Điều 12. Định mức vật tư và thiết bị định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, thu nhập và thặng dư
1. Dụng cụ
Bảng 16
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) |
Định mức (công nhóm/thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 60,00 | 66,40 | 53,60 | |||
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 60,00 | 66,40 | 53,60 | |||
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 15,00 | 16,60 | 13,40 | |||
| 4 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 30,00 | 33,20 | 26,80 | |||
| 5 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 3,75 | 4,15 | 3,35 | |||
| 6 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 7 | Tất | Đôi | 6 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 8 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 9 | Mũ cứng | Cái | 12 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 10 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 11 | Lưu điện | Cái | 60 | 60,00 | 66,40 | 53,60 | |||
| 12 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 36 | 22,50 | 24,90 | 20,10 | |||
| 13 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 5,76 | 6,72 | 4,80 | |||
| 14 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 15 | Ba lô | Cái | 24 | 19,20 | 22,40 | 16,00 | |||
| 16 | Thước nhựa 40cm | Cái | 24 | 30,00 | 9,60 | 33,20 | 11,20 | 26,80 | 8,00 |
| 17 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 3,00 | 1,92 | 3,32 | 2,24 | 2,68 | 1,60 |
| 18 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 60,00 | 66,40 | 53,60 | |||
| 19 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 37,50 | 4,80 | 41,50 | 5,60 | 33,50 | 4,00 |
| 20 | Ổ ghi CD 0,4 kW | Cái | 36 | 2,25 | 2,49 | 2,01 | |||
| 21 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 30,00 | 33,20 | 26,80 | |||
| 22 | Điện năng | kW | 7,56 | 8,37 | 6,75 | ||||
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng 16 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.
- Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc định giá cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo bảng sau:
Bảng 17
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Công tác chuẩn bị | 8,51 | 7,68 | 9,54 | |||
| 2 | Điều tra, phân tích, tổng hợp thông tin về thửa đất, giá đất thị trường | 29,81 | 100,00 | 29,34 | 100,00 | 30,39 | 100,00 |
| 3 | Áp dụng phương pháp định giá đất và xây dựng phương án giá đất | 51,49 | 53,79 | 48,63 | |||
| 4 | Hoàn thiện dự thảo phương án giá đất | 8,13 | 7,33 | 9,12 | |||
| 5 | In, sao, lưu trữ, phát hành phương án giá đất | 2,06 | 1,86 | 2,32 | |||
| Tổng | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | 100,00 | |
2. Thiết bị
Bảng 18
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Công suất (kW/h) |
Định mức (ca/thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |||||
| Đất ở | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | Đất nông nghiệp | |||||||
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,5 | 4,88 | 5,40 | 4,36 | |||
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,4 | 11,25 | 12,45 | 10,05 | |||
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,2 | 5,63 | 6,23 | 5,03 | |||
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,5 | 2,25 | 2,49 | 2,01 | |||
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 2,25 | 4,80 | 2,49 | 5,60 | 2,01 | 4,00 | |
| 6 | Máy phô tô | Cái | 1,5 | 3,75 | 4,15 | 3,35 | |||
| 7 | Máy ảnh | Cái | 6,00 | 7,00 | 5,00 | ||||
| 8 | Máy quay phim | Cái | 6,00 | 7,00 | 5,00 | ||||
| 9 | Điện năng | kW | 32,09 | 35,51 | 28,67 | ||||
Ghi chú:
- Định mức tại Bảng 18 tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình, khi tính mức cho thửa đất hoặc khu đất cụ thể thì điều chỉnh tương tự phần định mức lao động định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư.
- Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 17.
3. Vật liệu
Bảng 19
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính |
Định mức (tính cho thửa đất hoặc khu đất trung bình) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Đĩa CD | Cái | 1,00 | |
| 2 | Băng dính to | Cuộn | 1,00 | |
| 3 | Bút dạ màu | Bộ | 1,00 | 1,00 |
| 4 | Bút chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 5 | Tẩy chì | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 6 | Mực in A3 laser | Hộp | 0,09 | |
| 7 | Mực phô tô | Hộp | 0,12 | |
| 8 | Bút bi | Chiếc | 2,00 | 1,00 |
| 9 | Sổ ghi chép | Cuốn | 1,00 | 1,00 |
| 10 | Cặp 3 dây | Chiếc | 1,00 | 1,00 |
| 11 | Giấy A4 | Gram | 0,50 | 0,50 |
| 12 | Giấy A3 | Gram | 0,30 | |
| 13 | Ghim dập | Hộp | 0,50 | |
| 14 | Ghim vòng | Hộp | 0,50 | |
| 15 | Túi Nylông đựng tài liệu | Chiếc | 1,00 | |
Ghi chú:
Cơ cấu sử dụng mức thiết bị theo nội dung công việc định giá đất cụ thể theo các phương pháp so sánh trực tiếp, chiết trừ, thu nhập và thặng dư được xác định theo Bảng 17.