Điều 19. Giá đất ở thuộc các đường trong khu quy hoạch, khu đô thị mới được quy định như sau:
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
|---|---|---|
| I | Các phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận | |
| Từ 24,50 m trở lên | 9.000.000 | |
| Từ 22,50 đến 24,00 m | 7.700.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 7.000.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 4.900.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 4.200.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 3.900.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 3.000.000 | |
| II | Các phường: Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Vỹ Dạ, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Thuận Thành, Tây Lộc, Kim Long, Phú Cát, Phú Thuận | |
| Từ 24,50 m trở lên | 4.900.000 | |
| Từ 22,50 đến 24,00 m | 4.200.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 3.900.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 3.200.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 1.000.000 | |
| III | Các phường: Hương Sơ, Hương Long, Thủy Biều, Thủy Xuân, An Tây, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, An Hòa | |
| Từ 24,50 m trở lên | 4.200.000 | |
| Từ 22,50 đến 24,00 m | 3.900.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 3.200.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 1.000.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 700.000 | |
2. Thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| I | Phường Thủy Dương, Thủy Phương, Phú Bài, Thủy Châu và Thủy Lương, xã Thủy Thanh và Thủy Vân | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.560.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 1.400.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 1.250.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 1.130.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 1.015.000 | |
| II | Xã Thủy Bằng, Thủy Phù và Thủy Tân | |
| Từ 19,50 m trở lên | 655.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 595.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 530.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 515.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 465.000 | |
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.125.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 985.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 840.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 705.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 610.000 |
4. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 410.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 370.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 330.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 290.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 270.000 |
5. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 595.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 500.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 415.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 370.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 340.000 |
6. Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 mét trở lên | 780.000 | |
| Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 685.000 | |
| Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 605.000 | |
| Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 530.000 | |
| Từ dưới 10,50 mét | 465.000 |
7. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 285.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 250.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 220.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 170.000 | |
| Từ dưới 10,50 m | 150.000 |
8. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 650.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 590.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 520.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 470.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 420.000 |
9. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.310.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 1.160.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 1.080.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 920.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 850.000 |
10. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 505.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 455.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 410.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 365.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 330.000 |
11. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m²
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vỉa hè) | GIÁ ĐẤT Ở |
| Từ 19,50 m trở lên | 580.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 525.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 470.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 420.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 375.000 |