Điều 8. Định mức vật tư và thiết bị xây dựng bảng giá đất
1. Dụng cụ
Bảng 06
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT |
Thời hạn (tháng) |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 1.042,40 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 1.042,40 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 260,60 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 26,06 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 65,15 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 2.000,00 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 2.000,00 | |
| 8 | Tất | Đôi | 6 | 2.000,00 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 2.000,00 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 12 | 2.000,00 | |
| 11 | USB (4GB) | Cái | 12 | 1.042,40 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 60 | 416,96 | |
| 13 | Quạt thông gió 0,04KW | Cái | 36 | 390,90 | |
| 14 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 600,00 | |
| 15 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 2.000,00 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | 2.000,00 | |
| 17 | Thước nhựa 40 cm | Bộ | 24 | 521,20 | |
| 18 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 51,12 | 100,00 |
| 19 | Đèn neon 0,04KW | Bộ | 30 | 1.042,40 | |
| 20 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 521,20 | |
| 21 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 651,50 | |
| 22 | ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 36 | 39,09 | |
| 23 | Máy hút bụi 1,5KW | Cái | 60 | 187,63 | |
| 24 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 162,88 | |
| 25 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 260,60 | |
| 26 | Điện năng | kW | 741,54 | ||
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng 06 tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng bảng giá đất.
- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo bảng sau:
Bảng 07
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| I | Xác định khu vực trong xây dựng bảng giá đất | 0,61 | |
| II | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin | ||
| 1 | Thu thập thông tin về các yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội, quản lý và sử dụng đất đai ảnh hưởng đến giá đất tại xã, phường, thị trấn theo Mẫu số 01 Phụ lục I Nghị định 71/2024/NĐ-CP. | 15,32 | |
| 2 | Thu thập thông tin đầu vào theo quy định tại điểm a và b khoản 2 Điều 4 của Nghị định 71/2024/NĐ-CP được hình thành trong thời gian 24 tháng tính từ thời điểm khảo sát trở về trước. Trường hợp thông tin có cùng thời điểm phát sinh thì ưu tiên lựa chọn nguồn thông tin theo thứ tự như sau: cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai, cơ sở dữ liệu quốc gia về giá; Văn phòng Đăng ký đất đai; đơn vị tổ chức thực hiện việc đấu giá quyền sử dụng đất, đơn vị, tổ chức đấu giá tài sản; sàn giao dịch bất động sản, doanh nghiệp bất động sản; thông tin thu thập qua điều tra, khảo sát. | 96,00 | |
| 3 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về các khoản thu nhập, chi phí để xác định giá đất theo phương pháp thu nhập đối với trường hợp không đủ điều kiện áp dụng phương pháp so sánh nhưng xác định được các khoản thu nhập, chi phí từ việc sử dụng đất theo mục đích sử dụng đất. | 4,00 | |
| III | Xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất | 1,02 | |
| IV | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại xã, phường, thị trấn | ||
| 1 |
Kiểm tra, rà soát toàn bộ phiếu điều tra và xác định mức giá của các vị trí đất sau khi thu thập thông tin giá đất quy định tại Điều 19 của Nghị định 71/2024/NĐ-CP. Mức giá của vị trí đất được xác định bằng bình quân số học mức giá của các thửa đất đã điều tra, khảo sát tại từng vị trí đất. - Đối với loại đất mà tại một hay một số vị trí đất không có thông tin về giá đất quy định tại khoản 2 Điều 19 của Nghị định này thì căn cứ vào giá đất trong bảng giá đất hiện hành, mức giá của các vị trí đất khác đã được xác định của loại đất đó, áp dụng phương pháp so sánh để xác định mức giá của các vị trí đất còn lại. - Đối với loại đất mà không có thông tin về giá đất quy định tại khoản 2 Điều 19 Nghị định này thì giá đất được xác định bằng phương pháp thu nhập dựa trên thông tin quy định tại khoản 3 Điều 19 của Nghị định này. | 15,32 | |
| 2 | Thống kê giá đất đầu vào tại xã, phường, thị trấn thực hiện theo Mẫu số 04 của Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định này và xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại xã, phường, thị trấn. | 30,64 | |
| 3 | Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại xã, phường, thị trấn. | 7,66 | |
| V | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin tại cấp huyện, cấp tỉnh; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | ||
| 1 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 05 đến Mẫu số 08 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP và xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất tại cấp huyện. | 5,62 | |
| 2 | Hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra khảo sát, thu thập thông tin giá đất tại cấp huyện. Hồ sơ gồm có: | 3,37 | |
| 3 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất tại cấp tỉnh thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 09 đến Mẫu số 11 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP. | 2,04 | |
| 4 | Phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành | 1,02 | |
| VI | Xây dựng dự thảo bảng giá đất, dự thảo Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất | ||
| 1 | Bảng giá đất được xây dựng theo khu vực, vị trí đất thực hiện theo mẫu biểu từ Mẫu số 12 đến Mẫu số 15 Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP. | 15,32 | |
| 2 | Báo cáo thuyết minh xây dựng bảng giá đất theo khu vực, vị trí | 2,04 | |
| TỔNG | 100,00 | 100,00 | |
2. Thiết bị
Bảng 08
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (KW/h) |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 84,70 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 195,45 | |
| 3 | Máy điều hoà nhiệt độ | Cái | 2,20 | 97,73 | |
| 4 | Máy chiếu (Slide) | Cái | 0,50 | 39,09 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 39,09 | 200,00 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 65,15 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 125,00 | ||
| 8 | Điện năng | KW | 557,52 | ||
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng 08 tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.
- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 07.
3. Vật liệu
Bảng 09
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT |
Định mức (ca/tỉnh trung bình) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 25,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 40,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 12,00 | 11,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 37,00 | 33,00 |
| 5 | Bút xóa | Chiếc | 40,00 | |
| 6 | Bút nhớ dòng | Chiếc | 39,00 | |
| 7 | Tẩy chì | Chiếc | 30,00 | 15,00 |
| 8 | Mực in A3 Laser | Hộp | 3,10 | |
| 9 | Mực photo | Hộp | 8,00 | |
| 10 | Hồ dán khô | Hộp | 12,00 | |
| 11 | Bút bi | Chiếc | 38,00 | 33,00 |
| 12 | Sổ ghi chép | Quyển | 15,00 | 22,00 |
| 13 | Cặp 3 dây | Chiếc | 17,00 | 22,00 |
| 14 | Giấy A4 | Ram | 40,00 | 10,00 |
| 15 | Giấy A3 | Ram | 10,00 | |
| 16 | Ghim dập | Hộp | 30,00 | |
| 17 | Ghim vòng | Hộp | 25,00 | |
| 18 | Túi nylông đựng tài liệu | Chiếc | 22,00 | |
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng 09 tính cho tỉnh trung bình, khi tính mức cho tỉnh cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động xây dựng Bảng giá đất.
- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc xây dựng bảng giá đất được xác định theo Bảng 07.