vanban.org

Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40 — Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 15/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S6 Dmax = 10mm 150 251 0,480 0,782 226 -
P40D10M200S6 200 302 0,460 0,778 226 -
P40D10M250S6 250 353 0,443 0,768 227 -
P40D10M300S6 300 397 0,439 0,723 223 -

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S6

Dmax = 20mm

150 247 0,491 0,776 213 -
P40D20M200S6 200 293 0,484 0,791 219 -
P40D20M250S6 250 342 0,449 0,759 216 -
P40D20M300S6 300 392 0,436 0,751 213 -
P40D20M350S6 350 424 0,437 0,716 212 -

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D40M150S6 Dmax = 40mm 150 227 0,503 0,817 186 -
P40D40M200S6 200 259 0,481 0,782 198 -
P40D40M250S6 250 297 0,462 0,794 184 -
P40D40M300S6 300 355 0,460 0,795 196 -
P40D40M350S6 350 396 0,428 0,785 195 -

4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D70M150S6 Dmax = 70mm 150 226 0,561 0,821 190 -
P40D70M200S6 200 267 0,543 0,805 188 -
P40D70M250S6 250 311 0,510 0,783 210 -
P40D70M300S6 300 333 0,501 0,782 191 -

5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S10 Dmax = 10mm 150 262 0,475 0,762 235 -
P40D10M200S10 200 315 0,454 0,756 236 -
P40D10M250S10 250 368 0,455 0,726 237 -
P40D10M300S10 300 425 0,458 0,700 238 -

6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S10 Dmax = 20mm 150 250 0,491 0,763 225 -
P40D20M200S10 200 302 0,473 0,761 226 -
P40D20M250S10 250 363 0,446 0,739 227 -
P40D20M300S10 300 400 0,453 0,715 225 -
P40D20M350S10 350 448 0,450 0,683 224 -

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D40M150S10 Dmax = 40mm 150 241 0,497 0,791 206 -
P40D40M200S10 200 270 0,474 0,757 207 -
P40D40M250S10 250 320 0,463 0,785 204 -
P40D40M300S10 300 368 0,447 0,765 207 -
P40D40M350S10 350 415 0,429 0,750 205 -

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D70M150S10 Dmax = 70mm 150 251 0,554 0,797 195 -
P40D70M200S10 200 277 0,541 0,790 197 -
P40D70M250S10 250 315 0,520 0,777 196 -
P40D70M300S10 300 349 0,501 0,767 195 -

9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S14 Dmax = 10mm 150 273 0,457 0,754 245 -
P40D10M200S14 200 327 0,450 0,725 245 -
P40D10M250S14 250 385 0,456 0,702 248 -
P40D10M300S14 300 434 0,442 0,666 244 -

10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S14 Dmax = 20mm 150 255 0,480 0,766 238 -
P40D20M200S14 200 316 0,455 0,756 237 -
P40D20M250S14 250 353 0,454 0,720 236 -
P40D20M300S14 300 428 0,462 0,704 241 -
P40D20M350S14 350 372 0,535 0,686 175 Poly

11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S18 Dmax = 10mm 150 327 0,441 0,696 264 -
P40D10M200S18 200 280 0,558 0,696 178 Poly
P40D10M250S18 250 318 0,509 0,763 184 Poly
P40D10M300S18 300 361 0,487 0,750 183 Poly

12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S18 Dmax = 20mm 150 293 0,462 0,752 266 -
P40D20M200S18 200 280 0,582 0,739 179 Poly
P40D20M250S18 250 296 0,568 0,710 176 Poly
P40D20M300S18 300 355 0,558 0,673 176 Poly
P40D20M350S18 350 402 0,549 0,644 178 Poly