Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận, Chánh Thanh tra quận, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc quận, Chủ tịch Ủy ban nhân dân 15 phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 733/2007/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 23/01/2014
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 04/2014/QĐ-UBND · 16/01/2014
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 733/2007/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp và dân nguyện trên địa bàn quận Phú Nhuận.
Điều 2
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương 2 — TIẾP CÔNG DÂN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Điều 3. Việc tổ chức tiếp công dân
Điều 4. Trách nhiệm của người tiếp công dân
Điều 5. Quyền và nghĩa vụ của công dân tại nơi tiếp công dân
Điều 6. Điều kiện để thụ lý giải quyết đơn khiếu nại, tranh chấp
Điều 7. Việc xử lý đơn do công dân trực tiếp đến gửi tại nơi tiếp công dân
Điều 8. Việc xử lý đơn do cơ quan, tổ chức và cá nhân có thẩm quyền chuyển đến hoặc do công dân gửi qua đường bưu điện
Điều 9. Việc xử lý đơn của công dân đăng ký gặp Lãnh đạo
Chương 3 — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI
Điều 10. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
Điều 11. Cơ quan tham mưu giải quyết khiếu nại
Điều 12. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
Điều 13. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại
Điều 14. Trình tự, thủ tục giải quyết khiếu nại
Chương 4 — GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 15. Thẩm quyền giải quyết tố cáo
Điều 16. Cơ quan tham mưu cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận giải quyết tố cáo
Điều 17. Một số nguyên tắc đối với tố cáo
Điều 18. Trình tự, thủ tục giải quyết tố cáo
Chương 5 — GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP
Điều 19. Nhiệm vụ hòa giải
Điều 20. Nguyên tắc hòa giải
Điều 21. Trình tự, thủ tục hòa giải tại Ủy ban nhân dân phường
Điều 22. Các công việc thực hiện sau khi hòa giải
Điều 23. Cơ quan tham mưu giải quyết tranh chấp
Điều 24. Căn cứ để giải quyết tranh chấp
Điều 25. Trình tự, thủ tục giải quyết tranh chấp
Chương 6 — GIẢI QUYẾT ĐƠN DÂN NGUYỆN
Điều 26. Trách nhiệm giải quyết đơn dân nguyện
Điều 27. Trình tự, thủ tục giải quyết đơn dân nguyện
Chương 7 — TỔ CHỨC ĐỐI THOẠI TRỰC TIẾP
Điều 28. Các loại việc cần thiết phải đối thoại
Điều 29. Trình tự, thủ tục đối thoại
Chương 8 — TRÁCH NHIỆM CỦA VĂN PHÒNG HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN VÀ ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN
Điều 30. Trách nhiệm Tổ Tiếp công dân
Điều 31. Trách nhiệm Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân quận
Chương 9 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TRANH CHẤP CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 32. Bảo đảm hiệu lực của quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp có hiệu lực pháp luật
Điều 33. Trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp có hiệu lực pháp luật
Điều 34. Trình tự, thủ tục tổ chức thực hiện quyết định giải quyết khiếu nại, tranh chấp có hiệu lực pháp luật
Chương 10 — THANH TRA, KIỂM TRA VIỆC THỰC HIỆN QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT VỀ KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ TRANH CHẤP
Điều 35. Trách nhiệm Chánh Thanh tra quận
Điều 36. Thẩm quyền thanh tra, kiểm tra của Chánh Thanh tra quận
Điều 37. Thanh tra, kiểm tra theo kế hoạch hoặc thanh tra, kiểm tra đột xuất
Điều 38. Hình thức thanh tra, kiểm tra
Điều 39. Nội dung công tác thanh tra, kiểm tra toàn diện
Điều 40. Thời hạn thanh tra, kiểm tra
Điều 41. Quy trình thanh tra, kiểm tra
Chương 11 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Khen thưởng và xử lý vi phạm
Điều 43. Tổ chức thực hiện và quản lý Nhà nước về giải quyết khiếu nại, tố cáo, tranh chấp và dân nguyện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy