Điều 41. Nội dung định mức
1. Định mức lao động
Bảng số 20
| STT | Nội dung công việc |
Định biên (người/nhóm) |
Định mức (công nhóm) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong Quy hoạch sử dụng đất cấp xã | |||
| 1 | Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 28 | |
| a | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 12 | 4 |
| b | Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai; | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | |
| c | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch; | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | |
| d | Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản này theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 4 | |
| 2 | Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 11 | |
| 3 | Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 16 | 2 |
| 4 | Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch. | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | |
| 5 | Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi. | 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) | 8 | |
| 6 | Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch | 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) | 3 | |
| 7 | Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã, | |||
| a | Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất | 5(4ĐCV3, 1ĐCV1) | 22 | 8 |
| b | Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | 5(4ĐCV3, 1ĐCV1) | 10 | |
| 8 | Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 85 | |
| 2 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của quy hoạch sử dụng đất cấp xã | |||
| 1 | Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan. | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 40 | |
| 2 | Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của kế hoạch sử dụng đất cấp xã. | 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) | 20 | |
| Tổng | 1182 | 58 | ||
2. Định mức thiết bị
Bảng số 21
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Công suất (Kw/h) |
Định mức (ca/xã TB) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy scan A0 | Cái | 96 | 2,5 | 0,7 | |
| 2 | Máy scan A3 | Cái | 96 | 0,4 | 0,7 | |
| 3 | Máy in A3 | Cái | 60 | 0,5 | 0,8 | |
| 4 | Máy in A4 | Cái | 60 | 0,35 | 4,2 | |
| 5 | Máy in màu A4 | Cái | 60 | 0,35 | 1,1 | |
| 6 | Máy in màu A3 | Cái | 60 | 0,35 | 0,8 | |
| 7 | Máy in Ploter | Cái | 60 | 0,4 | 15 | |
| 8 | Máy vi tính | Bộ | 60 | 0,35 | 6.080 | |
| 9 | Bộ máy tính cấu hình cao | Bộ | 60 | 0,35 | 2.740 | |
| 10 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 715 | |
| 11 | Máy chiếu Projector | Cái | 60 | 0,5 | 3,13 | |
| 12 | Máy tính xách tay | Cái | 60 | 0,5 | 53 | |
| 13 | Máy phô tô | Cái | 96 | 1,5 | 3 | |
| 14 | Điện năng | Kw | 39.280 | |||
Cơ cấu (%) sử dụng sử dụng máy móc, thiết bị theo các bước:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 13 | 100,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã | 8 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 4 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 4 | |
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước | 12 | |
| 6 | Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. | 11 | |
| 7 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch | 8 | |
| 8 | Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất | 40 | |
3. Định mức dụng cụ lao động
Bảng số 22
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn sử dụng (tháng) | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 2.604 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 2.604 | |
| 3 | Chuột máy tính | Cái | 12 | 3.907 | |
| 4 | Bút trình chiếu | Cái | 12 | 5 | |
| 5 | Màn chiếu điện | Cái | 12 | 5 | |
| 6 | Máy tính casio | Cái | 60 | 651 | |
| 7 | Giá để tài liệu | Cái | 60 | 1.085 | |
| 8 | Hòm đựng tài liệu | Cái | 60 | 1.085 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 60 | 3. 907 | |
| 10 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | 48 | |
| 11 | Đồng hồ treo tường | Cái | 24 | 1.085 | |
| 12 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 36 | 1.085 | |
| 13 | Máy hút ẩm 2 KW | Cái | 60 | 362 | |
| 14 | Máy hút bụi 1,5 KW | Cái | 60 | 217 | |
| 15 | Quạt thông gió 0,04 KW | Cái | 60 | 1.085 | |
| 16 | Quạt trần 0,1 KW | Cái | 60 | 543 | |
| 17 | Máy ảnh kỹ thuật số | Cái | 60 | 155 | |
| 18 | Máy định vị cầm tay (GPS) | Cái | 60 | 155 | |
| 19 | Sạc pin | Cái | 60 | 78 | |
| 20 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cái | 60 | 620 | |
| 21 | Bộ đèn neon 0,04 KW | Bộ | 36 | 1. 085 | |
Cơ cấu (%) định mức dụng cụ lao động theo các bước
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 100,00 | 100,00 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 13 | 100,00 |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã | 8,00 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 4,00 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã | 4,00 | |
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước | 12,00 | |
| 6 | Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. | 11,00 | |
| 7 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch | 8,00 | |
| 8 | Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất | 40,00 | |
4. Định mức tiêu hao vật liệu
Biểu số 23
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (32G) | Cái | 145 | 20 |
| 2 | Bút dạ màu | Bộ | 10 | 20 |
| 3 | Bút nhớ dòng | Cái | 10 | 29 |
| 4 | Bút bi nước My gel | Cái | 10 | 58 |
| 5 | Mực in A3 Laser | Hộp | 2 | |
| 6 | Mực in A4 Laser | Hộp | 15 | |
| 7 | Mực in màu A4 | Hộp | 4 | |
| 8 | Mực in màu A3 | Hộp | 2 | |
| 9 | Mực in Ploter (6 hộp) | Bộ | 1 | |
| 10 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 | |
| 11 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 2 | |
| 12 | Đầu phun màu A3 | Chiếc | 1 | |
| 13 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 4 | |
| 14 | Mực phô tô | Hộp | 11 | |
| 15 | Sổ ghi chép | Cuốn | 145 | |
| 16 | Giấy A3 | Gram | 8 | |
| 17 | Giấy A4 | Gram | 120 | |
| 18 | Giấy in A0 | Cuộn | 6 | |
Cơ cấu (%) định mức tiêu hao vật liệu theo các bước:
| STT | Hạng mục | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 100 | 100 | ||
| 1 | Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu | 13 | 100 |
| 2 | Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã | 8 | |
| 3 | Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã | 4 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã | 4 | |
| 5 | Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước | 12 | |
| 6 | Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. | 11 | |
| 7 | Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch | 8 | |
| 8 | Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất | 40 | |