vanban.org

Quyết định số 71/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/10/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Lạng Sơn Ban hành 05/10/2026 Hiệu lực 15/10/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/10/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 71/2026/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 05 tháng 10 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi

trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Xây dựng số 135/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 206/2026/NĐ-CP ngày 15 tháng 6 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 36/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn một số nội dung, phương pháp xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 37/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định định mức dự toán và các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 38/2026/TT-BXD ngày 26 tháng 6 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 248/TTr-SXD ngày 25 tháng 9 năm 2026 và của Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo số 709/BC-STP ngày 01 tháng 10 năm 2026;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Định mức ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng để xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công tác xây dựng có sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn theo quy định của pháp luật về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

2. Giao Sở Xây dựng chủ trì hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc áp dụng Định mức; tổ chức rà soát, cập nhật theo quy định. Trường hợp cần thiết phải sửa đổi, bổ sung, Sở Xây dựng tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Trong quá trình thực hiện, trường hợp phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 10 năm 2026.

Điều 4. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, Thủ trưởng các ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VẬT LIỆU SỬ DỤNG CÁT NGHIỀN

TỪ ĐÁ VÔI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 71 /2026/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2026 của UBND tỉnh Lạng Sơn)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn để áp dụng trong công tác lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các công trình, dự án sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc lập, thẩm định, quản lý chi phí đầu tư xây dựng và thực hiện các hoạt động đầu tư xây dựng có áp dụng định mức cấp phối vật liệu sử dụng cát nghiền từ đá vôi trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Quy định chung

1. Định mức nguyên vật liệu là lượng nguyên vật liệu sử dụng tính trên 1 đơn vị thành phẩm. Định mức sử dụng vật liệu trong xây dựng là định mức kinh tế - kỹ thuật quy định về mức hao phí của từng loại vật liệu để cấu thành nên một đơn vị khối lượng công tác xây dựng (1m3 vật liệu bê tông, vữa…) hoặc một loại cấu kiện hay kết cấu xây dựng phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, tiêu chuẩn, quy phạm thiết kế - thi công hiện hành.

2. Định mức này áp dụng cho công tác thiết kế các cấp phối bê tông và vữa xi măng; vật liệu sử dụng để sản xuất vữa và bê tông là những vật liệu bảo đảm quy cách, chất lượng theo đúng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành; số lượng vật liệu trong định mức chưa tính đến hao hụt ở các khâu: vận chuyển, bảo quản và thi công.

3. Định mức cấp phối vật liệu là căn cứ để lập định mức, đề cương dự toán, thẩm tra, thẩm định đề cương dự toán, ký kết và thanh, quyết toán hợp đồng tư vấn kiểm định cho xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

4. Cát nghiền có nguồn gốc từ các loại đá vôi và có các tính chất đạt yêu cầu theo TCVN 9205:2012.

5. Khi lập dự toán lượng phụ gia sử dụng trong cấp phối bê tông có thể được tính trung bình là 1,0% lượng xi măng trong bảng định mức. Khi đã có chủng loại phụ gia cụ thể sử dụng trong cấp phối bê tông được tính như sau:

a) Dẻo hóa: Giảm nước trộn 5%÷10%; Liều dùng: 0,5%÷0,8% khối lượng xi măng;

b) Siêu dẻo: Giảm nước trộn 12%÷20%; Liều dùng: 0,5%÷1,0% khối lượng xi măng;

c) Poly (Polycarbonxylate): Giảm nước trộn 21%÷30%; Liều dùng: 0,5%÷1,5% khối lượng xi măng.

6. Trong thi công phải căn cứ vào tính chất cơ lý của các cốt liệu, biện pháp thi công, điều kiện thi công để thí nghiệm xác định cấp phối vật liệu vữa và bê tông (xi măng, cát nghiền từ đá vôi, đá dăm, phụ gia, nước) phù hợp nhằm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của công trình và điều kiện môi trường làm việc cụ thể của các kết cấu.

Chương II ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI

Điều 4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB30

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30.

Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D10M150S6 Dmax = 10mm 150 308 0,470 0,792 222 -
P30D10M200S6 200 387 0,431 0,735 220 -
P30D10M250S6 250 366 0,515 0,774 156 Poly
P30D10M300S6 300 419 0,488 0,756 155 Poly

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30.

Mã hiệu Loại vật liệu - quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D20M150S6 Dmax = 20mm 150 286 0,475 0,775 217 -
P30D20M200S6 200 352 0,451 0,771 216 -
P30D20M250S6 250 429 0,438 0,699 223 -
P30D20M300S6 300 442 0,434 0,700 211 -

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D40M150S6 Dmax = 40mm 150 270 0,487 0,790 200 -
P30D40M200S6 200 320 0,465 0,785 201 -
P30D40M250S6 250 376 0,439 0,775 201 -
P30D40M300S6 300 423 0,414 0,740 212 -

4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D70M150S6 Dmax = 70mm 150 268 0,546 0,804 196 -
P30D70M200S6 200 315 0,519 0,795 185 -
P30D70M250S6 250 370 0,498 0,788 185 -
P30D70M300S6 300 427 0,471 0,769 195 -

5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D10M150S10 Dmax = 10mm 150 313 0,452 0,756 222 -
P30D10M200S10 200 403 0,441 0,693 229 -
P30D10M250S10 250 381 0,510 0,750 162 Poly
P30D10M300S10 300 437 0,484 0,734 169 Poly

6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D20M150S10 Dmax = 20mm 150 348 0,468 0,751 225 -
P30D20M200S10 200 401 0,449 0,730 223 -
P30D20M250S10 250 448 0,451 0,693 224 -
P30D20M300S10 300 413 0,493 0,729 152 Poly

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D40M150S10 Dmax = 40mm 150 285 0,483 0,772 211 -
P30D40M200S10 200 337 0,459 0,768 212 -
P30D40M250S10 250 392 0,432 0,746 210 -
P30D40M300S10 300 446 0,430 0,703 221 -

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D70M150S10

Dmax = 70mm

150 274 0,543 0,791 198 -
P30D70M200S10 200 329 0,515 0,775 196 -
P30D70M250S10 250 386 0,489 0,762 195 -
P30D70M300S10 300 450 0,467 0,758 195 -

9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D10M150S14 Dmax = 10mm 150 277 0,550 0,775 170 Poly
P30D10M200S14 200 328 0,516 0,751 166 Poly
P30D10M250S14 250 385 0,492 0,739 165 Poly
P30D10M300S14 300 410 0,473 0,735 182 Poly

10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D20M150S14

Dmax = 20mm

150 274 0,553 0,758 163 Poly
P30D20M200S14 200 320 0,530 0,753 161 Poly
P30D20M250S14 250 360 0,502 0,750 168 Poly
P30D20M300S14 300 405 0,504 0,761 172 Poly

11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D10M150S18 Dmax = 10mm 150 280 0,530 0,776 184 Poly
P30D10M200S18 200 355 0,489 0,738 179 Poly
P30D10M250S18 250 417 0,466 0,731 180 Poly
P30D10M300S18 300 448 0,447 0,730 182 Poly

12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB30

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P30D20M150S18 Dmax = 20mm 150 290 0,531 0,756 176 Poly
P30D20M200S18 200 340 0,520 0,768 178 Poly
P30D20M250S18 250 404 0,475 0,741 183 Poly
P30D20M300S18 300 435 0,467 0,740 176 Poly

Điều 5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m 3 bê tông sử dụng cát nghiền từ đá vôi và xi măng PCB40

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S6 Dmax = 10mm 150 251 0,480 0,782 226 -
P40D10M200S6 200 302 0,460 0,778 226 -
P40D10M250S6 250 353 0,443 0,768 227 -
P40D10M300S6 300 397 0,439 0,723 223 -

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S6

Dmax = 20mm

150 247 0,491 0,776 213 -
P40D20M200S6 200 293 0,484 0,791 219 -
P40D20M250S6 250 342 0,449 0,759 216 -
P40D20M300S6 300 392 0,436 0,751 213 -
P40D20M350S6 350 424 0,437 0,716 212 -

3. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D40M150S6 Dmax = 40mm 150 227 0,503 0,817 186 -
P40D40M200S6 200 259 0,481 0,782 198 -
P40D40M250S6 250 297 0,462 0,794 184 -
P40D40M300S6 300 355 0,460 0,795 196 -
P40D40M350S6 350 396 0,428 0,785 195 -

4. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 6±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D70M150S6 Dmax = 70mm 150 226 0,561 0,821 190 -
P40D70M200S6 200 267 0,543 0,805 188 -
P40D70M250S6 250 311 0,510 0,783 210 -
P40D70M300S6 300 333 0,501 0,782 191 -

5. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S10 Dmax = 10mm 150 262 0,475 0,762 235 -
P40D10M200S10 200 315 0,454 0,756 236 -
P40D10M250S10 250 368 0,455 0,726 237 -
P40D10M300S10 300 425 0,458 0,700 238 -

6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S10 Dmax = 20mm 150 250 0,491 0,763 225 -
P40D20M200S10 200 302 0,473 0,761 226 -
P40D20M250S10 250 363 0,446 0,739 227 -
P40D20M300S10 300 400 0,453 0,715 225 -
P40D20M350S10 350 448 0,450 0,683 224 -

7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 40mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (17,5% Đá 5x10mm; 32,5% Đá 10x20mm; 50% Đá 20x40mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D40M150S10 Dmax = 40mm 150 241 0,497 0,791 206 -
P40D40M200S10 200 270 0,474 0,757 207 -
P40D40M250S10 250 320 0,463 0,785 204 -
P40D40M300S10 300 368 0,447 0,765 207 -
P40D40M350S10 350 415 0,429 0,750 205 -

8. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 10±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 70mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (10% Đá 5x10mm; 20% Đá 10x20mm; 30% Đá 20x40mm; 40% Đá 40x70mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D70M150S10 Dmax = 70mm 150 251 0,554 0,797 195 -
P40D70M200S10 200 277 0,541 0,790 197 -
P40D70M250S10 250 315 0,520 0,777 196 -
P40D70M300S10 300 349 0,501 0,767 195 -

9. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S14 Dmax = 10mm 150 273 0,457 0,754 245 -
P40D10M200S14 200 327 0,450 0,725 245 -
P40D10M250S14 250 385 0,456 0,702 248 -
P40D10M300S14 300 434 0,442 0,666 244 -

10. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 14±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S14 Dmax = 20mm 150 255 0,480 0,766 238 -
P40D20M200S14 200 316 0,455 0,756 237 -
P40D20M250S14 250 353 0,454 0,720 236 -
P40D20M300S14 300 428 0,462 0,704 241 -
P40D20M350S14 350 372 0,535 0,686 175 Poly

11. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 10mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (100% Đá 5x10mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D10M150S18 Dmax = 10mm 150 327 0,441 0,696 264 -
P40D10M200S18 200 280 0,558 0,696 178 Poly
P40D10M250S18 250 318 0,509 0,763 184 Poly
P40D10M300S18 300 361 0,487 0,750 183 Poly

12. Định mức cấp phối vật liệu cho 1m3 bê tông độ sụt 18±2cm sử dụng cát nghiền từ đá vôi, đá dăm Dmax = 20mm và xi măng PCB40

Mã hiệu Loại vật liệu – quy cách Mác bê tông Vật liệu dùng cho 1m3 bê tông
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) Đá dăm (m3) (35% Đá 5x10mm; 65% Đá 10x20mm) Nước (lít) Phụ gia
P40D20M150S18 Dmax = 20mm 150 293 0,462 0,752 266 -
P40D20M200S18 200 280 0,582 0,739 179 Poly
P40D20M250S18 250 296 0,568 0,710 176 Poly
P40D20M300S18 300 355 0,558 0,673 176 Poly
P40D20M350S18 350 402 0,549 0,644 178 Poly

Điều 6. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền mịn

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) Nước (lít)
P30CMM50 50 298 1,08 282
P30CMM75 75 337 1,07 277
P30CMM100 100 383 1,05 272

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền mịn sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Định mức đề xuất
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 1,5 ÷ 2) Nước (lít)
P40CMM50 50 262 1,11 289
P40CMM75 75 300 1,10 285
P40CMM100 100 339 1,08 281

Điều 7. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m 3 vữa xi măng - cát nghiền thô

1. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB30

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) Nước (lít)
P30CTM50 50 229 1,15 264
P30CTM75 75 292 1,12 258
P30CTM100 100 328 1,11 250

2. Định mức cấp phối vật liệu cho 1 m3 vữa xi măng - cát nghiền thô sử dụng xi măng PCB40

Mã hiệu Mác Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (kg) Cát nghiền (m3) (Mô đun độ lớn 2,8 ÷ 3,3) Nước (lít)
P40CTM50 50 201 1,18 267
P40CTM75 75 252 1,17 263
P40CTM100 100 300 1,15 260
Mục lục Bấm để đi tới điều