vanban.org

Điều 14. Giá đất ở tại đô thị — Quyết định 75/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Thay thế: 80/2019/QĐ-UBND · 21/12/2019
Thừa Thiên Huế Ban hành 22/12/2014 Hiệu lực 01/01/2015 Hết hiệu lực toàn bộ 2 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
01/01/2015Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 75/2014/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Giá đất ở tại đô thị

1. Thành phố Huế

                                                                               Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A  32.500.000  14.000.000    8.750.000    7.130.000
Nhóm đường 1B 27.500.000 11.880.000 7.440.000 6.060.000
Nhóm đường 1C 22.500.000 9.690.000 6.130.000 5.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 18.000.000 7.740.000 4.860.000 3.960.000
Nhóm đường 2B 15.600.000 6.720.000 4.200.000 3.420.000
Nhóm đường 2C 13.200.000 5.700.000 3.540.000 2.880.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 10.930.000 4.720.000 2.930.000 2.420.000
Nhóm đường 3B 9.200.000 3.970.000 2.470.000 2.010.000
Nhóm đường 3C 7.700.000 3.300.000 2.090.000 1.710.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 7.150.000 3.030.000 1.930.000 1.600.000
Nhóm đường 4B 6.050.000 2.640.000 1.650.000 1.320.000
Nhóm đường 4C 5.280.000 2.260.000 1.430.000 1.210.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 4.290.000 1.870.000 1.160.000 940.000
Nhóm đường 5B 3.410.000 1.490.000 940.000 770.000
Nhóm đường 5C 2.310.000 1.160.000 720.000 660.000
Nhóm đường có tên còn lại 1.320.000 770.000 610.000 550.000
Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất ở của thành phố Huế được ban hành kèm theo

2. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

                    Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 5.400.000 2.160.000 1.510.000 1.210.000
Nhóm đường 1B 4.500.000 1.800.000 1.260.000 1.010.000
Nhóm đường 1C 3.500.000 1.400.000 980.000 780.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 3.000.000 1.200.000 840.000 670.000
Nhóm đường 2B 2.400.000 960.000 670.000 540.000
Nhóm đường 2C 2.000.000 800.000 560.000 450.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.800.000 720.000 500.000 400.000
Nhóm đường 3B 1.580.000 630.000 440.000 350.000
Nhóm đường 3C 1.200.000 480.000 340.000 270.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 1.025.000 410.000 290.000 230.000
Nhóm đường 4B 810.000 320.000 220.000 180.000
Nhóm đường 4C 670.000 270.000 190.000 150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 550.000 220.000 150.000 120.000
Nhóm đường 5B 420.000 170.000 120.000 100.000
Nhóm đường 5C 320.000 130.000 90.000 80.000
Ghi chú: Phụ lục 2 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

  Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 3.080.000 1.540.000 1.080.000       620.000
Nhóm đường 1B 2.520.000 1.260.000 880.000       500.000
Nhóm đường 1C 2.030.000 980.000    710.000       410.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.690.000   850.000 590.000       340.000
Nhóm đường 2B 1.500.000 750.000   520.000       300.000
Nhóm đường 2C 1.340.000 670.000  470.000       270.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 1.170.000 610.000 430.000       250.000
Nhóm đường 3B 1.040.000 540.000 380.000       230.000
Nhóm đường 3C 910.000 470.000   340.000       200.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 820.000 440.000 310.000       190.000
Nhóm đường 4B 740.000 390.000 280.000       170.000
Nhóm đường 4C 660.000 350.000  250.000       160.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5        
Nhóm đường 5A 510.000  320.000 230.000       150.000
Nhóm đường 5B 390.000 240.000 180.000       130.000
Nhóm đường 5C 270.000 210.000 170.000       120.000
Ghi chú: Phụ lục 3 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo

4. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

  Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A    1.320.000       730.000       510.000       410.000
Nhóm đường 1B    1.100.000 610.000       420.000       340.000
Nhóm đường 1C       840.000       460.000       320.000       260.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A       600.000       330.000       230.000       180.000
Nhóm đường 2B       430.000       230.000       160.000       130.000
Nhóm đường 2C       390.000       210.000       150.000       120.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A       380.000       200.000       140.000       110.000
Nhóm đường 3B       340.000       190.000       130.000       100.000
Nhóm đường 3C       310.000       170.000       120.000        95.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A       300.000       160.000       110.000        90.000
Nhóm đường 4B       270.000       150.000       100.000        85.000
Nhóm đường 4C       240.000       130.000        90.000        80.000
Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

             5. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

 Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.800.000 720.000       630.000       510.000
Nhóm đường 1B 1.440.000 660.000       580.000       460.000
Nhóm đường 1C 1.030.000 600.000       520.000       420.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 770.000 540.000       470.000       380.000
Nhóm đường 2B 700.000 490.000       430.000       350.000
Nhóm đường 2C 670.000 450.000       400.000       320.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 630.000 410.000       350.000       290.000
Nhóm đường 3B 560.000 370.000       330.000       260.000
Nhóm đường 3C 500.000 330.000       290.000       240.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 470.000 310.000       270.000       220.000
Nhóm đường 4B 410.000 280.000       240.000       200.000
Nhóm đường 4C 360.000 250.000       220.000       180.000
Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

            6. Thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.310.000 720.000       500.000       410.000
Nhóm đường 1B 1.180.000 650.000       450.000       360.000
Nhóm đường 1C 980.000 540.000       380.000       300.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 880.000 490.000       340.000       270.000
Nhóm đường 2B 780.000 430.000       300.000       240.000
Nhóm đường 2C 710.000 400.000       280.000       220.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 590.000 320.000       220.000       180.000
Nhóm đường 3B 530.000 290.000       200.000       160.000
Nhóm đường 3C 480.000 260.000       190.000       150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 430.000 240.000       170.000       130.000
Nhóm đường 4B 390.000 220.000       150.000       130.000
Nhóm đường 4C 360.000 200.000       140.000       110.000
Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

            7. Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 440.000 290.000       200.000       160.000
Nhóm đường 1B 410.000 260.000       190.000       150.000
Nhóm đường 1C 390.000 260.000       180.000       140.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 340.000 220.000       160.000       130.000
Nhóm đường 2B 320.000 210.000       140.000       120.000
Nhóm đường 2C 290.000 190.000       130.000       110.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 280.000 180.000       130.000       110.000
Nhóm đường 3B 260.000 170.000       120.000       110.000
Nhóm đường 3C 230.000 160.000       110.000       100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 210.000 150.000       110.000       100.000
Nhóm đường 4B 180.000 120.000       100.000       100.000
Nhóm đường 4C 160.000 110.000       100.000       100.000
Ghi chú: Phụ lục 7 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

             8. Thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

                                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.380.000 970.000       680.000       470.000
Nhóm đường 1B 1.060.000 740.000       520.000       360.000
Nhóm đường 1C 950.000 670.000       470.000       330.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 850.000 590.000       420.000       290.000
Nhóm đường 2B 770.000 540.000       380.000       260.000
Nhóm đường 2C 680.000 480.000       330.000       230.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 680.000 480.000       330.000       230.000
Nhóm đường 3B 610.000 430.000       300.000       210.000
Nhóm đường 3C 540.000 380.000       260.000       180.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 530.000 370.000       260.000       180.000
Nhóm đường 4B 470.000 330.000       230.000       160.000
Nhóm đường 4C 420.000 290.000       210.000       140.000
Ghi chú: Phụ lục 8 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

9. Thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 2.150.000 1.510.000    1.050.000       740.000
Nhóm đường 1B 1.820.000 1.270.000       890.000       620.000
Nhóm đường 1C 1.620.000 1.130.000       790.000       560.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 1.410.000 990.000       690.000       480.000
Nhóm đường 2B 1.320.000 920.000       650.000       450.000
Nhóm đường 2C 1.210.000 850.000       590.000       410.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 990.000 690.000       490.000       340.000
 Nhóm đường 3B 890.000 620.000       440.000       310.000
Nhóm đường 3C 790.000 550.000       390.000       270.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 770.000 540.000       380.000       260.000
Nhóm đường 4B 690.000 480.000       340.000       240.000
Nhóm đường 4C 620.000 430.000       300.000       210.000
Ghi chú: Phụ lục 9 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

            10. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

                                                                                     Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 650.000 360.000       200.000       110.000
 Nhóm đường 1B 590.000 330.000       180.000       100.000
Nhóm đường 1C 530.000 290.000       160.000        90.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 470.000 250.000       140.000        80.000
 Nhóm đường 2B 430.000 240.000       130.000        70.000
Nhóm đường 2C 380.000 210.000       120.000        70.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 370.000 200.000       110.000        60.000
 Nhóm đường 3B 340.000 180.000       100.000        50.000
Nhóm đường 3C 300.000 160.000        90.000        50.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 290.000 150.000        90.000        50.000
  Nhóm đường 4B 260.000 140.000        80.000        40.000
Nhóm đường 4C 240.000 130.000        70.000        40.000
Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo

            11. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

                                                                                  Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI

ĐƯỜNG PHỐ

ĐƠN GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1        
Nhóm đường 1A 1.190.000 540.000       320.000       180.000
 Nhóm đường 1B 1.060.000 480.000       290.000       160.000
Nhóm đường 1C 940.000 420.000       250.000       140.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2        
Nhóm đường 2A 860.000 390.000       230.000       130.000
 Nhóm đường 2B 770.000 350.000       210.000       110.000
Nhóm đường 2C 680.000 310.000       180.000       100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3        
Nhóm đường 3A 550.000 230.000       120.000        70.000
 Nhóm đường 3B 510.000 220.000       120.000        60.000
Nhóm đường 3C 450.000 190.000       110.000        50.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4        
Nhóm đường 4A 440.000 180.000       100.000        50.000
Nhóm đường 4B 390.000 160.000        90.000        40.000
Nhóm đường 4C 350.000 150.000        80.000        40.000
Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo