Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D10M150S6 | Dmax = 10mm | 150 | 251 | 0,480 | 0,782 | 226 | - |
| P40D10M200S6 | 200 | 302 | 0,460 | 0,778 | 226 | - | |
| P40D10M250S6 | 250 | 353 | 0,443 | 0,768 | 227 | - | |
| P40D10M300S6 | 300 | 397 | 0,439 | 0,723 | 223 | - | |
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D20M150S6 | Dmax = 20mm | 150 | 247 | 0,491 | 0,776 | 213 | - |
| P40D20M200S6 | 200 | 293 | 0,484 | 0,791 | 219 | - | |
| P40D20M250S6 | 250 | 342 | 0,449 | 0,759 | 216 | - | |
| P40D20M300S6 | 300 | 392 | 0,436 | 0,751 | 213 | - | |
| P40D20M350S6 | 350 | 424 | 0,437 | 0,716 | 212 | - | |
3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D40M150S6 | Dmax = 40mm | 150 | 227 | 0,503 | 0,817 | 186 | - |
| P40D40M200S6 | 200 | 259 | 0,481 | 0,782 | 198 | - | |
| P40D40M250S6 | 250 | 297 | 0,462 | 0,794 | 184 | - | |
| P40D40M300S6 | 300 | 355 | 0,460 | 0,795 | 196 | - | |
| P40D40M350S6 | 350 | 396 | 0,428 | 0,785 | 195 | - | |
4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D70M150S6 | Dmax = 70mm | 150 | 226 | 0,561 | 0,821 | 190 | - |
| P40D70M200S6 | 200 | 267 | 0,543 | 0,805 | 188 | - | |
| P40D70M250S6 | 250 | 311 | 0,510 | 0,783 | 210 | - | |
| P40D70M300S6 | 300 | 333 | 0,501 | 0,782 | 191 | - | |
5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D10M150S10 | Dmax = 10mm | 150 | 262 | 0,475 | 0,762 | 235 | - |
| P40D10M200S10 | 200 | 315 | 0,454 | 0,756 | 236 | - | |
| P40D10M250S10 | 250 | 368 | 0,455 | 0,726 | 237 | - | |
| P40D10M300S10 | 300 | 425 | 0,458 | 0,700 | 238 | - | |
6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D20M150S10 | Dmax = 20mm | 150 | 250 | 0,491 | 0,763 | 225 | - |
| P40D20M200S10 | 200 | 302 | 0,473 | 0,761 | 226 | - | |
| P40D20M250S10 | 250 | 363 | 0,446 | 0,739 | 227 | - | |
| P40D20M300S10 | 300 | 400 | 0,453 | 0,715 | 225 | - | |
| P40D20M350S10 | 350 | 448 | 0,450 | 0,683 | 224 | - | |
7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D40M150S10 | Dmax = 40mm | 150 | 241 | 0,497 | 0,791 | 206 | - |
| P40D40M200S10 | 200 | 270 | 0,474 | 0,757 | 207 | - | |
| P40D40M250S10 | 250 | 320 | 0,463 | 0,785 | 204 | - | |
| P40D40M300S10 | 300 | 368 | 0,447 | 0,765 | 207 | - | |
| P40D40M350S10 | 350 | 415 | 0,429 | 0,750 | 205 | - | |
8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D70M150S10 | Dmax = 70mm | 150 | 251 | 0,554 | 0,797 | 195 | - |
| P40D70M200S10 | 200 | 277 | 0,541 | 0,790 | 197 | - | |
| P40D70M250S10 | 250 | 315 | 0,520 | 0,777 | 196 | - | |
| P40D70M300S10 | 300 | 349 | 0,501 | 0,767 | 195 | - | |
9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D10M150S14 | Dmax = 10mm | 150 | 273 | 0,457 | 0,754 | 245 | - |
| P40D10M200S14 | 200 | 327 | 0,450 | 0,725 | 245 | - | |
| P40D10M250S14 | 250 | 385 | 0,456 | 0,702 | 248 | - | |
| P40D10M300S14 | 300 | 434 | 0,442 | 0,666 | 244 | - | |
10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D20M150S14 | Dmax = 20mm | 150 | 255 | 0,480 | 0,766 | 238 | - |
| P40D20M200S14 | 200 | 316 | 0,455 | 0,756 | 237 | - | |
| P40D20M250S14 | 250 | 353 | 0,454 | 0,720 | 236 | - | |
| P40D20M300S14 | 300 | 428 | 0,462 | 0,704 | 241 | - | |
| P40D20M350S14 | 350 | 372 | 0,535 | 0,686 | 175 | Poly | |
11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D10M150S18 | Dmax = 10mm | 150 | 327 | 0,441 | 0,696 | 264 | - |
| P40D10M200S18 | 200 | 280 | 0,558 | 0,696 | 178 | Poly | |
| P40D10M250S18 | 250 | 318 | 0,509 | 0,763 | 184 | Poly | |
| P40D10M300S18 | 300 | 361 | 0,487 | 0,750 | 183 | Poly | |
12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40
| Mã hiệu | Loại vật liệu – quy cách | Mác bê tông | Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) | Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) | Nước (lít) | Phụ gia | |||
| P40D20M150S18 | Dmax = 20mm | 150 | 293 | 0,462 | 0,752 | 266 | - |
| P40D20M200S18 | 200 | 280 | 0,582 | 0,739 | 179 | Poly | |
| P40D20M250S18 | 250 | 296 | 0,568 | 0,710 | 176 | Poly | |
| P40D20M300S18 | 300 | 355 | 0,558 | 0,673 | 176 | Poly | |
| P40D20M350S18 | 350 | 402 | 0,549 | 0,644 | 178 | Poly | |