Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp
1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | |
| 1 | Đồng bằng | 23.300 | 19.900 | 16.900 | |
| 2 | Trung du | 17.700 | 15.000 | 12.700 | |
| 3 | Miền núi | 15.800 | 13.400 | 11.400 | |
2. Giá đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 23.300 | 19.900 | 16.900 |
| 2 | Trung du | 17.700 | 15.000 | 12.700 |
| 3 | Miền núi | 15.800 | 13.400 | 11.400 |
3. Giá đất rừng sản xuất:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 3.800 | 3.300 | 3.000 |
| 2 | Trung du | 3.300 | 2.800 | 2.500 |
| 3 | Miền núi | 2.800 | 2.400 | 2.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đồng bằng | 18.000 | 15.300 | 13.000 |
| 2 | Trung du | 15.300 | 13.000 | 11.000 |
| 3 | Miền núi | 13.000 | 11.000 | 9.400 |