vanban.org

Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 13/10/2019 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 13/10/2019 Thay thế: 57/2019/QĐ-UBND · 03/10/2019
Ninh Thuận Ban hành 04/09/2018 Hiệu lực 14/09/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung Điều 2 (Phụ lục 2) của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 57/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 76/2018/QĐ-UBND
13/10/201957/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 14/09/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 13/10/2019 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
Giờ ký: 05/09/2018 08:07:17
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 76 /2018/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 04 tháng 9 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND
ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận
về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 26/2015/TT-BLĐTBXH ngày 14 tháng 7 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương trong giá sản phẩm, dịch vụ công ích sử dụng vốn ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BXD ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;

Thực hiện Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08 tháng 10 năm 2015 của Bộ Xây dựng công bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2431/TTr-SXD ngày 13 tháng 8 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

1. Sửa đổi Phụ lục 02 bảng giá tối đa dịch vụ vệ sinh, thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt ban hành kèm theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc quy định Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận (đính kèm Phụ lục 02).

2. Bãi bỏ nội dung:

Riêng bảng giá dịch vụ vận chuyển rác thải sinh hoạt tại phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này được áp dụng từ ngày 01 tháng 7 năm 2017 tại Điều 4 của Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28/9/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn và kiểm tra thực hiện Quyết định này.

2. Những nội dung không sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 94/2017/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận.

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 14 tháng 9 năm 2018.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 02

Bảng số 1

BẢNG GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Áp dụng đối với khu vực thành phố Phan Rang-Tháp Chàm)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND ngày 04/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày1 Km439.478
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}915.580
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}659.218
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công1 Km292.986
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm1 Km476.102
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.1 tấn rác301.603
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công1 tấn rác193.888
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 4 tấn1 tấn rác248.327
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 7 tấn1 tấn rác215.699
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 25 km đến 30km. Xe ép rác 10 tấn1 tấn rác177.744
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m^{3}km338.546
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đường.100 m^{3}243.543

Ghi chú:

Báng giá dich vu duoc ban hàn kém theo Quyét dinh nay la giá tói da dé UBND cac huyen, thanh, phó thuong luong, ký két hop dong thu gom vân chuyen rác sinh hoat vói cac don vi lam dich vu:
Khi cu ly thu gom va vân chuyen (cua cac ma hiêu MT2.02.12; MT2.02.13; MT2.02.14) thay doi thi don giá tóng hop thu gom, vân chuyen rác sinh hoat duoc dièu chinh vói cac hé so sau:

Cụ ly L (Km)Hệ số
L ≤ 150,779
15 < L ≤ 200,820
20 < L ≤ 250,910
25 < L ≤ 301,000
30 < L ≤ 351,066
35 < L ≤ 401,131
40 < L ≤ 451,189
45 < L ≤ 501,238
50 < L ≤ 551,287
55 < L ≤ 601,328
60 < L ≤ 651,361

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục 02

Bảng số 2

BẢNG GIÁ TỐI ĐA DỊCH VỤ VỆ SINH, THU GOM, VẬN CHUYỂN
RÁC THÁI SINH HOẠT

(Áp dụng đối với các huyện còn lại)

(Ban hành kèm theo Quyết định số 76/2018/QĐ-UBND ngày 4/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STTMÃ HIỆUTHÀNH PHẦN CÔNG VIỆCĐVTĐƠN GIÁ TỔNG HỢP (CHƯA CÓ VAT)
1MT1.01.01Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày1 Km360.099
2MT1.02.01Công tác quét gom rác đường phố bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}750.205
3MT1.02.02Công tác quét gom rác hè bằng thủ công ban đêm (sử dụng xe gom đẩy tay).10.000 m^{2}540.148
4MT1.03.01Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công1 Km240.066
5MT1.05.03Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm1 Km390.107
6MT1.06.00Công tác xúc rác từ bể chứa rác và xúc rác đổ đống lên xe ô tô bằng thủ công.1 tấn rác262.572
7MT1.07.00Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công1 tấn rác168.796
8MT2.02.12Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 4 tấn1 tấn rác255.094
9MT2.02.13Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 7 tấn1 tấn rác222.427
10MT2.02.14Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với Cự ly bình quân 30 km đến 35km. Xe ép rác 10 tấn1 tấn rác182.785
11MT5.02.02Công tác tưới nước rửa đường xe 5 m3km348.510
12MT5.03.01Công tác vận hành hệ thống bơm nước hồ, nước sông, nước ngầm từ giếng cung cấp nước rửa đường.100 m³217.883

Ghi chú:

Báng giá dìch vu duoc ban hàngh kèm theo Quyét dinh nay là giá tói da dé UBND cac huyen thuong luong, ký két hop dong thu gom vān chuyen rác sinh hoat vói cac don vi lam dìch vu.
Khi cu ly thu gom va vân chuyen (cua cac ma hiêu MT2.02.12; MT2.02.13; MT2.02.14) thay doi thi don giá tóng hop thu gom, vân chuyen rác sinh hoat duoc dièu chinh vói cac hé so sau:

Cự ly L (Km)Hệ số
L ≤ 150,731
15 < L ≤ 200,769
20 < L ≤ 250,854
25 < L ≤ 300,938
30 < L ≤ 351,000
35 < L ≤ 401,062
40 < L ≤ 451,115
45 < L ≤ 501,162
50 < L ≤ 551,208
55 < L ≤ 601,246
60 < L ≤ 651,277
Mục lục Bấm để đi tới điều