vanban.org

Điều 6. Khu khu đô thị mới Đại Kim - Định Công mở rộng phía Bắc và Tây Bắc được quy hoạch chia thành các khu chức năng như sau : — Quyết định 89/2005/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Hà Nội Ban hành 17/06/2005 Hiệu lực 02/07/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 89/2005/QĐ-UB › Chương 2 › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Khu khu đô thị mới Đại Kim - Định Công mở rộng phía Bắc và Tây Bắc được quy hoạch chia thành các khu chức năng như sau :

a. Đất công cộng khu ở (công trình hỗn hợp): (ký hiệu: HH-1.2, HH-1.1, HH-2.1, HH-2.2, HH-3.1, HH-3.2, HH-3.3, HH-3.4)

b. Đất cây xanh, thể dục thể thao: (ký hiệu: CX-1.1, CX-1.2, CX-1.3, CX-2.1, CX-2.2, CX-2.3, CX-2.4, CX-3.1, CX-3.2, CX-3.3, CX-3.4, CX-3.5)

c. Đất xây dựng trường phổ thông trung học (ký hiệu TH-3.3)

d. Đất công cộng đơn vị ở: (ký hiệu CC-1.1, CC-1.2, CC-1.3, CC-2.1, CC-2.2, CC-2.3, CC-3.1, CC-3.2, CC-3.3, TH-1.1, TH-1.2, TH-2.1, TH-3.1)

e. Đất ở: (ký hiệu NO, DD, LX)

Đất ở thấp tầng (ký hiệu NO-1.5, NO-1.8, NO-1.9, NO-3.4, NO-3.5)

Đất ở cao tầng (ký hiệu: NO-1.1, NO-1.2, NO-1.3, NO-1.4, NO-1.6, NO-1.7, NO-2.1, NO-3.1, NO-3.2, NO-3.3)

Đất ở dãn dân: (ký hiệu: DD-1.1, DD-1.2, DD-2.1, DD-2.2, DD-3.1, DD-3.2, DD-3.3)

Đất làng xóm cải tạo chỉnh trang: (ký hiệu: LX-1.1, LX-1.2, LX-2.1, LX-2.2, LX-2.3, LX-2.4, LX-2.5, LX-2.6, LX-2.7, LX-2.8, LX-2.9, LX-2.10, LX-3.1, LX-3.2, LX-3.3, LX-3.4, LX-3.5, LX-3.6)

g) Đất xây dựng bãi đỗ xe: (ký hiệu: ĐX-1.1, ĐX-1.2, ĐX-2.1, ĐX-3.1)

h) Đất công trình văn hoá: (ký hiệu: VH-2.1, VH-2.2, VH-2.3, VH-2.4, VH-2.5)

BẢNG TỔNG HỢP QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT

Stt Chỉ tiêu các loại đất quy hoạch Diện tích (m2) Tỷ lệ (%)
  Tổng diện tích nghiên cứu 1.357.650 100,00  
1 Đất Di tích lịch sử, văn hoá, tôn giáo 16.515 1,22  
2 Đất quốc phòng 41.458 3,05  
3 Hồ điều hoà, hồ sen 198.174 14,60  
4 Sông Lừ (Dự án riêng) 39.358 2,90  
5 Đất xây dựng trạm cấp nước sạch (Dự án riêng) 3.578 0,26  
6 Đất khu ở 1.058.567 77,97 100,00
6.1 Đất công cộng khu ở (đất xây dựng công trình hỗn hợp) 70.504   6,66
6.2 Đất giao thông 233.796   22,09
  - Đất đường giao thông Thành phố 25.970    
  - Đất đường giao thông khu ở 175.987    
  - Đất đường ven sông Lừ có mặt cắt ngang ³ 13,5m (dự án riêng) 8.640    
  - Bãi đỗ xe 23.199    
6.3 Đất cây xanh, TDTT 113.721   10,74
6.4 Đất trường Phổ thông trung học (PTTH) 12.685   1,20
6.5 Đất ở (gồm 03 đơn vị ở) 627.861   59,31

(Đất công cộng đơn vị ở bao gồm: Đất xây dựng trường học, nhà trẻ – mẫu giáo, trạm y tế, Công an phường…)