Điều 7. Đất xây dựng nhà ở:
Bao gồm đất ở cao tầng, đất ở thấp tầng, đất dãn dân, đất làng xóm.
| TT | Ký hiệu ô đất | Chức năng CT | DT đất (m2) | DT đất XD (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao | Diện tích sàn(m2) | Hệ số SDĐ (lần) | Số người (người) |
| Đơn vị ở số 1 | NO-1.1 | Nhà ở 11 tầng | 7.878 | 2.048,28 | 26 | 11 | 22.531,1 | 2,86 | 644 |
| NO-1.2 | Nhà ở 11 tầng | 11.156 | 2.900,56 | 26 | 11 | 31.906,2 | 2,86 | 912 | |
| NO-1.3 | Nhà ở 18 tầng | 6.834 | 1.776,84 | 26 | 18 | 31.983,1 | 4,68 | 914 | |
| NO-1.4 | Nhà ở 9 tầng | 9.716 | 3.011,96 | 31 | 09 | 27.107,6 | 2,79 | 774 | |
| NO-1.6 | Nhà ở 9 tầng | 12.290 | 3.810,00 | 31 | 09 | 34.290,0 | 2,79 | 980 | |
| NO-1.7 | Nhà ở 9 tầng | 8.432 | 2.613,92 | 31 | 15 | 39.208,8 | 4,65 | 1.120 | |
| NO-1.5 | Nhà ở thấp tầng | 8.317 | 3.742,65 | 45 | 03 | 11.228,0 | 1,35 | 187 | |
| NO-1.8 | Nhà ở thấp tầng | 12.962 | 5.832,90 | 45 | 03 | 17.498,7 | 1,35 | 291 | |
| NO-1.9 | Nhà ở thấp tầng | 4.075 | 1.833,75 | 45 | 03 | 5.501,3 | 1,35 | 92 | |
| DD-1.1 | Đất dãn dân | 5.604 | 2.802,00 | 50 | 03 | 8.406,0 | 1,50 | 206 | |
| DD-1.2 | Đất dãn dân | 10.433 | 5.216,50 | 50 | 03 | 15.649,5 | 1,50 | 384 | |
| LX-1.1 | Đất làng xóm | 2.513 | 1.005,20 | 40 | 02 | 2.010,4 | 0,80 | 59 | |
| LX-1.2 | Đất làng xóm | 11.225 | 4.490,00 | 40 | 02 | 8.980,0 | 0,80 | 263 | |
| Tổng | 111.435 | 41.084,56 | 256.300,6 | 6.826 | |||||
| Đơn vị ở số 2 | NO-2.1 | Nhà ở 18 tầng | 8.104 | 2.106,76 | 26 | 18 | 37.921,7 | 4,68 | 1.083 |
| DD-2.2 | Đất dãn dân | 2.552 | 1.276,00 | 50 | 03 | 3.828,0 | 1,50 | 94 | |
| DD-2.1 | Đất dãn dân | 9.489 | 4.744,50 | 50 | 03 | 14.233,5 | 1,50 | 349 | |
| LX-2.2 | Đất làng xóm | 15.842 | 6.336,80 | 40 | 02 | 12.673,6 | 0,80 | 371 | |
| LX-2.3 | Đất làng xóm | 32.771 | 13.108,40 | 40 | 02 | 26.216,8 | 0,80 | 768 | |
| LX-2.4 | Đất làng xóm | 40.757 | 16.302,80 | 40 | 02 | 32.605,6 | 0,80 | 956 | |
| LX-2.5 | Đất làng xóm | 36.729 | 14.691,60 | 40 | 02 | 29.383,2 | 0,80 | 861 | |
| LX-2.6 | Đất làng xóm | 4.165 | 1.666,00 | 40 | 02 | 3.332,0 | 0,80 | 98 | |
| LX-2.7 | Đất làng xóm | 8.327 | 3.330,80 | 40 | 02 | 6.661,6 | 0,80 | 195 | |
| LX-2.8 | Đất làng xóm | 6.066 | 2.426,40 | 40 | 02 | 4.852,8 | 0,80 | 142 | |
| LX-2.9 | Đất làng xóm | 4.304 | 1.721,60 | 40 | 02 | 3.443,2 | 0,80 | 101 | |
| LX-2.10 | Đất làng xóm | 3.280 | 1.312,00 | 40 | 02 | 2.624,0 | 0,80 | 77 | |
| LX-2.1 | Đất làng xóm | 15.131 | 6.052,40 | 40 | 02 | 12.104,8 | 0,80 | 355 | |
| Tổng | 187.517 | 75.076 | 189.881 | 5.450 | |||||
| Đơn vị ở số 3 | NO-3.2 | Nhà ở 9 tầng | 17.566 | 5.445,00 | 31 | 09 | 49.005,0 | 2,79 | 1.400 |
| NO-3.1 | Nhà ở 9 tầng | 8.378 | 2.597,00 | 31 | 15 | 38.955,0 | 4,65 | 1.113 | |
| N0-3.3 | Nhà ở 9 tầng | 14.104 | 4.372,00 | 31 | 09 | 39.348,0 | 2,79 | 1.124 | |
| NO-3.4 | Nhà ở thấp tầng | 19.927 | 8.967,15 | 45 | 03 | 26.901,5 | 1,35 | 448 | |
| NO-3.5 | Nhà ở thấp tầng | 19.124 | 8.605,80 | 45 | 03 | 25.817,4 | 1,35 | 430 | |
| DD-3.1 | Đất dãn dân | 7.886 | 3.943,0 | 50 | 03 | 11.829,0 | 1,50 | 290 | |
| DD-3.3 | Đất dãn dân | 4.017 | 2.008,5 | 50 | 03 | 6.025,5 | 1,50 | 148 | |
| DD-3.2 | Đất dãn dân | 3.144 | 1.572,0 | 50 | 03 | 4.716,0 | 1,50 | 116 | |
| LX-3.1 | Đất làng xóm | 32.915 | 13.166,00 | 40 | 02 | 26.332,0 | 0,80 | 772 | |
| LX-3.2 | Đất làng xóm | 22.892 | 9.156,80 | 40 | 02 | 18.313,6 | 0,80 | 537 | |
| LX-3.3 | Đất làng xóm | 36.105 | 14.442,00 | 40 | 02 | 28.884,0 | 0,80 | 846 | |
| LX-3.4 | Đất làng xóm | 9.455 | 3.782,00 | 40 | 02 | 7.564,0 | 0,80 | 222 | |
| LX-3.5 | Đất làng xóm | 8.873 | 3.549,20 | 40 | 02 | 7.098,4 | 0,80 | 208 | |
| LX-3.6 | Đất làng xóm | 2.971 | 1.188,40 | 40 | 02 | 2.376,8 | 0,80 | 70 | |
| Tổng | 207.357 | 82.795 | 293.166 | 7.724 | |||||
| Tổng cộng | 506.309 | 198.955 | 739.348 | 20.000 | |||||
Các ô đất NO-1.6, NO-3.1, NO-3.3 là các ô đất giành để bổ sung vào quỹ nhà ở Thành phố theo quyết định 123/2001/QĐ-UB ngày 6/12/2001 của UBND thành phố Hà Nội với tổng diện tích đất: 34.772 m2 (khoảng 20% quỹ đất ở mới):
| STT | Kí hiệu ô đất | Loại đất và chức năng CT | DT đất (m2) | DT đất XD (m2) | Mật độ XD (%) | Tầng cao | Diện tích sàn (m2) | Hệ số SDĐ (lần) | |
| 1 | NO-1.6 | Nhà ở 9 tầng | 12.290 | 3.810 | 31 | 09 | 34.290 | 2,79 | |
| 2 | NO-3.1 | Nhà ở 15 tầng | 8.378 | 2.597 | 31 | 15 | 38.955 | 4.65 | |
| 3 | NO-3.3 | Nhà ở 9 tầng | 14.104 | 4.372 | 31 | 09 | 39.348 | 2,79 | |
| Tổng | 34.772 | 10.779 | 112.593 | ||||||
Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
- Khi thiết kế, xây dựng công trình phải đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đã khống chế: về chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng, mật độ xây dựng, hệ số sử dụng đất.
- Đối với từng công trình nhà ở cao tầng cụ thể. Khi thiết kế kỹ thuật sẽ được xem xét bố trí dịch vụ công cộng, chỗ để xe trên cơ sở cân đối các chỉ tiêu chung.
- Khu vực làng xóm nằm trên trục đường quy hoạch, khi cải tạo chỉnh trang phải theo đúng các chỉ tiêu quy hoạch.