vanban.org

Điều 12. Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, thu nhập và thặng dư — Quyết định 57/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 15/06/2025 Hiệu lực 15/06/2025 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2025/QĐ-UBND › Phần III › Chương I › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, thu nhập và thặng dư

1. Dụng cụ

Bảng 16

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Định mức
(công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Bàn làm việc Cái 96 60,00   66,40   53,60  
2 Ghế văn phòng Cái 96 60,00   66,40   53,60  
3 Tủ để tài liệu Cái 96 15,00   16,60   13,40  
4 Bàn dập ghim Cái 24 30,00   33,20   26,80  
5 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 18 3,75   4,15   3,35  
6 Giày bảo hộ Đôi 6   19,20   22,40   16,00
7 Tất Đôi 6   19,20   22,40   16,00
8 Cặp đựng tài liệu Cái 24   19,20   22,40   16,00
9 Mũ cứng Cái 12   19,20   22,40   16,00
10 USB (4 GB) Cái 12   19,20   22,40   16,00
11 Lưu điện Cái 60 60,00   66,40   53,60  
12 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 36 22,50   24,90   20,10  
13 Quần áo mưa Bộ 6   5,76   6,72   4,80
14 Bình đựng nước uống Cái 6   19,20   22,40   16,00
15 Ba lô Cái 24   19,20   22,40   16,00
16 Thước nhựa 40cm Cái 24 30,00 9,60 33,20 11,20 26,80 8,00
17 Gọt bút chì Cái 9 3,00 1,92 3,32 2,24 2,68 1,60
18 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 60,00   66,40   53,60  
19 Máy tính Casio Cái 36 37,50 4,80 41,50 5,60 33,50 4,00
20 Ổ ghi CD 0,4 kW Cái 36 2,25   2,49   2,01  
21 Quạt trần 0,1 kW Cái 36 30,00   33,20   26,80  
22 Điện năng kW   7,56   8,37   6,75  

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 16 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:

Bảng 17

STT Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Công tác chuẩn bị 8,51   7,68   9,54  
2 Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường 29,81 100,00 29,34 100,00 30,39 100,00
3 Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất 51,49   53,79   48,63  
4 Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất 8,13   7,33   9,12  
5 In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất 2,06   1,86   2,32  
  Tổng 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00 100,00

2. Thiết bị

Bảng 18

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Công suất
(kW/h)
Định mức
(ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Đất ở Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở Đất nông nghiệp
Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy in A3 Cái 0,5 4,88   5,40   4,36  
2 Máy vi tính Cái 0,4 11,25   12,45   10,05  
3 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 2,2 5,63   6,23   5,03  
4 Máy chiếu (slide) Cái 0,5 2,25   2,49   2,01  
5 Máy tính xách tay Cái   2,25 4,80 2,49 5,60 2,01 4,00
6 Máy phô tô Cái 1,5 3,75   4,15   3,35  
7 Máy ảnh Cái     6,00   7,00   5,00
8 Máy quay phim Cái     6,00   7,00   5,00
9 Điện năng kW   32,09   35,51   28,67  

Ghi chú:

- Định mức tại Bảng 18 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.

- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 17.

3. Vật liệu

Bảng 19

STT Danh mục thiết bị

Đơn

vị tính

Định mức
(tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Đĩa CD Cái 1,00  
2 Băng dính to Cuộn 1,00  
3 Bút dạ màu Bộ 1,00 1,00
4 Bút chì Chiếc 1,00 1,00
5 Tẩy chì Chiếc 1,00 1,00
6 Mực in A3 laser Hộp 0,09  
7 Mực phô tô Hộp 0,12  
8 Bút bi Chiếc 2,00 1,00
9 Sổ ghi chép Cuốn 1,00 1,00
10 Cặp 3 dây Chiếc 1,00 1,00
11 Giấy A4 Gram 0,50 0,50
12 Giấy A3 Gram 0,30  
13 Ghim dập Hộp 0,50  
14 Ghim vòng Hộp 0,50  
15 Túi Nylông đựng tài liệu Chiếc   1,00

Ghi chú:

Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 17.