Điều 5. Hệ số và nguyên tắc áp dụng
1. Định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên được quy định trong tập định mức này (M)
Áp dụng cho tỉnh Điện Biên:
Hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.
Mức cụ thể (MT) tính theo công thức sau: MT = MKktKdsKđt
Trong đó:
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 02
| GRDP bình quân/người (triệu đồng) | Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) | ||||||
| <5,0 | 5,0-<6,0 | 6,0-<7,0 | 7,0-<8,0 | 8,0-<9,0 | 9,0-<10,0 | ≥ 10,0 | |
| <35 | 0,9 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 |
| 35 - <40 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 |
| 40 - <45 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 |
| 45 - <50 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 |
| 50 - <55 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 |
| 55 - <60 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 | 1,45 |
| ≥60 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 | 1,45 | 1,5 |
Ghi chú: Các chỉ tiêu về kinh tế lấy theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội (số liệu năm định hình kế hoạch) với giá so sánh năm 2020.
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 03
Mật độ dân số trung bình (người/km2) | Kds |
| < 110 | 0,70 |
| 110 - < 290 | 0,71 - 0,99 |
| 290 - < 350 | 1,00 - 1,03 |
| 350 - < 500 | 1,04 - 1,07 |
| 500 - < 700 | 1,08 - 1,13 |
| 700 - < 900 | 1,14- 1,19 |
| 900 - < 1.100 | 1,20 - 1,25 |
| 1.100 - < 1.300 | 1,26 - 1,31 |
| 1.300 - < 1.500 | 1,32- 1,37 |
| ≥ 1.500 | 1,38 |
Ghi chú:
Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng.
Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương pháp nội suy.
2. Định mức cho việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã được quy định trong tập định mức này (Mtb) áp dụng cho đơn vị xã có hệ số quy mô diện tích Ks=1 (diện tích trung bình là 25.000 ha), hệ số áp lực về kinh tế Kkt=1, hệ số áp lực về dân số Kds=1, hệ số áp lực về đô thị Kđt=1.
Mức cụ thể cho từng xã (MH) tính theo công thức sau:
MH = MtbKktKdsKsKđt
Trong đó:
Kkt: Hệ số áp lực về kinh tế, được quy định chi tiết tại bảng sau.
Bảng số 04
| Giá trị sản xuất bình quân/người (triệu đồng) | Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) | ||||||
| <4,0 | 4,0<6,0 | 6,0 - <8,0 | 8,0 -<10 | 10- <11 | 11<12,5 | ≥ 12,5 | |
| < 20 | 0,8 | 0,85 | 0,9 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 |
| 20 - < 22 | 0,85 | 0,9 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 |
| 22 - < 24 | 0,9 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 |
| 24 - < 26 | 0,95 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 |
| 26 - < 28 | 1 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 |
| 28 - < 30 | 1,05 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 |
| 30 - < 32 | 1,1 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 |
| 32 - < 34 | 1,15 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 | 1,45 |
| ≥ 34 | 1,2 | 1,25 | 1,3 | 1,35 | 1,4 | 1,45 | 1,5 |
Ghi chú: Các chỉ tiêu về kinh tế lấy theo Định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương với giá so sánh năm 2020.
Kds: Hệ số áp lực về dân số, được quy định chi tiết tại bảng sau.
Bảng số 05
Mật độ dân số trung bình (người/km2) | Kds |
| < 50 | 0,65 |
| 50 - < 100 | 0,66 - 0,99 |
| 100 - < 150 | 1,00 - 1,03 |
| 150 - < 200 | 1,04 - 1,08 |
| 200 - < 250 | 1,09 - 1,12 |
| 250 - < 300 | 1,13 - 1,17 |
| ≥ 300 | 1,20 |
Ghi chú:
Số liệu mật độ dân số trung bình lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;
Hệ số áp lực về dân số được tính theo phương pháp nội suy.
Ks: Hệ số quy mô diện tích, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 06
| Diện tích tự nhiên (ha) | Ks |
| <5.000 | 0,6 |
| 5.000 - < 10.000 | 0,61 - 0,75 |
| 10.000 - < 15.000 | 0,76 - 0,85 |
| 15.000 - < 20.000 | 0,86 - 0,99 |
| 20.000 - < 25.000 | 1,00 - 1,04 |
| 25.000 - < 30.000 | 1,05 - 1,10 |
| 30.000 - < 35.000 | 1,11 - 1,15 |
| 35.000 - < 40.000 | 1,16 - 1,19 |
| ≥ 40.000 | 1,2 |
Ghi chú:
Số liệu diện tích tự nhiên lấy theo số liệu của ngành Thống kê tại thời điểm năm hiện trạng;
Hệ số đơn vị hành chính được tính theo phương pháp nội suy.
Kđt: Hệ số áp lực về đô thị, được quy định chi tiết tại bảng sau:
Bảng số 07
| Loại đô thị | Kđt |
| Các phường thuộc đô thị khác | 1,20 |