vanban.org

Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp — Quyết định 75/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 80/2019/QĐ-UBND · 21/12/2019
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
01/01/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp

1. Giá đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác:

                                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 23.300 19.900 16.900
2 Trung du 17.700 15.000 12.700
3 Miền núi 15.800 13.400 11.400
      

2. Giá đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 23.300 19.900 16.900
2 Trung du 17.700 15.000 12.700
3 Miền núi 15.800 13.400 11.400

3. Giá đất rừng sản xuất:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 3.800 3.300 3.000
2 Trung du 3.300 2.800 2.500
3 Miền núi 2.800 2.400 2.000

4. Giá đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

TT Phân vùng Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3
1 Đồng bằng 18.000 15.300 13.000
2 Trung du 15.300 13.000 11.000
3 Miền núi 13.000 11.000 9.400