vanban.org

Điều 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Quyết định 73/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 71/2024/QĐ-UBND · 18/12/2024
Tây Ninh Ban hành 29/12/2016 Hiệu lực 08/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 73/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020-2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 73/2016/QĐ-UBND
01/01/202571/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 08/01/2017Bản gốcThay thế
Quyết định số 55/2011/QĐ-UBND Ban hành qui định mức thu, hỗ trợ học phí đào tạo giáo dục chuyên nghiệp và dạy nghề từ năm học 2012-2013 trở đi · 55/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 73/2016/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Mức thu học phí đối với các cơ sở giáo dục công lập từ học kỳ II năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

1. Đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập

Đơn vị tính: 1.000 đồng/học sinh/tháng

Cấp họcMức thu học phí
Vùng thành thị (phường thuộc thành phố, thị trấn thuộc huyện)Vùng nông thôn (các xã còn lại trong tỉnh)
1. Giáo dục mầm non6030
2. Giáo dục phổ thông
a) Trung học cơ sở (kể cả hệ bổ túc văn hóa)6535
b) Trung học phổ thông (kể cả hệ bổ túc văn hóa)7040

2. Đối với các chương trình đào tạo đại trà trình độ cao đẳng (viết tắt là CĐ), trung cấp (viết tắt là TC) tại các cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chỉ đầu tư thuộc tỉnh trực tiếp quản lý

a) Mức thu học phí Trường Trung cấp Y tế Tây Ninh

Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/tháng

Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
Y dược470520580630700

b) Mức thu học phí Trường Trung cấp Kinh tế Kỹ thuật Tây Ninh

Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/tháng

Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016- 2017Năm học 2017- 2018Năm học 2018- 2019Năm học 2019- 2020Năm học 2020- 2021
Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản320360400430480
Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch380420460510570

c) Mức thu học phí Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh

Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/tháng

Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016- 2017Năm học 2017- 2018Năm học 2018- 2019Năm học 2019- 2020Năm học 2020- 2021
Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản270290320350390
Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch310350380420470

d) Mức thu học phí Trường Cao đẳng nghề Tây Ninh

Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/tháng

Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016- 2017Năm học 2017- 2018Năm học 2018- 2019Năm học 2019- 2020Năm học 2020- 2021
TCCĐTCCĐTCCĐTCCĐTCCĐ
Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
TCCĐTCCĐTCCĐTCCĐTCCĐ
Kỹ thuật cơ khí, kỹ thuật điện, kỹ thuật điện lạnh270310300350330380370420410470
Kỹ thuật điện tử, công nghệ ô tô, bảo trì, lắp đặt, chế tạo, sửa chữa270310300350330380370420410470
Công nghệ thông tin, khách sạn, du lịch270310300350330380370420410470

d) Mức thu học phí Trường Trung cấp nghề khu vực Nam Tây Ninh

Đơn vị: 1.000 đồng/sinh viên/tháng

Khối, ngànhMức thu học phí
Năm học 2016-2017Năm học 2017-2018Năm học 2018-2019Năm học 2019-2020Năm học 2020-2021
Khoa học xã hội, kinh tế, luật, nông lâm, thủy sản180200220240270
Khoa học tự nhiên, kỹ thuật, công nghệ, thể dục thể thao, nghệ thuật, khách sạn, du lịch220240260290320