vanban.org

Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền thô — Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 15/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền thô

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) Nước (lít)
P30CTM50 50 229 1,15 264
P30CTM75 75 292 1,12 258
P30CTM100 100 328 1,11 250

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) Nước (lít)
P40CTM50 50 201 1,18 267
P40CTM75 75 252 1,17 263
P40CTM100 100 300 1,15 260