Điều 8. Đất xây dựng các công trình công cộng đơn vị ở (nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, đồn công an, trường học...):
| Đơn vị ở | Kí hiệu ô đất | Loại đất và chức năng CT | DT đất (m2) | DT đất XD (m2) | Mật độ XD (%) | Diện tích sàn(m2) | Tầng cao | Hệ số SDĐ (lần) |
| Số 1 | CC-1.1 | Công trình nhà trẻ, mẫu giáo, trạm y tế, trụ sở công an (xây mới) | 6.589 | 2.636 | 40 | 5.271 | 02 | 0,8 |
| CC-1.3 | Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo) | 1.301 | 520 | 40 | 1.041 | 02 | 0,8 | |
| CC-1.2 | Công trình nhà trẻ, mẫu giáo (xây mới) | 3.531 | 1.412 | 40 | 2.825 | 02 | 0,8 | |
| TH-1.2 | Trường THCS (cải tạo) | 4.580 | 1.374 | 30 | 4.122 | 03 | 0,9 | |
| TH-1.1 | Trường Tiểu học (cải tạo) | 6.517 | 1.955 | 30 | 5.865 | 03 | 0,9 | |
| Số 2 | CC-2.3 | Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo) | 3.661 | 1.464 | 40 | 2.929 | 02 | 0,8 |
| CC-2.1 | Công trình nhà trẻ, mẫu giáo (xây mới) | 4.052 | 1.621 | 40 | 3.242 | 02 | 0,8 | |
| CC-2.2 | UBND phường Định Công, trạm y tế phường Định Công (xây mới) | 3.807 | 1.523 | 40 | 3.046 | 02 | 0,8 | |
| TH-2.1 | Trường tiểu học | 10.988 | 3.296 | 30 | 9.889 | 03 | 0,9 | |
| Số 3 | CC-3.1 | Trạm y tế phường Định Công (xây mới) | 3.584 | 1.434 | 40 | 2.867 | 02 | 0,8 |
| CC-3.3 | Công trình nhà trẻ mẫu giáo | 2.897 | 1.159 | 40 | 2.318 | 02 | 0,8 | |
| CC-3.2 | Công trình nhà trẻ mẫu giáo (cải tạo) | 1.832 | 733 | 40 | 1.466 | 02 | 0,8 | |
| TH-3.1 | Trường tiểu học | 10.512 | 3.154 | 30 | 9.461 | 03 | 0,9 | |
| Tổng | 63.851 | 22.281 | 54.341 | |||||
Khi thiết kế các công trình công cộng đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế – kỹ thuật đã được xác định. Các công trình công cộng được bố trí ở vị trí trung tâm đảm bảo khả năng phục vụ tốt nhất, nhà trẻ và trường học kết hợp cây xanh tạo cảnh quan đẹp và không gian thoáng mát. Hình thức kiến trúc của nhà trẻ và trường học cần đẹp, hài hoà với các công trình xung quanh và với khí hậu nhiệt đới.