vanban.org

Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/08/2023 Thay thế: 48/2023/QĐ-UBND · 12/08/2023
Ninh Thuận Ban hành 03/10/2019 Hiệu lực 13/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 57/2019/QĐ-UBND
22/08/202348/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/10/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 76/2018/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 22/08/2023 — Văn thư vanban.org

Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
04/10/2019 07:59:20
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 51 /2019/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 03 tháng 10 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Thực hiện Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2664/TTr-SXD ngày 03 tháng 9 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục 2 Bảng giá tối đa dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (kèm Phụ lục 2 của Quyết định sửa đổi, bổ sung).

2. Thời gian áp dụng Bảng giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ ngày 01 tháng 7 năm 2019.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện.

1. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

2. Những nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 13 tháng 10 năm 2019 và thay thế Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND ngày 04 tháng 9 năm 2018 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 2

Bảng số 1

TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 54 /2019/QĐ-UBND ngày 01/10/2019 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Thuận)

(Áp dụng đối với khu vực thành phố Phan Rang-Tháp Chàm, huyện Thuận Bắc,
huyện Ninh Hải)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngàyđồng/1Km471.096
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đầy tay).đồng/10.000m²981.449
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đầy tay).đồng/10.000m²706.643
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ côngđồng/1Km314.064
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xómđồng/1Km510.354
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.đồng/1 tấn rác323.301
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngđồng/1 tấn rác207.836
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đầy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 4 tấnđồng/1 tấn rác254.823
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đầy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 7 tấnđồng/1 tấn rác220.759
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đầy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 10 tấnđồng/1 tấn rác181.621
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m3đồng/1Km354.106
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đường.đồng/100 m³385.553

Ghi chú:

Báng giá dich vu duoc ban hàngh kém theo Quyét dinh nay la giá tói da dé UBND cac huyen, thanh pho thuong luong, ký két hop dong thu gom vân chuyen ruc sinh hoat vovi cac don vi lam dich vu.
Khi cu ly thu gom va vân chuyen (cua cac ma hiêu MT2.02.12; MT2.02.13; MT2.02.14) thay doi thi don giá tóng hop thu gom, vân chuyen ruc sinh hoat duoc diieu chinh vovi cac hé so sau:

Cự ly L (Km)Hệ số
L ≤ 150,779
15 < L ≤ 200,820
20 < L ≤ 250,910
25 < L ≤ 301,000
30 < L ≤ 351,066
35 < L ≤ 401,131
40 < L ≤ 451,189
45 < L ≤ 501,238
50 < L ≤ 551,287
55 < L ≤ 601,328
60 < L ≤ 651,361

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Bảng số 2

TỔI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 57 /2019/QĐ-UBND ngày 09/12/2019 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Ninh Thuận)

(Áp dụng đối với các huyện còn lại)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐơn vịĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngàyđồng/1Km386.005
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đầy tay).đồng/10.000m²804.177
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đầy tay).đồng/10.000m²579.007
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ côngđồng/1Km257.337
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xómđồng/1Km418.172
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.đồng/1 tấn rác281.462
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ côngđồng/1 tấn rác180.940
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly từ trên 30 km đến 35 km. Xe ép rác 4 tấnđồng/1 tấn rác261.331
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly từ trên 30 km đến 35 km. Xe ép rác 7 tấnđồng/1 tấn rác227.286
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly từ trên 30 km đến 35 km. Xe ép rác 10 tấnđồng/1 tấn rác186.441
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m³đồng/1Km353.593
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đườngđồng/100 m³231.505
Mục lục Bấm để đi tới điều