Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. — Quyết định 75/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 30/06/2023
Thay thế: 24/2024/QĐ-UBND · 18/10/2024
Sửa đổi, bổ sung: 30/2023/QĐ-UBND · 30/06/2023
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 6 phiên bản · 11 năm
30/06/202330/2023/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung Đang xem
15/10/201834/2018/QĐ-UBNDSửa đổi
13/11/2014Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 75/2014/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Điều 2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ban hành.
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 4. Giá đất, giá bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất kinh doanh khi nhà nước thu hồi đất
Chương II — BỒI THƯỜNG HỖ TRỢ VỀ ĐẤT, TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 5. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi
Điều 6. Diện tích, loại đất được bồi thường đối với trường hợp Nhà nước thu hồi thửa đất ở có vườn, ao
Điều 7. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 8. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 9. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ an toàn
Điều 10. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 11. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 12. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 13. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 14. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 15. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 16. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 17. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản khi Nhà nước thu hồi đất Thực hiện theo quy định tại Điều 91 Luật Đất đai.
Điều 18. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 19. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 20. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp Nhà nước thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh, dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 21. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 22. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 23. Hỗ trợ người đang thuê nhà ở không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 25. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 26. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Chương III — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THỰC HIỆN
Điều 27. Về thẩm quyền thu hồi đất, thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 28. Trình tự, thủ tục thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng và thẩm định, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 29. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất
Chương IV — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 30. Giao nhiệm vụ thực hiện công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 31. Trách nhiệm của Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 32. Trách nhiệm của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, Chủ đầu tư trong công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 33. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp nơi có đất bị thu hồi
Điều 34. Trách nhiệm của các sở, ban, ngành cấp tỉnh
Điều 35. Trách nhiệm và hoạt động của Hội đồng thẩm định, Tổ thẩm định, Tổ giúp việc
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 36. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 37
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục 1. BIÊN BẢN KIỂM ĐẾM SỐ LƯỢNG (Dự án…………..)
Phụ lục 2. BIÊN BẢN ÁP GIÁ BỒI THƯỜNG (Dự án…………..)
Phụ lục 4. Tổng hợp diện tích, loại đất, nguồn gốc sử dụng đất thu hồi
Phụ lục 3. Tổng hợp kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư dự án:……………..............................………. đoạn/hạng mục:…………………………
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy