vanban.org

Điều 3. Điều khoản thi hành — Quyết định 76/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/10/2019 Thay thế: 57/2019/QĐ-UBND · 03/10/2019
Ninh Thuận Ban hành 04/09/2018 Hiệu lực 14/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 57/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 76/2018/QĐ-UBND
13/10/201957/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/09/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 76/2018/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 9 năm 2018.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.