 1KS4 6,60
4 Hoàn thiện và in bản đồ hiện trạng sử dụng đất tỉnh Bộ/tỉnh 1KS4 6,60

Ghi chú: Định mức tại Bảng 30 tính cho tỉnh Tây Ninh lập bản đồ HTSDĐ ở tỷ lệ 1/100.000.

2. Định mức dụng cụ lao động

a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 31

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 120 229,03
2 Ghế văn phòng Cái 120 229,03
3 Tủ để tài liệu Cái 96 229,03
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 57,26
5 Lưu điện Cái 60 127,01
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 22,90
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 22,90
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 57,26
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 57,26
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 36 229,03
11 Máy tính bấm số Cái 60 22,90
12 Đồng hồ treo tường Cái 36 114,52
13 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 45,81

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 32.

Bảng 32

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai 0,0316
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,9684

Ghi chú: Định mức tại điểm 1 Bảng 32 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh

Bảng 33

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức (Ca/tỉnh)
1 Bàn làm việc Cái 120 147,84
2 Ghế văn phòng Cái 120 147,84
3 Giá để tài liệu Cái 120 147,84
4 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 36,96
5 Lưu điện Cái 60 147,84
6 Máy hút ẩm 2kW Cái 60 14,78
7 Máy hút bụi 1,5kW Cái 60 14,78
8 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 60 36,96
9 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 36,96
10 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 147,84
11 Máy tính bấm số Cái 60 14,78
12 Hòm đựng tài liệu Cái 60 5,69
13 Cặp đựng tài liệu Cái 24 5,28
14 Ống đựng bản đồ Cái 12 2,64
15 Thước nhựa 120m Cái 24 4,22
16 Đồng hồ treo tường Cái 36 73,92
17 Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T) Cái 36 73,92

Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Tây Ninh với tỷ lệ 1/100.000.

3. Định mức tiêu hao vật liệu

a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 34

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Ca/tỉnh)
1 Mực in A3 Laser Hộp 0,20
2 Mực in A4 Laser Hộp 0,50
3 Mực photocopy Hộp 0,15
4 Sổ ghi chép Quyển 2,00
5 Cặp 3 dây Chiếc 5,00
6 Giấy A4 Ram 1,00
7 Giấy A3 Ram 0,20

Ghi chú: Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 35.

Bảng 35

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai 0,0316
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,9684

Ghi chú: Định mức tại điểm 1 Bảng 35 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh

Bảng 36

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 1 tỉnh)
1 Băng dính to Cuộn 0,30
2 Mực in Plotter Hộp 0,05
3 Sổ ghi chép Quyển 0,50
4 Cặp 3 dây Chiếc 0,50
5 Giấy in A0 Tờ 5,00

Ghi chú: Định mức vật liệu trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Tây Ninh với tỷ lệ 1/100.000.

4. Định mức tiêu hao năng lượng

a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 37

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 778,71
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 1788,64

b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh

Bảng 38

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Định mức
(Tính cho tỉnh)
1 Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ kWh 440,56
2 Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị kWh 1.146,78

5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

a) Thực hiện kiểm kê đất đai cấp tỉnh

Bảng 39

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy in khổ A3 Cái 0,5 2,00
2 Máy in khổ A4 Cái 0,5 2,00
3 Máy vi tính để bàn Cái 0,4 219,03
4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 57,26
5 Máy chiếu (Slide) Cái 0,5 2,00
6 Máy photocopy A3 Cái 1,5 2,00

Ghi chú: Phân bổ thiết bị cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng 40.

Bảng 40

STT Nội dung công việc Hệ số
1 Rà soát, tổng hợp các biến động đất đai trong kỳ kiểm kê đối với các trường hợp có thay đổi về loại đất, đối tượng sử dụng đất, đối tượng quản lý đất đã thực hiện thủ tục về giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất trong kỳ kiểm kê đất đai đối với tổ chức trong nước; tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc; người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài; tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao vào Danh sách các trường hợp biến động trong năm thống kê đất đai và kỳ kiểm kê đất đai 0,0316
2 Tổng các nội dung công việc còn lại 0,9684

Ghi chú: Định mức tại điểm 1 Bảng 40 tính cho tỉnh có số lượng thửa biến động về hình thể, loại đất, loại đối tượng sử dụng đất và đối tượng quản lý đất có liên quan đến tổ chức sử dụng đất đã thực hiện xong thủ tục hành chính trung bình trong năm kiểm kê 300 thửa (khi tính mức cho một thửa đất thì mức tại điểm 2 chia cho 300 thửa). Trường hợp tỉnh có mức độ biến động của năm kiểm kê lớn hơn hoặc nhỏ hơn 300 thửa thì lấy mức tính cho một thửa đất x số lượng thửa thực tế.

b) Lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh

Bảng 41

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính

Công suất

(kW/h)

Định mức (Ca/tỉnh)
1 Máy vi tính Cái 0,40 147,84
2 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,20 36,96
3 Máy chiếu Cái 0,50 2,50
4 Máy tính xách tay Cái 0,50 2,50
5 Máy in Plotter Cái 0,40 1,00

Ghi chú: Định mức thiết bị trên tính cho việc lập bản đồ HTSDĐ cấp tỉnh Tây Ninh với tỷ lệ 1/100.000.