Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền thô
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB30
| Mã hiệu | Mác | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) | Nước (lít) | ||
| P30CTM50 | 50 | 229 | 1,15 | 264 |
| P30CTM75 | 75 | 292 | 1,12 | 258 |
| P30CTM100 | 100 | 328 | 1,11 | 250 |
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB40
| Mã hiệu | Mác | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) | Nước (lít) | ||
| P40CTM50 | 50 | 201 | 1,18 | 267 |
| P40CTM75 | 75 | 252 | 1,17 | 263 |
| P40CTM100 | 100 | 300 | 1,15 | 260 |