vanban.org

Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 22/08/2023 Thay thế: 48/2023/QĐ-UBND · 12/08/2023 Sửa đổi, bổ sung: 40/2022/QĐ-UBND · 28/07/2022
Ninh Thuận Ban hành 28/09/2017 Hiệu lực 08/10/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND Về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 94/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2023 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
Giờ ký: 28/09/2017 16:00:39
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 94 /2017/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 28 tháng 9 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLDTBXD ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 04 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2452/TTr-SXD ngày 09 tháng 8 năm 2017 và Công văn số 2902/SXD-KT&VLXD ngày 19 tháng 9 năm 2017, Kết quả thẩm định phương án giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thái sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận tại Công văn số 2110/STC-QLGCS ngày 07 tháng 8 năm 2017 của Sở Tài chính và Báo cáo thẩm định của Sở Tư pháp tại Công văn số 1428/BC-STP ngày 07 tháng 8 năm 2017.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Đối với dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Căn cứ tình hình thực tế, mức đầu tư và các chi phí liên quan khác, các tổ chức, cá nhân quyết định mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt phù hợp và không được vượt quá mức tối đa quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

Các hộ gia đình, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, cá nhân, tổ chức (bao gồm kinh doanh dịch vụ ăn uống, nuôi trồng thủy sản bằng lồng bè) được cung ứng dịch vụ vệ sinh đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận phải thực hiện nộp tiền dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt hàng tháng.

Cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức, đơn vị có liên quan đến việc thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Riêng chất thải nguy hại (rác thải y tế, công nghiệp nguy hại) phải thực hiện theo quy định của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Điều 2. Mức thu giá tối đa dịch vụ

Các mức thu quy định tại phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này, cụ thể:

Phụ lục 1

Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom rác thải sinh hoạt

Phụ lục 2: Bảng giá tối đa dịch vụ vệ sinh, thu gom vận chuyển rác thải sinh hoạt.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên dịch vụ, mức thu, phương thức thu.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì, tổng hợp những vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện và kịp thời báo cáo, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 10 năm 2017.

Riêng bảng giá dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt tại Phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2017.

Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 2285/QĐ-UBND ngày 19 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc phê duyệt đơn giá tổng hợp công tác thu gom, vận chuyển rác thải đô thị của Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Thương mại và Sản xuất Nam Thành - Ninh Thuận.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Xây dựng Thương mại và Sản xuất Nam Thành - Ninh Thuận và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Nơi nhận:

- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy (báo cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- CT; các Phó CT UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND các huyện, thành phố;
- Công báo, Cổng Thông tin ĐT Ninh Thuận;
- VPUB: TH, QHXD (Đại);
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Lưu Xuân Vĩnh

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 01

Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom rác thái sinh hoạt

BẢNG GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ THU GOM RÁC THÁI SINH HOẠT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTĐối tượng nộp giá dịch vụĐơn vị tínhMức thu
IHộ gia đình
1Hộ gia đình không sản xuất kinh doanh, dịch vụ (SXKD - DV) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.đồng/hộ/tháng12.000
2Hộ gia đình không SXKD - DV ở các phường, thị trấn.đồng/hộ/tháng18.000
3Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã nơi có tổ chức hoạt động thu gom rác.
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên)đồng/hộ/tháng50.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng80.000
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng)đồng/hộ/tháng30.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng45.000
- Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng)đồng/hộ/tháng25.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng30.000
4Hộ gia đình SXKD - DV (bao gồm cả nhà trẻ quy mô hộ gia đình) ở các xã, phường, thị trấn.
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 192 triệu đồng/năm trở lên (hoặc từ 16 triệu đồng/tháng trở lên)đồng/hộ/tháng65.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng100.000
- Hộ có mức doanh thu khoán từ 60 triệu đến dưới 192 triệu đồng/năm (hoặc từ 5 triệu đến dưới 16 triệu đồng/tháng)đồng/hộ/tháng50.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng80.000
- Hộ có mức doanh thu khoán dưới 60 triệu đồng/năm (hoặc dưới 5 triệu đồng/tháng)đồng/hộ/tháng30.000
Trong đó: hộ kinh doanh ăn uốngđồng/hộ/tháng50.000
5Tổ chức hoặc cá nhân được cấp thẩm quyền cho phép sử dụng lề đường, vỉa hè làm điểm kinh doanh (trừ các điểm bán vé số kiến thiết, bán thuốc lá lẻ)đồng/m^{2}/tháng3.000
IITrụ sở làm việc của doanh nghiệp, cơ quan đại diện, đơn vị hành chính, sự nghiệp
1Có số lao động, CBNV dưới 20 ngườiđồng/đơn vị/tháng50.000
2Có số lao động, CBNV từ 20 người đến 50 ngườiđồng/đơn vị/tháng60.000
3Có số lao động, CBNV trên 50 ngườiđồng/đơn vị/tháng100.000
IIITrường học (trừ nhà trẻ, mẫu giáo quy mô hộ gia đình)đồng/phòng/tháng12.000
IVCơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Cơ sở sản xuất
1- Có số lao động dưới 20 ngườiđồng/cơ sở/tháng100.000
- Có số lao động từ 20 đến 50 ngườiđồng/cơ sở/tháng210.000
- Có số lao động trên 50 ngườiđồng/cơ sở/tháng340.000
Cơ sở kinh doanh thương mại - dịch vụ
2- Cửa hàng kinh doanh thương mạiđồng/cơ sở/tháng100.000
- Nhà hàng, cửa hàng ăn uống, giải khátđồng/cơ sở/tháng250.000
Khách sạn, nhà nghỉ
- Nhà nghỉđồng/cơ sở/tháng130.000
- Khách sạn
+ Có số phòng từ 10 đến 20 phòngđồng/cơ sở/tháng250.000
3+ Có số phòng từ 21 đến 30 phòngđồng/cơ sở/tháng300.000
+ Có số phòng từ 31 đến 40 phòngđồng/cơ sở/tháng340.000
+ Có số phòng từ 41 đến 50 phòngđồng/cơ sở/tháng390.000
+ Trường hợp kinh doanh khách sạn có số lượng từ 51 phòng trở lên thì từ số phòng 51 trở điđồng/phòng/tháng6.000
4Các công trình xây dựngđồng/m^{3}330.000
5Trường hợp hộ gia đình kinh doanh có quy mô lớn, cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có lượng rác thải lớn (từ 1m^{3} trở lên/tháng), sử dụng hình thức thu theo hợp đồngđồng/m^{3}330.000
VChợ, siêu thị, trung tâm thương mại
1Siêu thị, trung tâm thương mạiđồng/m^{3}330.000
Chợ
- Người kinh doanh cố định
+ Chợ hạng 1đồng/quầy/tháng50.000
+ Chợ hạng 2đồng/quầy/tháng25.000
+ Chợ hạng 3đồng/quầy/tháng17.000
2- Người kinh doanh không cố định
+ Chợ hạng 1đồng/vị trí/tháng25.000
+ Chợ hạng 2đồng/vị trí/tháng13.000
+ Chợ hạng 3đồng/vị trí/tháng8.000
- Chợ đầu mốiđồng/quầy/tháng50.000
VIXe ô tô ở khu vực bến xe, bãi đậu xe:
1Xe dưới 15 chỗ ngồiđồng/xe/tháng50.000
2Xe trên 15 chỗ ngồiđồng/xe/tháng70.000

Mức giá trên đã bao gồm thuế Giá trị gia tăng theo quy định.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 02

Bảng số 1

BẢNG GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Áp dụng đối với khu vực thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, huyện Thuận Bắc, huyện Ninh Hải)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 94 /2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày1 Km465.826
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}970.471
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}698.739
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công1 Km310.551
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm1 Km504.645
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.1 tấn rác319.685
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công1 tấn rác205.512
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 4 tấn1 tấn rác231.303
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 7 tấn1 tấn rác199.996
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 10 tấn1 tấn rác162.988
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m^{3}km338.546
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đường.100 m^{3}243.543

Ghi chú:

* Bảng giá dịch vụ được ban hành kèm theo Quyết định này là giá tối đa để UBND các huyện, thành phố thương lượng, ký kết hợp đồng thu gom vận chuyển rác sinh hoạt với các đơn vị làm dịch vụ.

* Khi cự ly thu gom và vận chuyển (của các mã hiệu MT2.02.12; MT2.02.13; MT2.02.14) thay đổi thì đơn giá tổng hợp thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (Km)Hệ số
L ≤ 150,779
15 < L ≤ 200,820
20 < L ≤ 250,910
25 < L ≤ 301,000
30 < L ≤ 351,066
35 < L ≤ 401,131
40 < L ≤ 451,189
45 < L ≤ 501,238
50 < L ≤ 551,287
55 < L ≤ 601,328
60 < L ≤ 651,361

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bảng số 2

★BẢNG GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Áp dụng đối với các huyện còn lại)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày1 Km386.845
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}805.928
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}580.268
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công1 Km257.897
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm1 Km419.082
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.1 tấn rác282.075
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công1 tấn rác181.334
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 4 tấn1 tấn rác235.659
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 7 tấn1 tấn rác204.690
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 10 tấn1 tấn rác167.339
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m3km329.734
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đường.100 m³217.883

Ghi chú:

Báng giá dịch vụ được ban hành kèm theo Quyết định này là giá tối đa để UBND các huyện thương lượng, ký kết hợp đồng thu gom vận chuyển rác sinh hoạt với các đơn vị làm dịch vụ.
Khi cự ly thu gom và vận chuyển (của các mã hiệu MT2.02.12; MT2.02.13; MT2.02.14) thay đổi thì đơn giá tổng hợp thu gom, vận chuyển rác sinh hoạt được điều chỉnh với các hệ số sau:

Cự ly L (Km)Hệ số
L ≤ 150,731
15 < L ≤ 200,769
20 < L ≤ 250,854
25 < L ≤ 300,938
30 < L ≤ 351,000
35 < L ≤ 401,062
40 < L ≤ 451,115
45 < L ≤ 501,162
50 < L ≤ 551,208
55 < L ≤ 601,246
60 < L ≤ 651,277