vanban.org

Điều 18. Nội dung định mức — Quyết định 73/2025/QD-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2025/QD-UBND › Chương II › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Nội dung định mức

1. Định mức lao động

Bảng số 08

STT Nội dung công việc Định biên
(người/nhóm)
Định mức
(công nhóm)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
I Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh      
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu      
1 Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, gồm: quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia; các quy hoạch cấp quốc gia, quy hoạch vùng; quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành có sử dụng đất cấp quốc gia, liên tỉnh; quy hoạch tỉnh; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của tỉnh; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, chất lượng đất, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước của tỉnh; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, địa phương; nguồn lực đầu tư công và các nguồn lực khác; tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất. 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 192  
2 Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập      
a Sắp xếp, phân loại theo chuyên mục, nguồn thông tin; 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 3  
b Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 52  
3 Điều tra, khảo sát thực địa      
a Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa; 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)   1
b Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, của vùng trên địa bàn tỉnh; các công trình hạ tầng của tỉnh; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao,...); các thông tin tại các đơn vị hành chính cấp dưới trực tiếp phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có); 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)   11
c Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa. 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)   3
4 Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu. 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 45  
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh      
1 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, các nguồn tài nguyên và môi trường      
a Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thuỷ văn;...); 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
b Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên (đất; nước; rừng; khoáng sản;...); 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
c Phân tích hiện trạng môi trường (không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản;...); 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
d Phân tích, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến việc sử dụng đất ( xói mòn, sạt lở đất; ...). 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
2 Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất; ...). 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 33  
3 Nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất      
a Bối cảnh của tỉnh, của vùng tác động đến việc sử dụng đất; 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
b Phân tích, đánh giá các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất; 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
c Phân tích, đánh giá các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
4 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 30  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh      
1 Phân tích tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20 Luật Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 13  
2 Đánh giá mặt được, tồn tại và nguyên nhân. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 7  
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 30  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1 Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
2 Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất; ...). 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 38  
4 Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
5 Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 10  
6 Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. 5 (1ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 9  
7 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 30  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất      
1 Tổng hợp, phân tích đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất từ kết quả điều tra, đánh giá đất trên địa bàn tỉnh phục vụ xây dựng định hướng, quy hoạch sử dụng đất gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu. 5 (1ĐCVC2, 4ĐCV3) 23  
2 Xây dựng báo cáo chuyên đề tổng hợp, phân tích kết quả đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất của trên địa bàn tỉnh. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch      
1 Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 21 2
2 Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp tỉnh trong kỳ quy hoạch sử dụng đất. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 42 4
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch      
1 Dự báo các yếu tố chủ yếu về kinh tế, xã hội, môi trường ảnh hưởng đến xu thế biến động đất đai (dự báo kinh tế, xã hội, môi trường; quốc phòng, an ninh; dự báo tác động của biến đổi khí hậu ...). 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 21 2
2 Dự báo xu thế biến động đất đai của tỉnh, gồm: nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và khả năng khai thác đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ quy hoạch sử dụng đất và các loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 42 4
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm      
1 Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 21 2
2 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch đối với nhóm đất nông nghiệp, phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng và các loại đất do cấp tỉnh xác định gắn với không gian, phân vùng sử dụng đất theo từng đơn vị hành chính cấp xã. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 42 4
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch. 7 (1ĐCVC2, 5ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất      
1 Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất      
a Các chỉ tiêu về kinh tế 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
b Các chỉ tiêu về xã hội 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
c Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
d Các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
đ Các chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15  
2 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 22  
3 Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh và phân theo đơn vị hành chính cấp xã:      
a Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch sử dụng đất quốc gia phân bổ cho cấp tỉnh 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 22  
b Các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của tỉnh. Đối với các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại mà quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh không xác định thì được quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp xã xác định. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 22  
4 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch và phân theo đơn vị hành chính cấp xã. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
5 Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 32 12
6 Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
7 Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
8 Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm theo nội dung quy định tại các khoản 3, 4, 5, 6, 7 và 8 Điều này. Đối với nội dung quy định tại khoản 3 Điều này được phân đến từng đơn vị hành chính cấp xã. 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 14  
9 Đánh giá tác động của phương án quy hoạch sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường và bảo đảm quốc phòng, an ninh 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2)    
a Đánh giá tác động đến nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
b Đánh giá tác động đến mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, bảo vệ môi trường, bảo đảm quốc phòng, an ninh 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
c Đánh giá tác động đến khả năng bảo đảm an ninh lương thực 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
d Đánh tác động đối với việc giải quyết quỹ đất ở, mức độ ảnh hưởng đến đời sống các hộ dân phải di dời chỗ ở, số lao động phải chuyển đổi nghề nghiệp do chuyển mục đích sử dụng đất; đất đai cho người dân tộc thiểu số 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
đ Đánh giá tác động đến quá trình đô thị hóa và phát triển hạ tầng; tôn tạo di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, bảo tồn văn hoá các dân tộc 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
e Đánh giá tác động đến khả năng khai thác hợp lý tài nguyên thiên nhiên, khả năng đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng; yêu cầu bảo tồn, phát triển diện tích rừng và tỷ lệ che phủ. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 21 1
10 Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2)    
a Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
b Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
c Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất. 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 11  
11 Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ. 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 48  
12 Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.      
a Bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh (bản đồ số và bản đồ in) 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 90 12
b Bản đồ chuyên đề, gồm: bản đồ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên và các bản đồ chuyên đề cho các loại đất khác (nếu có) tùy vào điều kiện của từng tỉnh để đảm bảo thể hiện được nội dung quy hoạch trên bản đồ. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 15 2
13 Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất. 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 45  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất      
1 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất và các tài liệu có liên quan. 7 (2ĐCVC2, 4ĐCV3, 1ĐCV2) 105  
2 Xây dựng báo cáo tóm tắt quy hoạch sử dụng đất. 6 (2ĐCVC2, 3ĐCV3, 1ĐCV2) 35  
  Tổng   1.592 65

2. Định mức thiết bị

Bảng số 09

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Công suất (Kw/h) Định mức (ca)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 96 2,5 1,4  
2 Máy scan A3 Cái 96 0,4 1,4  
3 Máy in A3 Cái 60 0,5 1  
4 Máy in A4 Cái 60 0,35 3  
5 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 2  
6 Máy in màu A3 Cái 60 0,35 1  
7 Máy in Ploter Cái 60 0,4 14,6  
8 Máy vi tính Bộ 60 0,35 5.594  
9 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 60 0,35 2.295  
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 645  
11 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 6,6  
12 Máy tính xách tay Cái 60 0,5   277,5
13 Máy phô tô Cái 96 1,5 14  
14 Điện năng Kw     35.422  
             

Cơ cấu (%) thiết bị theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu(%)
Nội nghiệp Ngoại ngiệp
  Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 100 100
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 9,00 100,00
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 12,00  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 3,00  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 10,00  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 3,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,00  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 5,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 10,00  

3. Định mức dụng cụ

Bảng số 10

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức (ca)  
Nội nghiệp Ngoại nghiệp  
 
1 Bàn làm việc Cái 96 4.647    
2 Ghế văn phòng Cái 96 4.647    
3 Bàn để máy tính Cái 96 6.971    
4 Ghế máy tính Cái 96 6.971    
5 Chuột máy tính Cái 12 6.971    
6 Bút trình chiếu Cái 12 6,56    
7 Màn chiếu điện Cái 12 6,56    
8 Giá để tài liệu Cái 60 1.936    
9 Hòm đựng tài liệu Cái 60 1.936    
10 Cặp đựng tài liệu Cái 60 6.971    
11 Quần áo mưa Bộ 12   278  
12 Ba lô Cái 24   555  
13 Ổn áp dùng chung 10A Cái 60 1.936    
14 Lưu điện cho máy tính Cái 60 6.971    
15 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 645    
16 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 387    
17 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 968    
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   35  
19 Sạc pin Cái 12   17,5  
20 Máy tính bảng Cái 60   17,5  
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 1.936    
22 Điện năng Kw   17.826    
23 Dụng cụ có giá trị thấp %   5 5  

Cơ cấu (%) dụng cụ theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
    100,00  
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 9,00  
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 12,00  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 3,00  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 10,00  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 3,00  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 3,00  
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 5,00  
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 5,00  
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 10,00  

4. Định mức vật liệu

Bảng số 11

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 40  
2 USB (32G) Cái 79  
3 Bút dạ màu Bộ 14 30
4 Bút nhớ dòng Cái   60
5 Bút bi nước My gel Cái 176  
6 Mực in A3 Laser Hộp 3,36  
7 Mực in A4 Laser Hộp 12,5  
8 Mực in màu A4 Hộp 5,6  
9 Mực in màu A3 Hộp 2,24  
10 Mực in Ploter (6 hộp) Bộ 2,34  
11 Đầu phun màu A0 Chiếc 0,78  
12 Đầu phun màu A4 Chiếc 1,87  
13 Đầu phun màu A3 Chiếc 0,75  
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 8  
15 Mực phô tô Hộp 32,5  
16 Sổ ghi chép Cuốn   176
17 Giấy A3 Gram 11,2  
18 Giấy A4 Gram 166,2  
19 Giấy in A0 Cuộn 11,69  
20 Vật liệu có giá trị thấp % 8 8

Cơ cấu (%) vật liệu theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 18,34 23,08
2 Phân tích, đánh giá các yếu tố tự nhiên, kinh tế, xã hội, nguồn lực, bối cảnh của cấp tỉnh, của vùng tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của tỉnh 8,35  
3 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh 3,14  
4 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 7,35  
5 Tổng hợp, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai, ô nhiễm đất, thoái hóa đất 2,39  
6 Xác định các quan điểm và mục tiêu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 4,90 9,23
7 Dự báo xu thế biến động của việc sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 4,9 9,23
8 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 10 năm, tầm nhìn sử dụng đất từ 20 đến 30 năm 4,9 9,23
9 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 36,93 49,23
10 Xây dựng báo cáo quy hoạch sử dụng đất 8,8