vanban.org

Điều 37. Nội dung định mức — Quyết định 73/2025/QD-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 08/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Điện Biên Ban hành 27/10/2025 Hiệu lực 08/11/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2025/QD-UBND › Chương IV › Điều 37
Đọc toàn văn

Điều 37. Nội dung định mức

1. Định mức lao động

Biếu số 16

STT Nội dung công việc Định biên Định mức
(công nhóm/ xã TB)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Điều tra thu thập thông tin      
1 Điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu liên quan đến lập quy hoạch/ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất: quy hoạch tỉnh, quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh; các quy hoạch có tính chất kỹ thuật, chuyên ngành; kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội cấp xã; điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội của xã; hiện trạng sử dụng đất, biến động đất đai, tiềm năng đất đai và kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất thời kỳ trước của xã; nhu cầu, khả năng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực, Ủy ban nhân dân cấp xã; định mức sử dụng đất, tiến bộ khoa học và công nghệ có liên quan đến việc sử dụng đất 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1)   136
2 Tổng hợp, phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu điều tra, thu thập      
b Phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan để lựa chọn thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ sử dụng trong lập quy hoạch sử dụng đất 5 (4ĐCV3,1ĐCV1) 36  
3 Điều tra, khảo sát thực địa 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 4 19
a Xác định những nội dung cần điều tra, khảo sát thực địa; xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát thực địa 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
b Điều tra, khảo sát thực địa, gồm: các nội dung chính tác động đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã (các khu vực dự kiến phát triển các công trình hạ tầng của quốc gia, vùng, tỉnh trên địa bàn cấp xã; các công trình hạ tầng của cấp xã; các khu vực có khả năng phát triển hệ thống đô thị, khu công nghiệp, khu thương mại - dịch vụ, khu vực chuyên canh lúa chất lượng cao, khu vực có lợi thế cho phát triển các ngành, lĩnh vực của xã và các yếu tố khác có liên quan); các thông tin phục vụ để tiến hành khoanh vùng định hướng không gian sử dụng đất, dự báo xu thế chuyển dịch đất đai và các nội dung khác liên quan (nếu có); 5 (4ĐCV3,1ĐCV1)   19
c Chỉnh lý bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 3  
4 Tổng hợp và xây dựng báo cáo chuyên đề kết quả điều tra, thu thập các thông tin, tài liệu 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 34  
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã.      
1 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, tài nguyên và môi trường 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 35  
a Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên (vị trí địa lý; địa hình, địa mạo; địa chất; khí hậu; thuỷ văn và các yếu tố khác có liên quan) 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 11  
b Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên (đất; nước; rừng; khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan) 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 6  
c Phân tích hiện trạng môi trường (không khí; nước; đất; chất thải rắn; sản xuất nông nghiệp và làng nghề; hoạt động khai thác khoáng sản và các yếu tố khác có liên quan) 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 6  
2 Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội (tăng trưởng kinh tế; cơ cấu kinh tế theo khu vực kinh tế; thực trạng sử dụng đất của các ngành, lĩnh vực; thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; tình hình dân số, lao động, việc làm và thu nhập, tập quán có liên quan đến sử dụng đất và các yếu tố khác có liên quan) 5 (4ĐCV3,1ĐCV1) 32  
3 Xây dựng các báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 35  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã      
1 Phân tích, đánh giá các nguồn lực tự nhiên, nguồn nhân lực, công nghệ, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, khả năng đầu tư công và thu hút đầu tư ngoài ngân sách có liên quan đến việc sử dụng đất 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 23  
2 Phân tích, đánh giá các nguồn lực khác có liên quan đến việc sử dụng đất 5 (4ĐCV3,1ĐCV1) 1  
.3 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 17  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã      
1 Phân tích tình hình thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất đai quy định tại Điều 20 Luật Đất đai có liên quan đến quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 4  
2 Đánh giá mặt được, tồn tại và nguyên nhân 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 4  
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 17  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước      
1 Hiện trạng sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 18  
2 Biến động sử dụng đất theo loại đất quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và các điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
3 Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước (kết quả thực hiện các nhiệm vụ, giải pháp; kết quả thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất; kết quả thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và các nội dung khác có liên quan) 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 32  
4 Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
5 Phân tích, đánh giá mặt được, tồn tại, nguyên nhân, bài học kinh nghiệm và giải pháp khắc phục 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 4  
6 Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ lập quy hoạch sử dụng đất cấp xã 5 (4ĐCV3,1ĐCV1) 9  
7 Xây dựng báo cáo chuyên đề phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất cấp xã kỳ trước 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 34  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất.      
1 Quan điểm sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 11  
2 Mục tiêu sử dụng đất đối với nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp, nhóm đất chưa sử dụng phù hợp với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của cấp xã trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 11  
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 6 (5ĐCV3, 26  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 64  
1 Xác định cơ sở xây dựng định hướng sử dụng đất đáp ứng nhu cầu sử dụng đất để phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, phòng, chống thiên tai, thích ứng với biến đổi khí hậu 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 1  
2 Định hướng sử dụng đất, tầm nhìn đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội; bảo đảm quốc phòng, an ninh; bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; bảo đảm phù hợp, đồng bộ giữa quy hoạch sử dụng đất với quy hoạch giao thông, quy hoạch xây dựng, quy hoạch đô thị và nông thôn 6 (5ĐCV3,1ĐCV1) 42  
3 Xây dựng báo cáo chuyên đề định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 21  
8 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất      
1 Xác định các chỉ tiêu phát triển kinh tế - xã hội trong kỳ quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
a Các chỉ tiêu về kinh tế 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 2  
b Các chỉ tiêu về xã hội 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
c Các chỉ tiêu về bảo đảm quốc phòng, an ninh 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 1  
d Các chỉ tiêu về bảo vệ môi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 2  
đ Các chỉ tiêu về phát triển kết cấu hạ tầng 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 2  
2 Tổng hợp nhu cầu sử dụng đất, cân đối để xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong nhóm đất nông nghiệp, nhóm đất phi nông nghiệp và nhóm đất chưa sử dụng theo quy định tại Điều 9 Luật Đất đai và điều 4, 5 và 6 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP, trong đó xác định diện tích các loại đất để bảo đảm chính sách hỗ trợ đất đai cho đồng bào dân tộc thiểu số; xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ kèm theo 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 120 -
3 Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất trong quy hoạch sử dụng đất cấp xã và phân theo đơn vị hành chính cấp xã 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 20  
a Chỉ tiêu sử dụng đất do quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh phân bổ cho cấp xã 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 10  
b Các chỉ tiêu sử dụng đất còn lại trong kỳ quy hoạch sử dụng đất theo nhu cầu sử dụng đất của xã 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 10  
4 Xác định diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong thời kỳ quy hoạch. 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 6  
5 Xác định diện tích đất cần thu hồi trong thời kỳ quy hoạch. 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 11  
6 Xác định diện tích đất cần chuyển mục đích sử dụng đất quy định tại khoản 1 Điều 121 Luật Đất đai trong thời kỳ quy hoạch. 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 11  
7 Khoanh vùng các khu vực sử dụng đất cần quản lý nghiêm ngặt trong thời kỳ quy hoạch đến từng đơn vị hành chính cấp xã, gồm: đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 20  
8 Phân kỳ quy hoạch sử dụng cho từng kỳ kế hoạch 05 năm. 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 30  
9 Giải pháp, nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 24  
a Giải pháp bảo vệ, cải tạo đất, bảo vệ môi trường và ứng phó biến đổi khí hậu 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
b Giải pháp về nguồn lực thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
c Giải pháp tổ chức thực hiện và giám sát thực hiện quy hoạch sử dụng đất 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 8  
10 Xây dựng hệ thống biểu số liệu, sơ đồ, biểu đồ 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 35  
11 Lập bản đồ quy hoạch sử dụng đất cấp xã 5 (4ĐCV3, 1ĐCV1) 60  
12 Xây dựng báo cáo chuyên đề về phương án quy hoạch sử dụng đất cấp xã 6 (5ĐCV3, 1ĐCV1) 39  

2. Định mức thiết bị

Bảng số 17

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Công suất (Kw/h) Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy scan A0 Cái 96 2,5 1,4  
2 Máy scan A3 Cái 96 0,4 1,4  
3 Máy in A3 Cái 60 0,5 1  
4 Máy in A4 Cái 60 0,35 3  
5 Máy in màu A4 Cái 60 0,35 2  
6 Máy in màu A3 Cái 60 0,35 1  
7 Máy in Ploter Cái 60 0,4 14,6  
8 Máy vi tính Bộ 60 0,35 5.594  
9 Bộ máy tính cấu hình cao Bộ 60 0,35 2.295  
10 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 645  
11 Máy chiếu Projector Cái 60 0,5 6,6  
12 Máy tính xách tay Cái 60 0,5   277,5
13 Máy phô tô Cái 96 1,5 14  
14 Điện năng Kw     35.422  

Cơ cấu (%) sử dụng máy móc, thiết bị theo các bước

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13,0 100,00
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8,00  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4,00  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã 4,00  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 12,00  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11,00  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 8,00  
8 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 18

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn sử dụng (tháng) Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 2.604  
2 Ghế văn phòng Cái 96 2.604  
3 Chuột máy tính Cái 12 3.907  
4 Bút trình chiếu Cái 12 5  
5 Màn chiếu điện Cái 12 5  
6 Máy tính casio Cái 60 651  
7 Giá để tài liệu Cái 60 1.085  
8 Hòm đựng tài liệu Cái 60 1.085  
9 Cặp đựng tài liệu Cái 60 3. 907  
10 Quần áo mưa Bộ 12   48
11 Đồng hồ treo tường Cái 24 1.085  
12 Ổn áp dùng chung 10A Cái 36 1.085  
13 Máy hút ẩm 2 KW Cái 60 362  
14 Máy hút bụi 1,5 KW Cái 60 217  
15 Quạt thông gió 0,04 KW Cái 60 1.085  
16 Quạt trần 0,1 KW Cái 60 543  
17 Máy ảnh kỹ thuật số Cái 60   155
18 Máy định vị cầm tay (GPS) Cái 60   155
19 Sạc pin Cái 60   78
20 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cái 60   620
21 Bộ đèn neon 0,04 KW Bộ 36 1. 085  

Cơ cấu (%) sử dụng dụng cụ lao động theo các bước

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
100,00 100,00
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13,0 100,00
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8,00  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4,00  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã 4,00  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử dụng đất kỳ trước 12,00  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11,00  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 8,00  
8 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40,00  

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 19

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 145 20
2 Bút dạ màu Bộ 10 20
3 Bút nhớ dòng Cái 10 29
4 Bút bi nước My gel Cái 10 58
5 Mực in A3 Laser Hộp 2  
6 Mực in A4 Laser Hộp 15  
7 Mực in màu A4 Hộp 4  
8 Mực in màu A3 Hộp 2  
9 Mực in Ploter (6 hộp) Bộ 1  
10 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
11 Đầu phun màu A4 Chiếc 2  
12 Đầu phun màu A3 Chiếc 1  
13 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 4  
14 Mực phô tô Hộp 11  
15 Sổ ghi chép Cuốn   145
16 Giấy A3 Gram 8  
17 Giấy A4 Gram 120  
18 Giấy in A0 Cuộn 6  

Cơ cấu (%) tiêu hao vật liệu động theo các bước:

STT Hạng mục Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
100 100
1 Điều tra, thu thập thông tin, tài liệu 13 100
2 Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế, xã hội, hiện trạng môi trường và biến đổi khí hậu tác động đến sử dụng đất của cấp xã 8  
3 Phân tích, đánh giá các nguồn lực của xã và tỉnh tác động trực tiếp đến việc sử dụng đất của cấp xã 4  
4 Phân tích, đánh giá tình hình quản lý, sử dụng đất theo các nội dung quản lý nhà nước về đất đai liên quan đến quy hoạch sử dụng đất cấp xã 4  
5 Phân tích, đánh giá hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất 10 năm trước, kết quả thực hiện quy hoạch sử đất kỳ trước 12  
6 Xác định các quan điểm, mục tiêu và dự báo xu thế chuyển dịch cơ cấu sử dụng đất. 11  
7 Định hướng sử dụng đất trong thời kỳ quy hoạch 8  
8 Xây dựng phương án quy hoạch sử dụng đất 40