vanban.org

Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất — Quyết định 57/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 15/06/2025 Hiệu lực 15/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2025/QĐ-UBND › Phần III › Chương II › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất

1. Dụng cụ

Bảng 21

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 70,40   83,20   57,60  
2 Ghế văn phòng Cái 96 70,40   83,20   57,60  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 17,60   20,80   14,40  
4 Bàn dập ghim Cái 24 35,20   41,60   28,80  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 4,40   5,20   3,60  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   19,20   24,00   16,00
7 Tất Đôi 6   19,20   24,00   16,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   19,20   24,00   16,00
9 Mũ cứng Cái 12   19,20   24,00   16,00
10 USB (4 GB) Cái 12   19,20   24,00   16,00
11 Lưu điện Cái 60 70,40   83,20   57,60  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 26,40   31,20   21,60  
13 Quần áo mưa Bộ 6   5,76   7,20   4,80
14 Bình đựng nước uống Cái 6   19,20   24,00   16,00
15 Ba lô Cái 24   19,20   24,00   16,00
16 Thước nhựa 40 cm Cái 24 35,20 9,60 41,60 12,00 28,80 8,00
17 Gọt bút chì Cái 9 3,52 1,92 4,16 2,40 2,88 1,60
18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 70,40   83,20   57,60  
19 Máy tính Casio Cái 36 44,00 4,80 52,00 6,00 36,00 4,00
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 2,64   3,12   2,16  
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 8,80   10,40   7,20  
22 Điện năng kW   6,10   7,21   4,99  

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 21 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng sau:

Bảng 22

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 10,34   8,73   12,69  
2 Điều tra, tổng hợp, phân tích thông tin 18,50 100,00 17,57 100,00 19,87 100,00
3 Xác định giá đất phổ biến trên thị trường của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 16,19   17,57   14,19  
4 Xác định hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 27,76   29,28   25,54  
5 Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất của từng vị trí đất tại khu vực cần định giá 18,50   19,52   17,03  
6 Hoàn thiện dự thảo phương án hệ số điều chỉnh 6,94   5,86   8,51  
7 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án hệ số điều chỉnh giá đất 1,77   1,47   2,17  
  Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2. Thiết bị

Bảng 23

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất (kW/h) Định mức
(ca/khu vực định giá đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 5,72   6,76   4,68  
2 Máy vi tính Cái 0,4 13,20   15,60   10,80  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 6,60   7,80   5,40  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 2,64   3,12   2,16  
5 Máy tính xách tay Cái   2,64 1,92 3,12 2,40 2,16 1,60
6 Máy phô tô Cái 1,5 4,40   5,20   3,60  
7 Máy ảnh Cái     1,20   1,50   1,00
8 Máy quay phim Cái     1,20   1,50   1,00
9 Điện năng kW   36,27   42,86   29,67  

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 23 tính cho khu vực định giá đất trung bình, khi tính mức cho khu vực định giá đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 22.

3. Vật liệu

Bảng 24

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức
(tính cho khu vực định giá đất trung bình)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 1,00  
2 Băng dính to Cuộn 1,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì Chiếc 1,00 1,00
5 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00
6 Mực in A3 Laser Hộp 0,09  
7 Mực photocopy Hộp 0,12  
8 Bút bi Chiếc 2,00 1,00
9 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
10 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00
11 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
12 Giấy A3 Gram 0,30  
13 Ghim dập Hộp 0,50  
14 Ghim vòng Hộp 0,50  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc   1,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo Bảng 22.