Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 80/2010/QĐ-UBND ngày 22/10/2010 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành Quy định lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và thực hiện các dự án, đề án chuyên môn thuộc lĩnh vực bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An. — Quyết định 66/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/07/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 25/07/2023
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 15/2023/QĐ-UBND · 14/07/2023
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 4 phiên bản · 15 năm
25/07/202315/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
10/10/2014Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 66/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý thực hiện các dự án, đề án bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Điều 2
Điều 3
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Nguyên tắc tuyển chọn, lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý thực hiện dự án
Chương II — TUYỂN CHỌN DANH MỤC DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 4. Đề xuất danh mục và thời gian tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
Điều 5. Tiêu chí tuyển chọn danh mục dự án, đề án bảo vệ môi trường
Điều 6. Tuyển chọn danh mục dự án, đề án
Điều 7. Thông báo tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Chương III — TUYỂN CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN THỰC HIỆN
Điều 8. Hồ sơ đăng ký thực hiện dự án, đề án
Điều 9. Mở hồ sơ đăng ký chủ trì thực hiện dự án, đề án
Điều 10. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Điều 11. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Phần 1 — Đánh giá dự án, đề án (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí sau:
Phần 2 — Đánh giá năng lực của cá nhân, tổ chức đăng ký thực hiện dự án, đề án (điểm tối đa 50 điểm).
Điều 12. Thông báo kết quả tuyển chọn
Chương IV — THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT DỰ ÁN, ĐỀ ÁN
Điều 13. Thẩm định nội dung dự án, đề án
Điều 14. Lập và thẩm định dự toán kinh phí dự án, đề án
Điều 15. Phê duyệt dự án, đề án
Điều 16. Thay thế tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Chương V — QUẢN LÝ THỰC HIỆN DỰ ÁN, ĐỀ ÁN BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Điều 17. Quản lý thực hiện dự án, đề án
Điều 18. Điều chỉnh hoặc đình chỉ thực hiện dự án, đề án
Điều 19. Nghiệm thu dự án, đề án bảo vệ môi trường
Điều 20. Tiêu chí đánh giá kết quả đối với dự án, đề án
Điều 21. Xử lý và báo cáo kết quả dự án, đề án
Điều 22. Kinh phí cho hội đồng
Điều 23. Giao nộp sản phẩm
Chương VI — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 24. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Điều 26. Trách nhiệm của các Sở, ban, ngành
Điều 27. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
Điều 28. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện dự án, đề án
Điều 29. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Điều 30. Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy