Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ, các tổ chức, cá nhân thuộc Bộ Tài chính có liên quan và các đơn vị thuộc hệ thống dọc ngành Tài chính tại địa phương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 688/QĐ-BTC
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/04/2020
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 688/QĐ-BTC › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế công tác văn thư của Bộ Tài chính.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 1616/QĐ-BTC ngày 19 tháng 7 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Quy chế công tác văn thư của Bộ Tài chính.
Điều 3
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Nguyên tắc và yêu cầu quản lý công tác văn thư
Điều 5. Giá trị pháp lý của văn bản điện tử
Điều 6. Bảo vệ bí mật nhà nước trong công tác văn thư
Điều 7. Trách nhiệm đối với công tác văn thư
Chương II — SOẠN THẢO, KÝ BAN HÀNH VĂN BẢN
Điều 8. Hình thức văn bản
Điều 9. Thể thức văn bản
Điều 10. Kỹ thuật trình bày văn bản
Điều 11. Soạn thảo văn bản
Điều 12. Duyệt bản thảo văn bản
Điều 13. Kiểm tra văn bản trước khi ký ban hành
Điều 14. Ký ban hành văn bản
Điều 15. Kiểm tra văn bản trước khi ban hành
Chương III — QUẢN LÝ VĂN BẢN
Điều 16. Trình tự quản lý văn bản đi
Điều 17. Cấp số, thời gian ban hành văn bản
Điều 18. Đăng ký văn bản đi
Điều 19. Nhân bản, đóng dấu, ký số của cơ quan, đơn vị
Điều 20. Phát hành và theo dõi việc chuyển phát văn bản đi
Điều 21. Lưu văn bản đi
Điều 22. Trình tự quản lý văn bản đến
Điều 23. Tiếp nhận và phân loại văn bản đến
Điều 24. Đăng ký văn bản đến
Điều 25. Trình, chuyển giao văn bản đến
Điều 26. Giải quyết và theo dõi, đôn đốc việc giải quyết văn bản đến
Điều 27. Các hình thức sao văn bản
Điều 28. Giá trị pháp lý của bản sao
Điều 29. Thẩm quyền sao văn bản
Chương IV — LẬP HỒ SƠ VÀ NỘP LƯU HỒ SƠ, TÀI LIỆU VÀO LƯU TRỮ CƠ QUAN
Điều 30. Lập danh mục hồ sơ
Điều 31. Lập hồ sơ
Điều 32. Nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan
Điều 33. Trách nhiệm đối với việc lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan
Chương V — QUẢN LÝ, SỬ DỤNG CON DẤU VÀ THIẾT BỊ LƯU KHÓA BÍ MẬT TRONG CÔNG TÁC VĂN THƯ
Điều 34. Quản lý con dấu, thiết bị lưu khóa bí mật
Điều 35. Sử dụng con dấu và thiết bị lưu khóa bí mật
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 36. Kinh phí cho công tác văn thư
Điều 37. Trách nhiệm thực hiện
Phụ lục & mẫu biểu
Phụ lục I. Thể thức, kỹ thuật trình bày văn bản hành chính và bản sao văn bản, bảng chữ viết tắt kỹ hiệu đơn vị
Phụ lục II. Bảng chữ viết tắt tên loại và cách ghi ký hiệu trên văn bản, mẫu trình bày văn bản, phụ lục và bản sao văn bản
Mẫu số 1.1. Chỉ thị
Mẫu số 1.2. Báo cáo
Mẫu số 1.3. Báo cáo của cơ quan, đơn vị cấp dưới gửi cơ quan, đơn vị cấp trên
Mẫu số 1.4. Tờ trình
Mẫu số 1.5. Thông báo (Ví dụ: Mẫu Thông báo của Bộ do Văn phòng soạn thảo
Mẫu số 1.6. Quyết định của Bộ Tài chính quy định trực tiếp
Mẫu số 1.7. Quyết định của Bộ Tài chính ban hành văn bản kèm theo
Mẫu số 1.8. Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản giấy (*
Mẫu số 1.9. Mẫu văn bản (được ban hành, phê duyệt kèm theo quyết định) đối với văn bản điện tử (*
Mẫu số 1.10. Công văn của Bộ Tài chính (Ví dụ: Công văn do Vụ Tài chính quốc phòng, an ninh, đặc biệt soạn thảo
Mẫu số 1.11. Giấy mời (Ví dụ: Giấy mời của Bộ do Văn phòng soạn thảo
Mẫu số 1.12. Công điện
Mẫu số 1.13. Công hàm 1. Mẫu Công hàm tiếng Việt
Mẫu số 1.14. Công thư
Mẫu số 1.15. Giấy giới thiệu
Mẫu số 1.16. Quyết định của Thủ trưởng đơn vị thuộc Bộ
Mẫu số 1.17. Công văn của đơn vị thuộc Bộ có con dấu riêng (Ví dụ: Công văn của Cục Quản lý giá, do Phòng Giá hàng công nghiệp tiêu dùng soạn thảo
Mẫu số 1.18. Công văn của đơn vị thuộc Bộ xin ý kiến nội bộ (Ví dụ: Công văn của Vụ Tài chính hành chính sự nghiệp do Phòng Sự nghiệp kinh tế soạn thảo
Mẫu số 1.19. Giấy nghỉ phép
Mẫu số 1.20. Biên bản
Mẫu số 1.21. Công văn của Hội đồng sử dụng con dấu của Bộ Tài chính
Mẫu số 1.22. Quyết định của đơn vị ngành Tài chính (Ví dụ: Quyết định của Cục thuế Thành phố Hà Nội
Mẫu số 1.23. Công văn của đơn vị ngành Tài chính (Ví dụ: Công văn của Cục thuế Thành phố Hà Nội do Phòng Kê khai và kế toán thuế soạn thảo
Mẫu số 1.24. Kết luận (Ví dụ: Mẫu Kết luận của Bộ do Thanh tra soạn thảo
Mẫu số 1.25. Tờ trình Lãnh đạo Bộ
Mẫu số 1.26. Phiếu trình giải quyết công việc
Mẫu số 1.27. Thông tư
Mẫu số 1.28. Thông tư liên tịch (Ví dụ: Mẫu Thông tư liên tịch giữa Bộ trưởng Bộ Tài chính và Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Mẫu số 2.1. Mẫu Phụ lục văn bản hành chính giấy
Phụ lục
Mẫu số 2.2. Mẫu Phụ lục văn bản hành chính điện tử (*
Phụ lục
Mẫu số 3.1. Bản sao sang định dạng giấy
Mẫu số 3.2. Bản sao sang định dạng điện tử
Phụ lục III. Lập hồ sơ và giao nộp hồ sơ, tài liệu vào lưu trữ cơ quan
Phụ lục IV. Mẫu về quản lý văn bản
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy