Điều 12. Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại Điều 4 của Quy định này được hưởng chế độ trợ cấp như sau
1. Chế độ trợ cấp thường xuyên
| STT | Đối tượng | Hệ số | Mức trợ cấp (ngàn đồng/tháng) |
| 1 | Đối tượng quy định tại khoản 1 Điều 4 Quy định này | ||
| Từ 18 tháng tuổi trở lên | 1,0 | 240 | |
| Dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 1,5 | 360 | |
| Dưới 18 tháng tuổi bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 2,0 | 480 | |
| 2 | Đối tượng quy định tại khoản 2 Điều 4 Quy định này: | ||
| Dưới 85 tuổi | 1,0 | 240 | |
| Dưới 85 tuổi bị tàn tật nặng | 1,5 | 360 | |
| Từ 85 tuổi trở lên | 1,5 | 360 | |
| Từ 85 tuổi trở lên bị tàn tật nặng | 2,0 | 480 | |
| 3 | Đối tượng quy định tại khoản 3 Điều 4 Quy định này | 1,0 | 240 |
| 4 | Đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 4 Quy định này: | ||
| Không có khả năng lao động | 1,0 | 240 | |
| Không có khả năng tự phục vụ | 2,0 | 480 | |
| 5 | Đối tượng quy định tại khoản 5 Điều 4 Quy định này | 1,5 | 360 |
| 6 | Đối tượng quy định tại khoản 6 Điều 4 Quy định này | 1,5 | 360 |
| 7 | Đối tượng quy định tại khoản 7 Điều 4 Quy định này: | ||
| Nhận nuôi dưỡng trẻ em từ 18 tháng tuổi trở lên | 2,0 | 480 | |
| Nhận nuôi dưỡng trẻ em dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 2,5 | 600 | |
| Nhận nuôi dưỡng trẻ em dưới 18 tháng tuổi bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 3,0 | 720 | |
| 8 | Đối tượng quy định tại khoản 8 Điều 4 Quy định này: | ||
| Có 02 người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần | 2,0 | 480 | |
| Có 03 người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần | 3,0 | 720 | |
| Có từ 04 người tàn tật nặng không có khả năng tự phục vụ, người mắc bệnh tâm thần | 4,0 | 960 | |
| 9 | Đối tượng quy định tại khoản 9 Điều 4 Quy định này: | ||
| Đang nuôi con từ 18 tháng tuổi trở lên | 1,0 | 240 | |
| Đang nuôi con dưới 18 tháng tuổi; từ 18 tháng tuổi trở lên bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 1,5 | 360 | |
| Đang nuôi con dưới 18 tháng tuổi bị tàn tật nặng hoặc bị nhiễm HIV/AIDS | 2,0 | 480 |
- Đối tượng hộ gia đình có một người tàn tật không tự phục vụ được do nghi nhiễm chất độc hóa học được hưởng như đối tượng quy định tại khoản 4 Điều 4 của Quy định này.
2. Chế độ bảo hiểm y tế
Đối tượng bảo trợ xã hội quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6 Điều 4 của Quy định này; trẻ em mồ côi, trẻ em bị bỏ rơi được gia đình, cá nhân nhận nuôi dưỡng quy định tại khoản 7 Điều 4 Quy định này và trẻ em là con của người đơn thân quy định tại khoản 9 Điều 4 quy định này, đang hưởng trợ cấp thường xuyên ở cộng đồng được cấp thẻ bảo hiểm y tế theo quy định tại Luật Bảo hiểm y tế và các văn bản hướng dẫn thi hành.
3. Chế độ mai táng phí
Đối tượng bảo trợ xã hội đang hưởng chế độ trợ cấp thường xuyên ở cộng đồng khi qua đời được hỗ trợ mai táng phí mức 3.000.000 đồng và chỉ được hỗ trợ một chế độ mai táng phí ở mức cao nhất đối với những đối tượng có nhiều chế độ.