vanban.org

Điều 7. Giá cước và lệ phí. — Quyết định 793/2001/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2013 Thay thế: 31/2012/QĐ-UBND · 27/09/2012
Thừa Thiên Huế Ban hành 13/04/2001 Hiệu lực 15/05/2001 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 25 năm
Quyết định số 61/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải khách du lịch bằng đường thủy nội địa và phương tiện phục vụ vui chơi, giải trí dưới nước trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 61/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về quản lý hoạt động vận tải hành khách du lịch đường thủy nội địa trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 31/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 793/2001/QĐ-UB Về việc ban hành quy chế tổ chức và quản lý hoạt động vận chuyển hành khách du lịch đường thủy nội địa · 793/2001/QĐ-UB
15/05/2001Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 793/2001/QĐ-UB › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Giá cước và lệ phí.

- Giá cước vận chuyển khách du lịch được thực hiện thống nhất trên cơ sở khung giá cước do UBND Tỉnh ban hành.

- Các thuyền du lịch phải thực hiện thống nhất một loại giá cước theo từng loại thuyền được phân hạng và chất lượng dịch vụ...(do sự thống nhất giữa các chủ thuyền).

- Lệ phí bến thuyền được thực hiện thống nhất theo quyết định số 1852/QĐ-UB ngày 11/9/1998 của UBND Tỉnh.