vanban.org

Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền mịn — Quyết định 71/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 15/10/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 71/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền mịn

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) Nước (lít)
P30CMM50 50 298 1,08 282
P30CMM75 75 337 1,07 277
P30CMM100 100 383 1,05 272

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Định mức đề xuất
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) Nước (lít)
P40CMM50 50 262 1,11 289
P40CMM75 75 300 1,10 285
P40CMM100 100 339 1,08 281