Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền mịn
1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB30
| Mã hiệu | Mác | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) | Nước (lít) | ||
| P30CMM50 | 50 | 298 | 1,08 | 282 |
| P30CMM75 | 75 | 337 | 1,07 | 277 |
| P30CMM100 | 100 | 383 | 1,05 | 272 |
2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB40
| Mã hiệu | Mác | Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa | ||
| Định mức đề xuất | ||||
| Xi măng (kg) | Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) | Nước (lít) | ||
| P40CMM50 | 50 | 262 | 1,11 | 289 |
| P40CMM75 | 75 | 300 | 1,10 | 285 |
| P40CMM100 | 100 | 339 | 1,08 | 281 |