Điều 5b. — Quyết định 64/2016/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 17/04/2023
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 4/4 · từ 17/04/2023
Thay thế: 24/2023/QĐ-UBND · 07/04/2023
Sửa đổi, bổ sung: 17/2021/QĐ-UBND · 15/04/2021
Dòng đời phiên bản
4 đời quyết định · 9 phiên bản · 14 năm
17/04/202324/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
25/04/202117/2021/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
06/02/201815/2018/QĐ-UBNDSửa đổi, bổ sung
06/10/2016Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 64/2016/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5b
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; gồm có 10 Chương và 65 Điều.
Điều 2
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 3. Nguyên tắc bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 4. Điều kiện để được bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 5. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường về đất
Điều 5b
Điều 5a
Điều 6. Giá đất cụ thể để tính bồi thường về đất
Điều 7. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 8. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân
Điều 9. Bồi thường về đất, chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất nông nghiệp của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo
Điều 10. Bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất ở
Điều 11. Bồi thường về đất , chi phí đầu tư vào đất còn lại khi Nhà nước thu hồi đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 11a
Điều 12
Điều 13. Bồi thường về đất cho người đang sử dụng đất mà không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 14
Điều 15. Bồi thường, hỗ trợ về đất khi Nhà nước thu hồi đất đối với trường hợp diện tích đo đạc thực tế khác với diện tích ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất
Điều 16. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 17
Chương III — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN
Điều 18. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 19. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng trên đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 20. Bồi thường thiệt hại về nhà, công trình xây dựng khác gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 21. Xử lý các trường hợp bồi thường, hỗ trợ cụ thể về nhà, công trình
Điều 22. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn khi xây dựng công trình có hành lang bảo vệ
Điều 23. Bồi thường nhà, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 24. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 25
Điều 26. Trường hợp Nhà nước thu hồi đất không được bồi thường tài sản gắn liền với đất
Điều 27. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 28. Việc di chuyển các công trình gắn liền với đất do tổ chức, cộng đồng dân cư, cơ sở tôn giáo đang quản lý sử dụng khi Nhà nước thu hồi đất
Chương IV — CÁC KHOẢN HỖ TRỢ
Điều 29. Nguyên tắc hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 30. Hỗ trợ ổn định đời sống và sản xuất khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 31. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp
Điều 32. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm đối với trường hợp thu hồi đất ở kết hợp kinh doanh dịch vụ của hộ gia đình, cá nhân mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 33. Hỗ trợ tái định cư đối với trường hợp thu hồi đất ở của hộ gia đình, cá nhân trong nước và người Việt Nam định cư ở nước ngoài mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 34. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 35. Hỗ trợ khác đối với người sử dụng đất khi Nhà nước thu hồi đất
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 36. Lập và thực hiện dự án tái định cư
Điều 37. Bố trí tái định cư cho người có đất ở thu hồi mà phải di chuyển chỗ ở
Điều 38. Suất tái định cư tối thiểu
Chương VI — PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG
Điều 39
Điều 40. Nội dung phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư do Bộ, ngành có dự án đầu tư lập, thẩm định và phê duyệt
Điều 41. Thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 42. Việc tách nội dung bồi thường, hỗ trợ, tái định cư thành tiểu dự án riêng và trách nhiệm tổ chức thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án đầu tư thuộc các Bộ, ngành
Điều 43. Việc thẩm tra khung chính sách về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương VII — TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
Điều 44
Điều 45. Bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án sử dụng vốn vay của các tổ chức quốc tế, nước ngoài
Chương VIII — TRÌNH TỰ THỦ TỤC THU HỒI ĐẤT ĐỂ BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 46. Các trường hợp thu hồi đất
Điều 47. Căn cứ thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
Điều 48. Thẩm định nhu cầu sử dụng đất của chủ đầu tư và điều kiện thu hồi đất để giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất
Điều 49. Trích lục bản đồ địa chính hoặc trích đo địa chính thửa đất để thông báo thu hồi đất, điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm
Điều 50. Thông báo và phê duyệt kế hoạch thu hồi đất
Điều 51. Phát tờ khai, thu thập giấy tờ về đất đai
Điều 52. Kiểm tra tờ khai, điều tra, khảo sát, kiểm đếm đất đai, tài sản gắn liền với đất
Điều 53. Kiểm đếm bắt buộc và cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 54. Xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Điều 55. Hoàn chỉnh bản đồ, hồ sơ bồi thường theo kết quả kiểm đếm và xác định nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất của Ủy ban nhân dân cấp xã
Điều 56. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 57. Thẩm định, trình phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và hồ sơ thu hồi đất
Điều 58. Tổ chức thực hiện quyết định thu hồi đất và quyết định bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 59. Chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 60. Cưỡng chế thu hồi đất
Chương IX — KINH PHÍ
Điều 61. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Điều 62. Kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
Chương X — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 63. Điều khoản chuyển tiếp
Điều 64. Tổ chức thực hiện
Điều 65. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quy định này trên địa bàn tỉnh.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy