vanban.org

Điều 41. Nội dung định mức — Quyết định 73/2025/QD-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2025/QD-UBND › Chương V › Điều 41
Đọc toàn văn

Điều 41. Nội dung định mức

1. Định mức lao động

Bảng số 20

STT Nội dung công việc Định biên
(người/nhóm)
Định mức
(công nhóm)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Lập Kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã trong Quy hoạch sử dụng đất cấp xã      
1 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất và xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 28  
a Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất đã được xác định trong kế hoạch kỳ trước và chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong kỳ kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 12 4
b Xác định chỉ tiêu sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong kỳ kế hoạch mà chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai; 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
c Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại điểm a, điểm b khoản này và khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai của cấp xã dự kiến thực hiện trong kỳ kế hoạch; 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
d Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất theo các điểm a, b và c khoản này theo loại đất và được phân theo từng năm kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
2 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 11  
3 Xác định diện tích đất cần thu hồi trong kỳ kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 16 2
4 Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ kế hoạch. 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
5 Xác định danh mục các công trình, dự án dự kiến thực hiện trong năm kế hoạch, gồm: các công trình, dự án quy định tại điểm a, b và c khoản 1 Điều này. Việc xác định danh mục các công trình, dự án phải xác định cụ thể các dự án bố trí đất ở, đất sản xuất cho đồng bào dân tộc thiểu số (nếu có); diện tích đất để đấu giá quyền sử dụng đất, các dự án thu hồi đất trong kỳ kế hoạch, dự án tái định cư, đất sản xuất dự kiến bồi thường cho người có đất thu hồi. 6(5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
6 Dự kiến các nguồn thu, chi từ tiền sử dụng đất, tiền thuê đất và thu hồi đất trong kỳ kế hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 3  
7 Lập bản đồ kế hoạch sử dụng đất cấp xã,      
a Bản đồ kế hoạch sử dụng đất thể hiện trên nền bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã đối với các khu vực có công trình, dự án nằm trong danh mục thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất 5(4ĐCV3, 1ĐCV1) 22 8
b Bản đồ hoặc bản vẽ thể hiện vị trí, ranh giới, diện tích, loại đất đối với các công trình, dự án quy định tại điểm a khoản này trên nền bản đồ địa chính. Trường hợp không có bản đồ địa chính thì sử dụng trên nền bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã 5(4ĐCV3, 1ĐCV1) 10  
8 Xây dựng báo cáo chuyên đề kế hoạch sử dụng đất cấp xã 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) 85  
2 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của quy hoạch sử dụng đất cấp xã      
1 Xây dựng báo cáo kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của quy hoạch sử dụng đất cấp xã; các tài liệu có liên quan. 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) 40  
2 Xây dựng báo cáo tóm tắt kế hoạch sử dụng đất 05 năm cấp xã của kế hoạch sử dụng đất cấp xã. 7 (6ĐCV3, 1ĐCV1) 20  
  Tổng   1182 58

2. Định mức thiết bị

Bảng số 21

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Công suất (Kw/h) Định mức
(ca/xã TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 96 2,5 0,7  
2 Máy scan A3 Cái 96 0,4 0,7  
3 Máy in A3 Cái 60 0,5 0,8  
4 Máy in A4 Cái 60 0,35 4,2  
5 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 1,1  
6 Máy in màu A3 Cái 60 0,35 0,8  
7 Máy in Ploter Cái 60 0,4 15  
8 Máy vi tính Bộ 60 0,35 6.080  
9 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 60 0,35 2.740  
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 715  
11 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 3,13  
12 Máy tính xách tay Cái 60 0,5   53
13 Máy phô tô Cái 96 1,5 3  
14 Điện năng Kw     39.280  

Cơ cấu (%) sử dụng sử dụng máy móc, thiết bị theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
    100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13 100,00
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã 4  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 12  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch 8  
8 Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất 40  

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 22

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 2.604  
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.604  
3 Chuột máy tính Cái 12 3.907  
4 Bút trình chiếu Cái 12 5  
5 Màn chiếu điện Cái 12 5  
6 Máy tính casio Cái 60 651  
7 Giá để tài liệu Cái 60 1.085  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 60 1.085  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 60 3. 907  
10 Quần áo mưa Bộ 12   48
11 Đồng hồ treo tường Cái 24 1.085  
12 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 1.085  
13 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 362  
14 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 217  
15 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.085  
16 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 543  
17 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   155
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   155
19 Sạc pin Cái 60   78
20 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   620
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 1. 085  

Cơ cấu (%) định mức dụng cụ lao động theo các bước

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
    100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13 100,00
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8,00  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4,00  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến kế hoạch sử dụng đất cấp xã 4,00  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 12,00  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11,00  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch 8,00  
8 Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất 40,00  

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Biểu số 23

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 145 20
2 Bút dạ màu Bộ 10 20
3 Bút nhớ dòng Cái 10 29
4 Bút bi nước My gel Cái 10 58
5 Mực in A3 Laser Hộp 2  
6 Mực in A4 Laser Hộp 15  
7 Mực in màu A4 Hộp 4  
8 Mực in màu A3 Hộp 2  
9 Mực in Ploter (6 hộp) Bộ 1  
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 2  
12 Đầu phun màu A3 Chiếc 1  
13 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 4  
14 Mực phô tô Hộp 11  
15 Sổ ghi chép Cuốn   145
16 Giấy A3 Gram 8  
17 Giấy A4 Gram 120  
18 Giấy in A0 Cuộn 6  

Cơ cấu (%) định mức tiêu hao vật liệu theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
    100 100
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13 100
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã 4  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 05 năm trước, kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất kỳ trước 12  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ kế hoạch 8  
8 Xây dựng phương án kế hoạch sử dụng đất 40