Điều 6. Khu khu đô thị mới Đại Kim - Định Công mở rộng phía Bắc và Tây Bắc được quy hoạch chia thành các khu chức năng như sau :
a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4)
b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5)
c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3)
d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1)
e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX)
Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5)
Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3)
Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3)
Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6)
g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1)
h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5)
BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT
| Stt | Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch | Diện tích (m2) | Tỷ lệ (%) | |
| Tổng diện tích nghiên cứu | 1.357.650 | 100,00 | ||
| 1 | Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo | 16.515 | 1,22 | |
| 2 | Đất quốc phòng | 41.458 | 3,05 | |
| 3 | Hồ điều hoà, hồ sen | 198.174 | 14,60 | |
| 4 | Sông Lừ (Dự án riêng) | 39.358 | 2,90 | |
| 5 | Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng) | 3.578 | 0,26 | |
| 6 | Đất khu ở | 1.058.567 | 77,97 | 100,00 |
| 6.1 | Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp) | 70.504 | 6,66 | |
| 6.2 | Đất giao thông | 233.796 | 22,09 | |
| - Đất đường giao thông Thành phố | 25.970 | |||
| - Đất đường giao thông khu ở | 175.987 | |||
| - Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng) | 8.640 | |||
| - Bãi đỗ xe | 23.199 | |||
| 6.3 | Đất cây xanh, TDTT | 113.721 | 10,74 | |
| 6.4 | Đất trường Phổ thông trung học (PTTH) | 12.685 | 1,20 | |
| 6.5 | Đất ở (gồm 03 đơn vị ở) | 627.861 | 59,31 | |
(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)